TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
8171-1 : 2009
THỰC
PHẨM KHÔNG CHỨA CHẤT BÉO – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG N-METYLCARBAMAT- PHẦN 1: PHƯƠNG
PHÁP SẮC KÍ LỎNG HIỆU NĂNG CAO CÓ LÀM SẠCH BẰNG CHIẾT PHA RẮN
Non-fatty food –
Determination of N-methylacarbamate residues – Part 1: High performance liquid
chromatographic (HPLC) method with solid phase extraction (SPE) clean-up
Lời nói đầu
TCVN 8171-1:2009 hoàn toàn tương đương với EN
14185-1:2003;
TCVN 8171-1:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8171 (EN 14185), Thực
phẩm không chứa chất béo – Xác định dư lượng N-metylcarbamat gồm các phần
sau đây:
- TCVN 8171-1:2009 (EN 14185-1:2003), Phần
1: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THỰC PHẨM KHÔNG CHỨA
CHẤT BÉO – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG N-METYLCARBAMAT- PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ LỎNG
HIỆU NĂNG CAO CÓ LÀM SẠCH BẰNG CHIẾT PHA RẮN
Non-fatty food –
Determination of N-methylacarbamate residues – Part 1: High performance liquid
chromatographic (HPLC) method with solid phase extraction (SPE) clean-up
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
dư lượng thuốc bảo vệ thực vật N-metylcarbamat trong ngũ cốc, rau và quả bằng
sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
Phương pháp này đã được thẩm định thành công
trong một nghiên cứu cộng tác về các hợp chất gốc của carbaryl, carbofuran,
mathiocarb, methomyl, oxamyl và propoxur và về methiocarb sulfoxide trong ớt
xanh và táo ở các mức từ 0,08 mg/kg đến 0,9 mg/kg.
Chưa có dữ liệu về hiệu năng của phương pháp
trong xác định các chất chuyển hóa khác cho dù đã biết rằng phương pháp sẽ
không thực hiện đối với oxamyl và methomyl oxim.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Nguyên tắc
Mẫu được đồng hóa với axeton, diclometan và
dầu nhẹ và mẫu đã đồng hóa được ly tâm tạo ra hai lớp nổi phía trên. Lớp nước
phía trên được cho bay hơi đến khô. Dịch chiết này cũng có thể được làm sạch
bằng chiết pha rắn (SPE) sử dụng cột nhồi bằng silica được gắn aminopropyl.
Trong dung dịch chiết, M-metylcarbamat được xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC) pha đảo có thủy phân sau cột. Metylamin tạo thành được cho phản ứng
với o-phthaldialdehyd và 2-mercaptoetanol và các dẫn xuất được phát hiện bằng
detector huỳnh quang. Thông tin bổ sung về phương pháp, xem [1] đến [4].
4. Thuốc thử
4.1. Yêu cầu chung
Thuốc thử được sử dụng phải là loại tinh
khiết phân tích, tốt nhất là loại dùng cho HPLC và phân tích dư lượng thuốc bảo
vệ thực vật và nước được sử dụng để làm sạch dụng cụ thủy tinh phải là nước cất
hoặc nước loại 1 theo TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có qui định khác.
Ghi nhãn tất cả các vật chứa thuốc thử chuẩn
với tên và độ tinh khiết của thuốc bảo vệ thực vật. Về tên hóa chất và cấu
trúc, xem ISO 1750.
4.2. Các khía cạnh an toàn liên quan đến
thuốc thử
CẢNH BÁO – Nhiều loại thuốc bảo vệ thực vật
gây độc bằng các đường tiếp xúc khác nhau, đặc biệt là ở dạng đậm đặc. Khi làm
việc với các loại thuốc bảo vệ thực vật này, phải tuân thủ các cảnh báo về an
toàn của nhà sản xuất.
Hơi của các dung môi rất độc. Một vài loại
dung môi này dễ dàng hấp thụ qua da. Sử dụng tủ hút khói hiệu quả tốt để loại
bỏ các dung môi này khi chúng ở dạng tự do.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Axit axetic.
4.5. Diclo metan.
4.6. Dầu nhẹ, dải sôi từ 40 oC đến
60 oC.
4.7. Metanol.
4.8. Axetonitril.
4.9. Hỗn hợp dung môi.
Hỗn hợp của axetonitril (4.8) và axit axetic
(4.4) với tỷ lệ 99,9:0,1 (thể tích).
