TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10830:2015
ISO
10631:2013
VAN BƯỚM KIM LOẠI CÔNG DỤNG CHUNG
Metallic
butterfly valves for
general purposes
Lời nói đầu
TCVN 10830:2015 hoàn toàn
tương đương với ISO 10631:2013.
TCVN 10830:2015 do Viện
Nghiên cứu Cơ Khí - Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metallic
butterfly valves for
general purposes
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu thiết
kế, vật liệu (ví dụ: thép, gang, gang dẻo, hợp kim đồng), các trị số danh nghĩa
áp suất/nhiệt độ và
thử nghiệm van bướm có thân bằng kim loại công dụng chung, có các hệ thống nối
bích hoặc các hệ thống đường ống hàn giáp mối.
Tiêu chuẩn này bao gồm các van bướm có
kích cỡ danh nghĩa dưới đây, DN và NPS:
- DN 40; 50; 65; 80; 100; 125; 150;
200; 250; 300; 350; 400; 450; 500 (550); 600 (650); 700; 750; 800; 900; 1 000;
1 200; 1 400; 1 600; 1 800; 2 000; 2 200; 2 400.
- NPS 1 ½; 2; 2 ½; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; (22); 24; (26); 28; 30; 32; 36; 40; 48; 56; 64; 72; 80; 88; 96.
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các
van bướm có các ký hiệu áp suất dưới đây, PN và Cấp:
- PN 2,5; PN 6; PN 10; PN 16; PN 25;
PN 40;
- Cấp 125; 150;
300.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả sửa đổi (nếu có).
TCVN 10827:2015 (ISO 5209:1977), Van
công nghiệp thông dụng - Ghi nhãn.
TCVN 10828:2015 (ISO 5752), Van kim loại
dùng trong các hệ thống đường ống có bích - Các kích thước mặt đến mặt và tâm đến
mặt.
TCVN 9441:2013(ISO 5208:2008), Van
công nghiệp - Thử áp lực van kim loại.
ISO 185, Grey cast irons- Classification (Gang xám -
Phân loại).
ISO 1083, Spheroidal graphite cast
irons - Classification (Gang xám graphit cầu - Phân loại).
ISO 3755, Cast carbon steels for
general engineering purposes (Thép cacbon thông dụng trong kỹ thuật).
ISO 4991, Steel castings for pressure
purposes
(Vật đúc thép chịu
áp lực).
ISO 5211, Industrial valves -
Part-tum actuator attachments (Van công nghiệp - Gắn bộ dẫn động quay từng
phần).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 7005-3, Metallic flanges -
Parts 3: Copper alloy and composite flanges (Bích kim loại
- Phần 3: Bích composit và bích hợp kim đồng).
ISO 9327-1, Steel forgings and
rolled or forged bars
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 1: General
requirements
(Thép rèn và thanh cán hoặc rèn chịu áp lực - Điều kiện cung cấp kỹ thuật - Phần
1: Yêu cầu chung).
ISO 9327-2, Steel forgings and
rolled or forged bars for pressure purposes - Technical delivery conditions -
Part 2: Non-alloy and alloy (Mo, Cr và CrMo) steels with
specified elevated temperature
properties
(Thép rèn và thanh cán hoặc rèn chịu áp lực - Điều kiện cung cấp kỹ thuật -
Phần 2: Thép không hợp kim và thép hợp kim (Mo, Cr và CrMo) có đặc tính nhiệt độ
tăng quy định).
ISO 9327-3, Steel forgings and
rolled or forged bars
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 3: Nickel steels
with specified low
temperature properties (Thép rèn và thanh cán hoặc rèn chịu áp lực
- Điều kiện cung cấp kỹ thuật - Phần
3: Thép Niken có đặc tính nhiệt độ thấp quy định).
ISO 9327-4, Steel forgings and
rolled or forged bars
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 4: Weldable fine
grain steels with high proof strength (Thép rèn và thanh cán hoặc rèn chịu
áp lực - Điều kiện cung cấp kỹ thuật - Phần 4: Thép hạt mịn dễ hàn có độ bền cao).
