TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 196 - 72
DAO BÀO GẮN HỢP KIM CỨNG
DAO BÀO PHÁ ĐẦU CONG j = 450, PHẢI VÀ TRÁI

Chú thích: 1. Dạng I chủ yếu dùng để gia công gang và các
kim loại ròn (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - Co hay nhóm BK của Liên Xô).
Dạng II chủ yếu dùng để gia công thép và các kim loại dẻo
(được gắn hợp kim cứng nhóm WC - TiC - Co hay nhóm TK của Liên Xô).
2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao có trị
số góc độ và độ nhẵn khác qui định ở các hình vẽ trên.
Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao bào phá đầu cong, j = 450, phải, phương án B có mặt cắt thân
dao 25 x 16 mm, gắn hợp kim cứng T15K6 (Dạng II):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự, đối với dao trái:
Dao bào TB-25x20 - T15K6 3TCN 196-72.
Hoặc gắn BK8 (dạng I):
Dao bào B-25x20-BK8 3TCN 196-72.
Dao bào TB-T25x20-BK8 3TCN 196-72.
KÍCH THƯỚC mm
Kích thước mặt cắt thân dao
L
l1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
»
R
»
r
Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66
Phương án A
Phương án B
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu của mảnh
l
b
S
R
Số hiệu của mảnh
l
b
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
190
40
9
24
4
1
1047-1048
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
8
0137Б
12
8
5
25
20
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
29
4
1
1049-1050
16
10
6
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
10
6
32
25
280
63
14
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1015-1016
20
12
7
12,5
0115Б
20
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
32
340
80
18
45
5
1,5
1053-1054
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
8
14
0141Б
25
14
8
50
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
23
55
5
2
1055-1056
32
16
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0145Б
32
16
8
63
50
500
125
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
1059-1060
40
18
8
18
0149Б
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
1 - Vật liệu phần cắt: Hợp kim cứng gồm 2 nhóm WC - Co WC -
TiC và WC - Co.
Chú thích: Nhóm WC - Co tương ứng với nhóm BK của Liên Xô
(BK8, BK6, v.v…);
Nhóm WC - TiC - Co tương ứng với nhóm TK của Liên Xô (T15K6,
T5K10, v.v…);
Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim
cứng đã được nêu trong phụ lục của 3TCN 209-72.
2 - Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.
3 - Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo
TCVN 42-63.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng),
thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
- Nếu H = 40; 50 và 63 mm, sai lệch cho phép là - 3 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho
phép của H và B lấy theo L16 TCVN 40 - 63.
c) Các kích thước còn lại: Sai lệch cho phép lấy theo cấp
chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4 - Yêu cầu của phần cắt:
Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết xước,
nứt.
Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ. Chỗ nối tiếp
giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r
đã cho.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững;
chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn
không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6 - Ghi nhãn: Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng;
c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.
7 - Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 209-72.