4.22. Chất chuẩn
Các loại thuốc bảo vệ thực vật
N-metylcarbamat như aldicarb, bendiocarb, bufencarb, butocarboxim, carbonolat,
carbaryl, carbofuran, cloethocarb, dithiocarb, ethidimuron, ethiofencarb, fenobucarb,
isoprocarb, methiocarb, mathomyl, oxamyl, promecarb, propoxur, thiofanox, chất
chuyển hóa 3-hydroxy-carbofuran và sulfoxide và các chất chuyển hóa của sulfon
của aldicarb, butocarboxim, ethiofencarb, methiocarb và thiofanox.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 10 mg chất chuẩn (4.22) trong 10 ml
axetonitril (4.8) và pha loãng 100
dung dịch thu được
đến 100 ml trong bình định mức bằng hỗn hợp dung môi (4.9) để cho dung dịch A
(1
/ml). Trong một bình định mức thứ hai,
pha loãng 5 ml dung dịch A đến 100 ml bằng hỗn hợp của axetonitril (4.8) và
nước (4.10) với tỷ lệ 20:80 (thể tích).
4.24. Dung dịch chuẩn thuốc bảo vệ thực vật
Chuẩn bị các dung dịch chuẩn thích hợp bằng
cách pha loãng các lượng thích hợp của các dung dịch gốc thuốc bảo vệ thực vật
(4.23) với hỗn hợp của dung dịch chuẩn nội (4.2.1) và nước (4.10) với tỷ lệ 20:80
(thể tích).
4.25. Dung dịch hãm
Trộn 2 g etylen glycol với 8 ml axeton (4.3).
5. Thiết bị và dụng
cụ
5.1. Yêu cầu chung
Tất cả các dụng cụ thủy tinh được sử dụng
phải được rửa kỹ. Có thể sử dụng dung dịch tẩy rửa nóng, nhưng sau đó phải được
tráng kỹ bằng nước cất và axeton trước khi làm khô.
Sử dụng thiết bị và dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường, cụ thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Bộ đồng hóa hoặc bộ trộn tốc độ cao.
5.4. Máy ly tâm, có các ống polytetrafluoroetylen
dung tích 200 ml và có thể tạo ra tần số ít nhất ở 4 000 min-1
5.5. Nồi cách thủy, có thể duy trì nhiệt
độ ở 50 oC đến 60 oC .
5.6. Cột SPE, được nhồi bằng 100 mg silica liên
kết aminopropyl, cỡ hạt 40
(ví dụ: Bond-Elut®1)
(tùy chọn).
5.7. Thiết bị rửa giải cột SPE (5.6) có bộ phận hút (tùy
chọn).
CHÚ THÍCH Thiết bị rửa giải SPE tự
động có bán sẵn trên thị trường [4].
5.8. Sắc ký lỏng hiệu năng cao, được trang bị:
5.8.1. Hệ thống bơm có van bơm sáu cổng với vòng
lấy mẫu 100
, hệ thống sau cột (gồm cột phản ứng,
chi tiết chữ T thể tích chết thấp và bơm thuốc thử không xung), detector huỳnh
quang và bộ phận định lượng có hệ thống phân tích.
5.8.2. Cột bảo vệ HPLC, cột bằng thép không
gỉ, dài 10 mm, đường kính trong 4,0 mm (ví dụ LiChroCART®1, được
nhồi bằng Superpher®[1]
60 RP-8 (cỡ hạt 4
).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8.4. Cột thủy phân sau cột, cột bằng thép không
gỉ, dài 50 mm, đường kính trong 4,0 mm, được nhồi Amiex®1 A 27 (15
)
5.9. Thiết bị siêu âm.
5.10. Bộ lọc màng, cỡ lỗ 0,45
.
6. Lấy mẫu
Chuẩn bị mẫu phòng thử nghiệm theo phương
pháp khuyến cáo chung cho việc lấy mẫu để thu được mẫu đại diện của sản phẩm
cần phân tích.
7. Chuẩn bị mẫu thử
Khi có thể, tiến hành phân tích mẫu ngay khi
được chuyển đến phòng thử nghiệm. Không phân tích mẫu phòng thử nghiệm khi mẫu
đã bị hỏng.
Để phân tích, chỉ lấy phần mẫu phòng thử
nghiệm áp dụng giới hạn dư lượng tối đa. Có thể không phải loại bỏ tiếp các
phần của thực vật. Ghi lại các phần của thực vật đã loại bỏ. Mẫu đã chuẩn bị
này là mẫu thử.
Nếu mẫu không thể phân tích ngay thì bảo quản
ở 0 oC đến 5 oC không quá 3 ngày trước khi phân tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ mỗi mẫu thử, lấy ra các phần có thể gây
nhiễu đến qui trình phân tích. Trong trường hợp đối với quả có hạt thì loại bỏ
hạt. Chú ý sao cho không loại bỏ phần thịt quả. Cơ sở để tính dư lượng là khối
lượng ban đầu của mẫu thử ban đầu (cả hạt).