ISO 9327-5, Steel forgings and
rolled or forged bars
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 5: Stainless
steels
(Thép rèn và thanh cán hoặc rèn chịu áp lực - Điều kiện cung cấp kỹ thuật - Phần
5: Thép không gỉ).
ISO 9328-1, Steel flat products for
pressure purpose - Technical delivery conditions - Part 1: General requirements (Thép tấm phẳng
chịu áp lực - Điều kiện cung cấp kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung).
ISO 9328-2, Steel flat products for
pressure purpose - Technical delivery conditions - Part 2: Non-alloy and alloy steels
with specified elevated
temperature properties (Thép tấm phẳng chịu áp lực - Điều kiện cung
cấp kỹ thuật - Phần 2: Thép hợp kim và không hợp kim có đặc tính nhiệt độ tăng quy
định).
ISO 9328-3, Steel flat products for
pressure purpose - Technical delivery conditions - Part 3: WeIdable
fine grain steels, normalized (Thép tấm phẳng chịu áp lực - Điều kiện cung cấp kỹ thuật -
Phần 3: Thép hạt mịn dễ hàn, đã được thường hóa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 9328-5, Steel flat products for
pressure purpose - Technical delivery conditions - Part 5:
Weldable fine grain steels,
thermomechanically rolled (Thép tấm phẳng chịu áp lực - Điều kiện cung cấp
kỹ thuật
-
Phần 5: Thép hạt mịn dễ hàn, cán cơ nhiệt).
EN 1092-1:2007, Flanges and their joints -
Circular flanges for pipes,
valves, fittings and
accessories PN designated - Part 1: steel flanges (Bích và các
khớp nối bích - Bích tròn dùng cho các ống, van, phần nối và phụ tùng, ký hiệu
PN - Phần 1: Bích thép).
EN 1092-2, Flanges and their joints
- Circular flanges for
pipes, valves, fittings and
accessories PN designated
- Part 2: cast iron flanges (Bích và các khớp nối
bích - Bích
tròn dùng cho các ống,
van, phần nối và phụ tùng, ký hiệu PN - Phần 2: Bích gang).
EN 1092-3, Flanges and
their joints - Circular flanges for pipes, valves, fittings and
accessories PN designated - Part 3: Copper alloy flanges (Bích và các
khớp nối bích - Bích
tròn dùng cho các ống, van, phần nối và phụ tùng, ký hiệu PN - Phần 3: Bích hợp
kim đồng).
EN 12516-1, Industrial valves -
Shell design strength - Part 1:
Tabulation method for steel valve shells (Van công nghiệp - Độ
bền kết cấu vỏ - Phần 1:
phương pháp lập bảng cho các vỏ van thép).
EN 12516-2, Industrial valves -
Shell design strength - Part 2: Calculation method for steel valve
shells
(Van công nghiệp - Độ bền kết cấu vỏ - Phần 2: Phương pháp tính toán vỏ van
thép).
EN 12516-4, Industrial valves -
Shell design
strength - Part 4: Calculation method for steel valve shells
manufatured in
metallic materials other than steel (Van công
nghiệp - Độ bền kết cấu vỏ - Phần 4: Phương pháp tính toán vỏ van được chế tạo
bằng các vật liệu kim loại khác thép).
ASME B1.1, Unified Inch Screw
Threads, UN and UNR Thread Form (Ren vít theo hệ inch, dạng ren UN và UNR).
ASME B16.1, Gray Iron Pipe Flanges and
Flanged Fittings: Classes 25,
125, and 250
(Bích ống và các phụ tùng có bích bằng gang xám: Cấp 25, 125 và 250).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASME B16.24, Cast Copper Alloy Pipe
Flanges and Flanged Fittings: Classes 150, 300,
600, 900, 1500 and 2500 (Bích ống và các phụ tùng có bích bằng hợp
kim đồng đúc: Cấp 150, 300, 600, 900, 1500 và
2500).
ASME B16.25, Buttwelding Ends
(Đầu hàn giáp mối).
ASME B16.34, Valves Flanged, Threaded
and Welding End (Van có
bích, đầu có ren và đầu hàn).
