Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN10943:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:61.060 Tình trạng: Đã biết

Số

Chất

Số CASa)

1

Dimetyl fumarat

624-49-7

2

Dimetyl maleat

624-48-6

3

d2-DMFU Dimetyl fumarat

23057-98-9

4

Axeton

67-64-1

a Mã số hóa học của các chất

4.2. Dung dịch gốc và dung dịch làm việc

4.2.1. Dung dịch gốc của chất chuẩn nội (1 g/l)

Cân 10 mg d2-DMFU cho vào bình định mức 10 ml và cho thêm axeton đến vạch định mức. Chuyển lượng chất này vào lọ 10 ml màu hổ phách có nút bằng PTFE và giữ ở 4 oC.

4.2.2. Dung dịch làm việc axeton với chất chuẩn nội (1 mg/l)

Chuẩn bị dung dịch này bằng cách pha loãng dung dịch gốc của chất chuẩn nội với axeton theo tỷ lệ 1:1 000.

4.2.3. Dung dịch gốc (1 g/l)

Cân 50 mg dimetyl fumarat và 50 mg dimetyl maleate, với độ chính xác 0,1 mg, cho vào bình định mức 50 ml, và cho thêm axeton đến vạch định mức.

4.2.4. Dung dịch làm việc axeton của dimetyl fumarat và dimetyl maleate (1 mg/l)

Chuẩn bị dung dịch này bằng cách pha loãng dung dịch gốc với axeton theo t lệ 1:1 000.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sử dụng thiết bị, dụng cụ thông thường và dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh, theo TCVN 1044 (ISO 4787), cùng với thiết bị, dụng cụ sau:

5.1. Cân phân tích, có độ chính xác tối thiểu 0,1 mg.

5.2. Lọ thủy tinh 40 ml, có thể đậy kín.

5.3. Bể siêu âm, có thể điều chỉnh nhiệt độ.

5.4. Bộ lọc màng PTFE có lỗ rộng 0,45 mm.

5.5. Các lọ mẫu, 1 ml và nút PTFE.

5.6. GC-MS (sắc ký khí - khối ph).

Có thể sử dụng các kỹ thuật khác, miễn là chứng minh được là có thể thực hiện ít nhất các tính năng phân tích tương tự.

6. Lấy mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẫu thử chỉ là một loại vật liệu (đa, vật liệu dệt hoặc polyme).

Cắt các mẫu thử đồng nhất bằng vật liệu dệt, da hoặc polyme thành các miếng có chiều dài cạnh lên đến 0,5 cm. Có thể sử dụng các mẫu thử sấy khô mà không cần xử lý.

7. Cách tiến hành

7.1. Cách tiến hành chuẩn

7.1.1. Chiết

Cân 1,000 g mẫu trong lọ thủy tinh 40 ml (5.2), thêm 1 ml dung dịch chất chun nội (4.2.2) và 9 ml axeton, và đậy kín lọ. Chiết mẫu ở 60 oC trong 1 h trong bể siêu âm. Sau khi để nguội đến nhiệt độ phòng, lọc dung dịch này (nếu cần thiết) qua bộ lọc màng PTFE (5.4). Chuyển phần chiết vào lọ GC-MS và đậy kín bằng nút PTFE.

7.1.2. Dung dịch hiệu chuẩn của dimetyl fumarat và dimetyl maleat

Chuẩn bị dung dịch làm việc (1 mg/ml) bằng cách pha loãng theo t lệ 1:1 000 dung dịch gốc của dimetyl fumarat và dimetyl maleat (4.2.3). Từ dung dịch này, tạo ra các dung dịch chuẩn hỗn hợp dimetyl fumarat và dimetyl maleat có nồng độ 0,005 mg/ml, 0,01 mg/ml, 0,05 mg/ml và 0,1 mg/ml, và chất chuẩn nội có nồng độ 0,1 mg/ml.