Nếu mẫu cần phải bảo quản quá 3 ngày thì mẫu
phải được làm đông lạnh ở âm 18 oC hoặc thấp hơn. Để đảm bảo rằng
ngay cả sau khi được rã đông có thể lấy được mẫu đại diện, thì chuẩn bị các
phần của sản phẩm đủ cho một lần phân tích.
Cắt mẫu thử và cân các phần mẫu thử 15 g
chính xác đến ± 1 %.
8. Cách tiến hành
8.1. Yêu cầu chung
Chuẩn bị mẫu trắng thuốc thử và các mẫu trắng
chất nền và thực hiện các phép thử thu hồi thích hợp với các giới hạn dư lượng
tối đa.
CHÚ THÍCH Người phân tích phải hiểu rõ về
phương pháp trước khi bắt đầu phân tích.
8.2. Tách chiết
Đồng hóa 15 g (m) thử với 30 ml axeton
(4.3) 30 s trong ống ly tâm (5.4). Thêm 30 ml diclometan (4.5) và 30 ml dầu nhẹ
(4.6) và đồng hóa tiếp trong 30 s . Ly tâm ống 5 min ở tốc độ 4000 min-1.
Gạn lớp phía trên (hữu cơ) cho vào bình nón.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3. Chiết pha rắn (tùy chọn)
Hút 1 ml diclometan (4.5) cho qua cột SPE
(5.6) được gắn với thiết bị rửa giải thích hợp (5.7), rồi gạn bỏ dịch rửa giải.
Hòa tan phần cặn thu được trong 8.2 bằng 1 ml diclometan. Cho dung dịch này vào
ống SPE, dùng 0,5 ml diclometan để tráng và bắt đầu thu lấy dịch rửa giải cho
vào ống nghiệm. Tiếp tục rửa giải bằng 1 ml hỗn hợp rửa giải SPE (4.20), thu
lấy dịch rửa giải này vào cùng ống nghiệm và cho bay hơi nhẹ dung môi đến gần
khô.
CHÚ THÍCH Bước làm sạch này loại bỏ đáng kể
lượng chất chiết đồng thời ra khỏi chất nền và tránh các chất gây nhiễu lắng
trên cột bảo vệ HPLC.
8.4. Đo HPLC
Hòa tan cặn thu được trong 8.2 hoặc 8.3 trong
1 ml dung dịch chuẩn nội (4.21) trên thiết bị siêu âm (5.9). Lọc dung dịch qua
màng lọc (5.10) và bơm 100
lên hệ thống HPLC
(5.8) có cột bảo vệ như ví dụ trong 5.8.2 và cột phân tích ví dụ trong 5.8.3.
Áp dụng ví dụ như chương trình gradient ba
yếu tố sau đây, ở tốc độ dòng 0,75 ml/ min:
75% pha động A và 25 % pha động B trong 5
min, sau đó áp dụng tuyến tính từ 0 % pha động C đến 100 % pha động C trong 20
min, cuối cùng 100 % pha động C trong 5 min.
Cho dịch rửa giải từ cột phân tích HPLC qua
cột phản ứng như trong 5.8.1. có chứa cột thủy phân sau cột như trong 5.8.4.
Duy trì cột phản ứng ở 120 oC.
Để rửa giải cột thủy phân, thêm thuốc thử OPA
(4.19) với tốc độ 0,1 ml/min qua chi tiết chữ T thể tích chết thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Có thể thay thế các điều kiện vận
hành HPLC khác nếu chúng cho kết quả tương tự. Xem Phụ lục B về các điều kiện
vận hành thay thế của HPLC.
9. Tính kết quả
Để nhận biết N-metylcarbamat có mặt, so sánh
thời gian lưu của các pic thu được đối với các dung dịch mẫu thử thu được bằng
cách trộn và pha loãng dung dịch gốc thuốc bảo vệ thực vật (4.23) thích hợp.
Để định lượng N-metylcarbamat đã nhận dạng,
sử dụng các dung dịch chuẩn (4.24) của hợp chất này có các nồng độ thích hợp,
ví dụ: 0,005
đến 0,05 mg/ml. Tiến hành theo 8.4. Trong sắc ký
đồ, đo chiều cao pic (hoặc diện tích pic) thu được đối với hợp chất và
trimethacarb chuẩn và tính thương số của hai giá trị này. Đối với đường chuẩn,
đánh dấu các lượng của hợp chất có chứa trong 1 ml của từng dung dịch chuẩn
trên trục hoành và các thương số thu được trên trục tung.