ASME B16.42, Ductile Iron Pipe
Flanges and Flanged Fittings: Classes 150 and 300 (Bích ống và các phụ
tùng có bích bằng gang
dẻo: Cấp 150 và
300).
ASME B16.47, Large Diameter Steel
Flanges: NPS 26 through NPS 60 Metris/lnch Standard (Bích thép có đường
kính lớn: tiêu chuẩn
hệ mét/inch từ NPS 26 đến NPS 60).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau.
3.1. Kích cỡ danh nghĩa (nominal
size)
DN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO 6708:1995, định nghĩa
2.1].
3.2. Áp suất danh
nghĩa
(nominal pressure)
PN
Ký hiệu số liên quan đến áp suất,
được làm tròn dùng cho mục đích tham khảo và bao gồm các chữ cái PN theo sau là số tham khảo
thích hợp.
CHÚ THÍCH 1: Toàn bộ thiết bị có cùng kích cỡ danh nghĩa
(DN) được ký hiệu bằng số
PN giống nhau có các kích thước đối tiếp thích hợp.
CHÚ THÍCH 2: Áp suất cho phép tối đa phụ
thuộc vào vật liệu, thiết kế và nhiệt độ làm việc và được lựa chọn từ bảng trị
số danh nghĩa áp lực/nhiệt độ được đưa ra trong các tiêu chuẩn phù hợp.
[NGUỒN: ISO 7268:1983, Điều 2, được sửa
đổi - Định
nghĩa và các Chú thích 1 và 2 đã được sửa đổi không đáng kể].
3.3. NPS
Ký hiệu kích cỡ bằng chữ số cho các bộ
phận của hệ thống đường ống được dùng để tham khảo, bao gồm các chữ cái NPS tiếp
theo là số không thứ nguyên liên quan gián tiếp đến kích cỡ vật lý của lỗ hoặc đường
kính ngoài của
các phần nối mặt đầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Cấp (Class)
Ký hiệu bằng chữ và số được dùng để tham khảo
liên quan đến tổ hợp các đặc tính cơ khí và đặc tính kích thước của bộ phận hệ thống đường
ống, bao gồm từ “Cấp” tiếp theo là
một số không thứ nguyên.
CHÚ THÍCH 1: Số theo sau từ
“Cấp” không biểu
thị giá trị đo được và không được dùng để tính toán, ngoại trừ theo quy định trong tiêu chuẩn
liên quan.
3.5. Kích thước mặt đến mặt (face - to -
face dimension)
Khoảng cách giữa các mặt đầu thân của thiết bị được
lắp phù hợp với TCVN 10828:2015 (ISO 5752).
3.6. Độ chênh áp (differential
pressure)
Δp
Độ chênh áp suất giới hạn qua phía đầu
ra và đầu vào của các vòng bit kín tấm chắn khi các van ở vị trí đóng.
CHÚ THÍCH1: Độ chênh áp suất được tính bằng bar.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CWP
Áp suất chất lỏng tối đa được đặt cho
van để vận hành tại khoảng nhiệt độ chất lỏng từ -20°C đến 38°C.
4 Trị số danh nghĩa
áp suất/nhiệt độ
Trị số danh nghĩa áp suất/nhiệt độ của
van phải đáp ứng thông số kỹ thuật cho
trong bảng tiêu
chuẩn
áp suất/nhiệt độ thích hợp được liệt kê ở Bảng 1.
Bảng 1
Vật liệu thân van
Van được ký
hiệu PN
Van được ký
hiệu - Cấp
Thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASME B16.34
Gang
EN 1092-2
ASME B16.1
Gang dẻo
ASME B16.42
Hợp kim đồng
EN 1092-3
ASME B16.24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự hạn chế phải được nhà sản xuất ghi
nhãn trên van (xem Điều 8).
Với nhiệt độ dưới nhiệt độ thấp nhất liệt kê
trong các bảng áp suất/nhiệt độ, áp
suất làm việc phải không lớn hơn áp suất cho nhiệt độ thấp nhất liệt kê. Việc sử
dụng van tại nhiệt độ thấp hơn thuộc trách
nhiệm của người sử dụng. Cần chú ý đến
việc giảm độ dẻo và độ bền chống va đập của các vật liệu tại nhiệt độ thấp.