Để sử dụng cho mục đích này, 5 ml, 10 ml, 50 ml và 100 ml dung dịch làm việc dimetyl fumarat và dimetyl maleat (4.2.4), và 100 ml dung dịch làm việc axeton với chất chuẩn nội (4.2.2) cho vào bình và định mức đến 1 000 ml bằng axeton trong các lọ mẫu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.2. Cách tiến hành cho chất nền phức hợp

7.2.1. Chiết

Cân 1,000 g mẫu cho vào lọ thủy tinh 40 ml (5.2). Cho thêm 100 ml dung dịch chuẩn nội (4.2.2) và 9,9 ml axeton, và đậy kín lọ. Chiết mẫu ở 60 oC trong 1 h trong bể siêu âm.

7.2.2. Các bước làm sạch

Chuyển 5 ml dịch chiết vào một ống hình nón và làm giảm xuống khoảng 0,2 ml dưới dòng khí nitơ nhẹ.

Hoàn nguyên phần chiết đến 1 ml bằng n-hexan.

Làm sạch phần chiết trong hộp Florisil (2 g/6 ml) bằng cách tiến hành sau:

a) Điều hòa

6 ml n-hexan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Rửa

2 ml n-hexan

2 ml n-hexan/axeton, tỷ lệ 80/20 (thể tích/thể tích)

Hai phần này được loại bỏ.

c) Rửa gii

4 ml n-hexan/axeton 80/20 (thể tích/thể tích)

Dịch chiết này được làm giảm xuống 0,5 ml dưới dòng khí nitơ nhẹ, lọc (nếu cn thiết) qua bộ lọc màng PTFE và chuyển sang lọ GC-MS.

7.2.3. Dung dịch hiệu chuẩn dimetyl fumarat và dimetyl maleat

Bng 2 đưa ra phương pháp dùng để chun bị các dung dịch hiệu chun dimetyl fumarat và dimetyl maleat.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chuẩn

L1

L2

L3

L4

L5

Thể tích dung dịch làm việc axeton của dimetyl fumarat và dimetyl maleat (4.2.4)

50 ml

100 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200 ml

250 ml

Thể tích dung dịch làm việc axeton của chất chuẩn nội (4.2.2)

100 ml

100 ml

100 ml

100 ml

100 ml

Thể tích axeton (thể tích axeton cần thiết để tạo dung lượng tổng 1 ml)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

800 ml

750 ml

700 ml

650 ml

Nồng độ dimetyl fumarat và dimetyl maleat

50 mg/I

100 mg/l

150 mg/l

200 mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nồng độ chất chun nội trong dung dịch chuẩn tương ứng

100 mg/l

100 mg/l

100 mg/l

100 mlg/l

100 mlg/l

Với cách tiến hành này, nng độ tương ứng với mức điều chỉnh tối đa 0,1 mg/kg là 100 ppb.

8. Xác định bằng GC-MS

8.1. Phương pháp đo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yêu cầu khác là phải tách hoàn toàn dimetyl fumarat và dimetyl maleat để tránh các kết quả xác định sai bi dimetyl maleat.

Xem ví dụ trong Phụ lục A.

8.2. Độ chụm

Dựa trên nghiên cứu liên phòng bi 11 phòng thí nghiệm tham gia (xem Phụ lục B), phân tích tổng thể, gồm chun bị mẫu và xác định bằng GC-MS, có độ lặp lại (VK) 10 % ở khoảng nồng độ giữa 0,7 mg/kg và 0,8 mg/kg (chất hút ẩm, da và vật liệu dệt).

8.3. Giới hạn phát hiện

Giới hạn phát hiện phải thấp hơn giới hạn qui định là 0,1 mg/kg. Có thể giảm nồng độ của dung dịch mẫu hoặc giảm thể tích chiết.

9. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Cách tiến hành được sử dụng (chuẩn hoặc chất nền phức hợp)

d) Xác định dimetyl fumarat được chiết;

e) Bt kỳ sai khác nào, theo thỏa thuận hoặc lý do khác, so với cách tiến hành qui định.

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

VÍ DỤ

A.1. Phương pháp đo - Ví dụ 1

A.1.1. Thông số đo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

35 % phenyl-65 % dimetyl polysiloxan, 15 m x 0,25 mm x 0,5 mm.

Khí mang:

Heli; lưu lượng: 1 ml/min, không phân dòng.