5. Thiết kế
5.1. Độ dày
thành
Độ dày thành nhỏ nhất phải được
xác định theo các tiêu chuẩn được
chỉ ra ở Bảng 2.
Đối với trị số danh nghĩa áp suất -
nhiệt độ của các thân van nằm ngoài các dãy kích cỡ của các tiêu chuẩn tham khảo
trong Bảng 2, việc
thiết kế và tính toán cho các chi tiết chịu áp suất phải theo mã thiết kế được
tiêu chuẩn công
nhận hoặc các tiêu chuẩn có xét tới tải trọng đường ống, các lực vận hành, v.v.. Việc lựa
chọn tiêu chuẩn phải thực hiện theo thỏa thuận.
CHÚ THÍCH: Các ví dụ về mã thiết kế được tiêu chuẩn
công nhận hoặc các tiêu chuẩn là ASME phần VIII, các Điều 1 hoặc 2, và EN 13445-3.
Bảng 2
Vật liệu thân van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Van ký hiệu-
Cấp
Thép
EN 12516-1
EN 12516-2
ASME B16.34
Gang
EN 12516-4
ASME B16.1
Gang dẻo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim đồng
ASME B16.24
5.2. Mẫu thiết
kế
Van phải được thiết kế hoặc ở dạng đĩa đồng tâm [xem
Hình 1 a)] hoặc ở dạng
đĩa lệch tâm [xem Hình 1 b)]. Độ lệch tâm có thể là đơn, gấp đôi hoặc gấp ba.

a) Thiết kế đồng tâm b)
Thiết kế lệch tâm (thiết kế độ lệch gấp đôi)
Hình 1-Minh họa thiết kế
5.3. Các khớp
nối mặt đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các khớp nối mặt đầu của van bích kép
phải phù hợp với 5.7.2.1. Xem Hình 2.

Hình 2 - Khớp nối
mặt đầu của van bích
kép
5.3.2. Van dạng
tấm mỏng
5.3.2.1. Quy định
chung
Các van ký hiệu PN được dùng để lắp giữa
các bích ống phù hợp với EN 1092-1, EN 1092-2 và EN 1092-3.
Các van ký hiệu - Cấp được dùng
để lắp giữa các bích ống phù hợp với ASME B16.5 cho NPS ≤ 24 hoặc ASME B16.47
cho NPS > 24.
Tại vị trí lắp ghép bằng bu lông để đảm
bảo các lỗ trục van rất kín với lỗ bắt bu lông, có thể thay thế bằng
các lỗ bu lông có ren.
Trong trường hợp kích thước van nằm
ngoài phạm vi EN 1092, ASME B16.5 hoặc ASME B16.47, một tiêu chuẩn bích khác có
thể được dùng khi có thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua. Độ dày thành được
tính toán bằng phép nội suy tuyến tính theo các tiêu chuẩn quy định ở trong Bảng
2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cấu hình van có
trong mục này được minh họa ở Hình 3.

a) Van có vấu ở giữa
b) Van có một bích ở
giữa

c) Van có vấu
với các lỗ ren trong
d) Van một
bích với các lỗ ren trong

e) Van có vấu với các lỗ
khoan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

g) Van có mặt cắt chữ U
Hình 3 - Các
cấu hình bắt bu
lông của thân van dạng tấm mỏng
5.3.2.3. Van không có bích
Cấu hình van không có bích trong mục này được minh
họa ở Hình 4.

Hình 4 - Van không bích điển
hình
Đường kính ngoài của thân van dạng tấm
mỏng phải sao cho thân van được chế tạo thẳng hàng với bu lông bắt bích
và các bề mặt vòng đệm.
5.3.3. Đầu
hàn giáp mối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 5 - Đầu hàn giáp mối
CHÚ THÍCH: Các đầu hàn được giới hạn với thân
van bằng thép.
5.4. Trục
Nếu việc tháo các chi tiết ngoài ra khỏi
van là cần thiết khi
van đang chịu áp suất,
- Trục phải không bị đẩy ra khỏi
van, và
- Độ kín trục với môi trường khí phải vẫn được
duy trì.
CHÚ THÍCH: Các chi tiết bên ngoài là
các chi tiết không bao gồm van có trục trần (giá đỡ, cần, bộ dẫn động, ..).
5.5. Vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ khi có quy định khác trong bảng dữ
liệu tóm tắt, van phải được đóng nhờ vận
hành tay quay, cần hoặc chìa vặn chữ T
theo chiều kim đồng hồ
khi nhìn đối diện
các thiết bị đó.
5.5.2. Cơ cấu dẫn động
5.5.2.1. Quy định chung
Trừ khi có thỏa thuận khác giữa nhà sản xuất và người
mua, cơ cấu dẫn động phải có thể hoạt động giữa vị trí mở hoàn toàn và đóng
hoàn toàn.
5.5.2.2. Dẫn động trực
tiếp
5.5.2.2.1. Dẫn động trực
tiếp bằng tay
Dẫn động trực tiếp bằng tay có
thể là cần, tay quay
hoặc chìa vặn chữ T.
Tại vị trí dùng cần,
van phải mở khi cần song song với ống.
Khi vị trí trung gian được xác định,
các thiết bị bảo vệ đĩa van ở vị trí trung gian phải được cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi dẫn động trực tiếp bằng khí
nén, thủy lực hay bằng điện, việc thiết kế van phải sao cho hoặc có hoặc không có
chi tiết trung gian, việc lắp bộ dẫn động quay từng phần có đĩa phải được thực
hiện,
phù
hợp với ISO 5211.
5.5.2.3. Dẫn động bánh răng
Bộ dẫn động bánh răng bằng tay phải là
kết cấu kiểu di động
tự khóa (ở bất kỳ vị trí nào)
và phải được cấp các cữ chặn ở hai vị trí di chuyển cực hạn.
Các cữ chặn điều chỉnh phải được chỉnh
đặt, siết chặt và đảm bảo chắc chắn an toàn.
Bộ dẫn động bánh răng phải được
lắp có bộ chỉ báo vị trí.
Theo yêu cầu, nhà sản xuất phải cung cấp
số vòng quay cần thiết để hoàn chỉnh thao
tác mở hoặc đóng.
Việc thiết kế van phải cho
phép có hoặc không có chi tiết trung gian, việc lắp bộ dẫn động bánh răng có đĩa phù hợp với
ISO 5211.
5.5.2.4. Chỉ báo vị trí đĩa
Đầu trục van phải chỉ báo vị trí
đĩa, hoặc bằng sự ghi nhãn bền, không xóa
được, hoặc bằng hình dạng của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.1. Lực dẫn
động cho tay quay hoặc van dẫn động cần
Tại tốc độ CWP và tại tốc độ dòng chảy
lớn nhất (xem Bảng
6), lực tiếp tuyến, F, tác động đến tay quay (xem Hình 6) hoặc cần
(xem Hình 7) để dẫn động van phải
không được vượt quá các giá trị được chỉ ra ở các Bảng 3 và 4.

CHÚ DẪN
F: lực tiếp tuyến
D: đường kính tay quay.
Hình 6 - Lực
tiếp tuyến tác dụng đến
tay quay
Bảng 3 - Lực
tiếp tuyến tác dụng đến tay quay
Đường kính
tay quay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Lực tiếp
tuyến
F
N
D ≤ 125
200
125 < D ≤ 250
300
250 < D
≤ 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
F: lực tiếp tuyến
L: chiều dài cần
Hình 7 - Lực
tiếp tuyến tác động đến cần
Bảng 4 - Lực
tiếp tuyến tác động đến
cần
Chiều dài cần
L
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
N
L ≤ 250
300
250 < L ≤
500
400
5.6.2. Mô men quay dẫn
động cho van dẫn động bằng chìa vặn chữ T
Van có thể được dẫn động khi dùng bộ
giảm tốc bánh răng được lắp với các cữ chặn tại hai vị trí cực hạn (ví dụ van lắp
dưới đất). Các cữ chặn phải được tính toán sao cho chịu được sức cản mô men đầu
vào được đưa ra ở Bảng 5.