Chương trình nhiệt độ:

100 oC trong 1,5 min.

đến 180 oC ở tốc độ gia nhiệt 40 oC/min

đến 300 oC ở tốc độ gia nhiệt 50 oC/min

Đẳng nhiệt: 2,5 min.

Nhiệt độ bơm:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiệt độ đường truyền:

280 oC

Thể tích bơm:

1 ml.

Dò MS:

SIM (phương pháp xác định phổ) - các tín hiệu m/z, xem Bảng A.1

A.1.2. Hiệu chuẩn và tính

Bảng A.1 - Thời gian lưu và tín hiệu m/z

Số

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian lưu

m/z

1

Dimetyl fumarat

2,27

113/59/85

2

d2-DMFU

2,27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Dimetyl maleat

2,50

113/59/85

Phương pháp đo được thực hiện theo Điều 8 và các dữ liệu được sử dụng để định lượng.

Đường chuẩn được xây dựng bi các tín hiệu MS của mảnh chính, 113, theo những nồng độ khác nhau của các mẫu chuẩn.

Việc định lượng được thực hiện theo phương pháp sử dụng chất chuẩn nội.

Việc xác định các hợp cht đích khác nhau được thực hiện bng cách so sánh giữa thời gian lưu và các khối lượng thu được và các dữ liệu của các chất tham chiếu.

A.2. Phương pháp đo - Ví dụ 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cột:

DB-35MS (hoặc tương đương 35 % phenyl-65 % dimetyl polysiloxan), 30 m x 0,25 mm x 0,25 mm.

Khí mang:

Heli.

Chương trình nhiệt độ:

50 oC trong 2 min.

đến 110 oC ở tốc độ gia nhiệt 6 oC/min

đến 310 oC ở tốc độ gia nhiệt 30 oC/min

Đường đẳng nhiệt: 4 min.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250 oC ở kiểu chia dòng có thể tích bơm 1 ml.

Nhiệt độ đường truyền:

280 oC

Thể tích bơm:

1 ml.

Dò MS:

SIM (phương pháp xác định phổ) - tín hiệu m/z, xem Bảng A.1

Vận hành tứ cực đơn MS ở chế độ SIM/SCAN đồng thời. Khoảng SCAN khối lượng là từ 50 amu đến 160 amu.

Đối với chế độ SIM tập trung vào các ion, xem Bảng A.2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hp chất

ion

Dimetyl fumarat

113 (định lượng)

85 (định tính)

d2-DMFU

115 (định lượng)

Dimetyl maleat

113 (định lượng)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

PHỤ LỤC B

(tham khảo)

ĐỘ TIN CẬY CỦA PHƯƠNG PHÁP

Các dữ liệu sau đạt được bi 11 phòng thử nghiệm trong thử nghiệm liên phòng

Bng B.1 - Kết quả thử nghiệm liên phòng

Thông số

Da

Vật liệu dệt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Keo

Số lượng phòng thí nghiệm tham gia

11

11

11

11

Số dữ liệu ngoại biên

0

0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0

Số lượng phòng thí nghiệm sau khi loại bỏ dữ liệu ngoại biên

11

11

10

11

Giá trị trung bình x, mg/kg

0,69

0,66

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,52

VK độ lặp lại, VKr, %

10

11

9

14

VK độ tái lập, VKR, %

26

34

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

21

Các dữ liệu sau đạt được trong thử nghiệm liên phòng thứ hai thực hiện bi một nhóm phòng thí nghiệm.

Bảng B.2 - Kết qu thử nghiệm liên phòng

Thông số

Da

Vật liệu dệt

Số lượng phòng thí nghiệm tham gia

28

29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0

1

Số lượng phòng thí nghiệm sau khi loại b dữ liệu ngoại biên

28

28

Giá trị trung bình x, mg/kg

1,49

26,9

Độ lệch chuẩn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,91

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10943:2015 (ISO/TS 16186:2012) về Giầy dép - Các chất có hại tiềm ẩn trong giầy dép và các chi tiết của giầy dép - Phương pháp định lượng dimetyl fumarat (DMFU) có trong vật liệu làm giầy dép

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.843

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 18.232.177.219