Bảng 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Sức cản mô men đầu vào nhỏ
nhất
N.m
14
120
30
250
50
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7.1. Qui định
chung
Khi lắp, các lỗ bích của thân có ren
phải cho phép ăn khớp ren hoàn toàn đến độ sâu ít nhất bằng với đường kính danh
nghĩa bu lông và ít nhất là 0,67 đường kính bu lông khi lỗ bu lông sát liền với
trục
van.
Đối với các van được ký hiệu theo Cấp, các lỗ bích
thân có ren cho những bu lông đường kính 25,4 mm hoặc nhỏ hơn
phải được khoan
và tarô phù hợp với ASME B1.1, loại ren bước lớn UNC, Cấp 2B. Đối với các bu
lông đường kính 26,8 mm hoặc đường kính lớn hơn, các lỗ như thế phải được khoan và tarô phù hợp
với ASME B1.1, loạt ren tám UN 8, Cấp 2B.
Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất
van phải quy định cấu hình van ở Hình
3 dù có hay không có van ngắt trong việc bảo dưỡng đầu của đường ống.
Bất kỳ giới hạn
nào liên quan đến việc bảo dưỡng
đầu của đường ống phải được chỉ rõ.
5.7.2. Đầu có
bích kép
5.7.2.1. Kích
thước bích
Van ký hiệu PN phải có các lỗ bu
lông phù hợp với phần tương ứng của EN 1092-1, EN 1092-2 và EN 1092-3.
Van được ký hiệu theo Cấp phải có các
lỗ bu lông phù hợp với ASME B16.5 cho NPS ≤ 24 hoặc ASME B16.47 cho NPS >
24.
Trong trường hợp kích thước van nằm
ngoài phạm vi EN 1092, ASME B16.5 hay ASME B16.47, có thể sử dụng tiêu chuẩn
bích khác nếu được sự chấp thuận giữa nhà sản xuất và người mua. Độ dày thành van
được tính bằng phép nội suy tuyến tính từ các tiêu chuẩn quy định ở Bảng
2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước mặt đến mặt, trừ khi có các
quy định khác trong tài liệu mua bán, phải phù hợp với TCVN 10828:2015 (ISO
5752:1982). Các loạt chính phải được quy định.
5.7.2.3. Dung
sai cho các kích thước mặt đến mặt
Dung sai cho các kích thước mặt đến mặt
phải phù hợp với
TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982).
5.7.3. Đầu
thân (van dạng tấm mỏng và van không bích)
5.7.3.1. Kích
thước bích
Đầu thân của van được ký hiệu theo PN
có thể lắp với bích nối phù hợp với các yêu cầu của EN 1092-1, EN 1092-2 và EN
1092-3.
Đầu thân van được ký hiệu theo Cấp có thể lắp
với bích nối phù hợp với yêu cầu của ASME B16.5 cho NPS ≤ 24 hoặc ASME
B16.47 cho NPS > 24.
Trong trường hợp kích
thước van nằm ngoài phạm vi EN 1092, ASME B16.5 hay ASME B16.47, có thể sử dụng
tiêu chuẩn bích khác nếu được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua. Độ dày thành được
tính bằng phép nội suy tuyến tính từ các tiêu chuẩn quy định ở Bảng 2.
5.7.3.2. Kích thước mặt đến mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp hình dạng van nằm
ngoài phạm vi TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982), các kích thước mặt đến mặt có thể
được xác định nếu được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua.
5.7.3.3. Dung
sai các kích thước mặt đến mặt
Dung sai các kích thước mặt đến mặt phải
phù hợp với TCVN
10828:2015 (ISO 5752:1982).
5.7.4. Gia
công lần cuối bề mặt vòng bít
có đầu cho van có
bích và van dạng
tấm mỏng
Gia công lần cuối bề mặt vòng bít phải
phù hợp với các yêu cầu của EN
1092-1, EN 1092-2 và EN 1092-3 cho van ký hiệu theo PN, hoặc ASME B16.5 cho NPS
≤ 24 và ASME B16.47 cho NPS > 24 cho van ký hiệu theo Cấp.
5.7.5. Van có
đầu hàn
Đầu hàn giáp mối phải phù hợp với các
yêu cầu của EN 1092-1:2007, Phụ lục A đối với van kí hiệu PN, hoặc
ASME B16.25 hoặc ASME B16.34 đối với van ký hiệu theo Cấp.
6. Vật liệu
6.1. Thân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thép phù hợp với ISO 3755, ISO 4991,
ISO 9327-1, ISO 9327-2, ISO 9327-3, ISO 9327-4, ISO 9327- 5, ISO 9328-1, ISO
9328-2, ISO 9328-3, ISO 9328-4, ISO 9328-5, EN 12516-1 hoặc ASME B16.34;
- Gang hoặc gang dẻo phù hợp với ISO
185, ISO 1083, ISO 5922, EN 12516-4, ASME B16.1 và ASME B16.42;
- Hợp kim đồng phù hợp với ISO 7005-3,
EN 12516-4 và ASME
B16.24.
Thân van có thể được phủ hoàn toàn hoặc
từng phần bằng elastome, polime hoặc vật liệu composit như được nêu trong tài
liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
6.2. Đĩa
Các vật liệu dưới đây phải được dùng:
- Thép không gỉ;
- Thép cho bình áp suất
phù hợp với ISO 3755, ISO 4991, ISO 9327-1, ISO 9327-2, ISO 9327-3, ISO 9327-4,
ISO 9327-5, ISO 9328-1, ISO 9328-2, ISO 9328-3, ISO 9328-4, ISO 9328-5, EN
12516-1 hoặc ASME B16.34;
- Gang phù hợp với ISO 185, ISO 1083,
ISO 5922, EN 12516-4, ASME B16.1 hoặc ASME B16.42;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đĩa van có thể được phủ hoàn toàn hoặc
từng phần bằng elastome, polime hoặc vật liệu composit như được nêu trong tài liệu kỹ thuật
của nhà sản xuất.
6.3. Trục
Các vật liệu dưới đây phải được dùng:
- Thép không gỉ;
- Hợp kim đồng.
6.4. Mặt tựa
Các vật liệu dưới đây phải được dùng:
- Đàn hồi;
- Polime hoặc composit;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Thích hợp khi sử dụng
7.1. Mức rò rỉ cho phép
Mức rò rỉ cho phép phải theo
quy định trong TCVN 9441: 2013 (ISO 5208:2008) và phải được công bố trong tài
liệu của nhà sản xuất van.
7.2. Tốc độ
dòng chảy
Van phải được thiết kế với tốc độ dòng
chảy như được đưa ra ở trong Bảng 6.
Với những giá trị vượt quá giới hạn
quy định trong Bảng 6, phải thỏa thuận
với nhà sản xuất.
Bảng 6 - Tốc
độ dòng chảy là hàm của chất lỏng chảy
Loại chất lỏng
Tốc độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PN2,5, PN 6, PN
10
PN16, PN25, PN 40
Cấp 125, 150, 300
Chất lỏng
3
4
4
Khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Ghi nhãn
Mỗi van bướm được ký hiệu theo PN ghi
nhãn phù hợp với TCVN 10827:2015 (ISO 5209:1977) như sau:
a) Với van có DN < 50, chỉ ghi nhãn
1 đến 4 là bắt buộc. Chúng phải được ghi trên thân van hoặc trên tấm được gắn.
b) Với đường kính danh nghĩa, cần ghi
nhãn như sau:
- Nội dung 5 của TCVN 10827:2015 (ISO
5209:1977) nếu do loại van yêu cầu;
- Nội dung 6 của TCVN 10827:2015 (ISO
5209:1977) nếu do loại van yêu cầu;
- Nội dung 7 của TCVN 10827:2015 (ISO
5209:1977) nếu việc ứng dụng van bị hạn chế;
- Sai lệch áp suất thiết kế phải được chỉ
ra, nếu thấp hơn CWP.
CHÚ THÍCH: Việc ghi nhãn 8 đến 19 của
TCVN 10827:2015 (ISO 5209:1977) là tùy chọn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Thử nghiệm
9.1. Mỗi
van phải được thử áp lực
phù hợp với TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008). Toàn bộ việc thử áp lực phải được
kê như trong Bảng 1 của TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008).
9.2. Có thể kiểm tra hay thử
nghiệm thêm nếu được sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
10. Kiểm tra và chuẩn
bị giao hàng
10.1. Các yêu cầu ở Bảng 7 phải
được xác định bởi nhà sản xuất cho mỗi loại van trước khi vận chuyển.
10.2. Các lỗ van phải được
bảo vệ thích hợp để tránh làm hỏng các bề
mặt nối và phá hỏng
nút bịt kín phi
kim loại khi vận chuyển.
Bảng 7 - Yêu
cầu kiểm tra trước khi vận chuyển
Yêu cầu
Kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng mắt kiểm tra loại,
các chi tiết làm kín và các phụ tùng (như là bánh lái và các chi tiết khác của
đơn đặt hàng
Ghi nhãn
Kiểm tra bằng mắt đảm
bảo rằng việc ghi nhãn hoàn chỉnh và dễ đọc
Trạng thái bề mặt
Kiểm tra bằng mắt đảm bảo rằng bề mặt
phơi sáng không bị khuyết tật,
có thể ảnh hưởng đến an toàn hay tính năng.
Lớp phủ
Kiểm tra bằng mắt để xác định rằng
lớp phủ quy định đã được
ứng dụng.
Vận hành
Kiểm tra đảm bảo rằng van mở và đóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu bảng dữ liệu được cho trong ở Phụ lục A.
PHỤ LỤC A
(Tham khảo)
MẪU
BẢNG DỮ LIỆU
Bảng dữ liệu
van
Thông tin được người mua quy định
Chất lỏng
- Loại chất lỏng:.........................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhiệt độ chất
lỏng:...................................................................................
- Tốc độ dòng chảy:...................................................................................
- Độ chênh áp:...........................................................................................
Bảo dưỡng
£ ngắt
mức rò rỉ: TCVN
9441:2013(ISO
5208)
£A £ B £C £D
p = ………………bar
p = ………………bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ sự điều chỉnh
qvmin. = ……….m3/h
qvmax. = ……….m3/h
Ký hiệu/ vật liệu
Ký hiệu theo TCVN :2015 (ISO 10631)

Vật liệu theo TCVN
Thân
……..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đĩa
………
mặt tựa
………..
Sự vận hành
- Tần số vận hành:.........................................................................................
- Thời gian mỏ:..............................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khởi động
£ Bằng tay
£ Bằng chìa vặn
£ Bằng bánh răng
£ Tự động
£ Tác động kép
£ Khí nén
£ Tác động đơn
£ Điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thường mở “NO”
£ Thủy lực
£ Thất bại
thường đóng “NC”
Nguồn năng lượng:......................................................................................
Yêu cầu bổ sung
£ Kết cấu thử lửa được
khách hàng quy định:..............................................
£ Kết cấu chống tĩnh
học:............................................................................
£ Hộp chuyển mạch giới
hạn:.......................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ Lớp phủ đặc biệt:.....................................................................................
£ Các yêu cầu khác (quy định).....................................................................
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 6708, Pipework components -
Definition and
selection of DN
(nominal size) [(Bộ phận đường ống - Xác định và lựa chọn DN (kích thước
danh định)]
[2] ISO 7121, Steel ball valves for
general purpose industrial applications (Van cầu thép công dụng
chung trong công nghiệp)
[3] ISO 7268, Pipework
components - Definition of
nominal pressure (Bộ phận đường ống - Xác định áp lực danh định)
[4] EN 593 + A1, Industrial valves
- Metallic butterfly valves (Van công
nghiệp - Van bướm kim loại)
[5] IEC 60534-2-3, Industrial-process
control valves - Part 2-3: Flow capacity - Test procedure (Van điều
khiển quá trình trong công nghiệp - Phần 2-3: Lưu lượng dòng chảy - Quy trình thử)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] EN 13445-3, Unfired pressure
vessels - Part 3: Design (Bình chứa áp suất chống cháy - Phần 3: Thiết
kế)
1) 1bar
= 0,1MPa = 105Pa; 1MPa = 1 N/mm2