Đối với pic thu được của hợp chất đã nhận
dạng từ dung dịch mẫu thử, tính thương số như được đề cập ở trên và đọc khối
lượng trong dung dịch mẫu thử từ đường chuẩn. Tính phần khối lượng, w,
bằng miligam trên kilogam mẫu thử, theo công thức (1):
(1)
trong đó:
X là khối lượng của hợp chất đọc được từ đường
chuẩn, tính bằng microgam (
);
m là khối lượng phần mẫu thử, tính bằng gam
(g).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần tiến hành các phép thử khẳng định việc
nhận dạng và định lượng các dư lượng thuốc bảo vệ thực vật quan sát được, đặc
biệt là trong các trường hợp cho thấy vượt quá các mức giới hạn dư lượng tối đa
(MRL).
Phương pháp cặp đôi sắc ký khí khối phổ
(GC-MS) là phương pháp điển hình để khẳng định việc nhận dạng và định lượng N-metylcarbamat.
Đối với các hợp chất này mà không phân tích được bằng sắc ký khí, thì các kỹ
thuật sử dụng sắc ký lỏng khối phổ (LC-MS) hoặc sắc ký lỏng detector chuỗi diot
quang (LC-DAD) là thích hợp.
11. Độ chụm, độ lặp
lại và độ tái lập
Các chi tiết về phép thử liên phòng thử
nghiệm quốc tế về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị
thu được từ phép thử này có thể không áp dụng được cho dãy nồng độ và chất nền
khác với các giá trị nêu trong Bảng 1 và Phụ lục A.
Chênh lệch tuyệt đối giữa kết quả thu được
của hai lần thử nghiệm riêng rẽ, khi sử dụng cùng một phương pháp, phân tích
trên cùng nguyên liệu, do cùng một người tiến hành trong cùng một phòng thử
nghiệm, dùng cùng một thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn không lớn hơn 5
% các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại, r.
Chênh lệch tuyệt đối giữa kết quả thu được
của hai lần thử nghiệm riêng rẽ, trên vật liệu thử giống hệt nhau do hai phòng
thử nghiệm thực hiện không quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn tái lập, R.
Bảng 1 – Dữ liệu và
độ chụm
Hợp chất
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Táo
Carbaryl
mg/kg
0,098
0,780
0,980
0,084
0,890
r mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,096
0,222
0,005
0,270
R mg/kg
0,045
0,340
0,340
0,070
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carbofuran
mg/kg
0,094
0,770
0,930
0,084
0,890
r mg/kg
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,089
0,007
0,280
R mg/kg
0,036
0,510
0,370
0,047
0,320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg
0,083
0,680
0,880
0,080
0,730
r mg/kg
0,015
0,112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,063
R mg/kg
0,052
0,340
0,450
0,063
0,720
Methiocarb sulfoxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,082
0,610
0,830
0,083
0,830
r mg/kg
0,023
0,148
0,166
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,142
R mg/kg
0,058
0,530
0,740
0,049
0,220
Methomyl
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,710
0,910
0,088
0,860
r mg/kg
0,015
0,085
0,076
0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R mg/kg
0,053
0,290
0,420
0,015
0,250
Oxamyl
mg/kg
0,090
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,840
0,080
0,820
r mg/kg
0,016
0,133
0,175
0,007
0,280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,062
0,410
0,380
0,022
0,280
Propoxur
mg/kg
0,100
0,740
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,092
0,880
r mg/kg
0,027
0,107
0,240
0,006
0,270
R mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,500
0,570
0,024
0,360
12. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ
về mẫu thử;
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- kết quả thu được và đơn vị tính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ngày nhận mẫu;
- ngày thử nghiệm;
- mọi điểm đặc biệt quan sát được trong quá
trình thử nghiệm;
- mọi chi tiết thao tác không được quy định
trong phương pháp này hoặc tùy chọn có thể ảnh hưởng đến kết quả.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
DỮ
LIỆU VÀ ĐỘ CHỤM
Các thông số sau đây đã được xác định trong
nghiên cứu liên phòng thử nghiệm phù hợp với ISO 5725. Các phép thử do 8 phòng
thử nghiệm tham gia thực hiện dưới sự hướng dẫn của Ban thanh tra về bảo vệ sức
khỏe, Alkmaar, Amsterdam và Groningen, Hà Lan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Ớt xanh
Ớt xanh
Ớt xanh
Táo
Táo
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1998
1998
Số lượng mẫu thử
16
16
16
16
16
Số lượng phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
8
8
8
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng ngoại lệ
0
0
0
1
0
Số kết quả được chấp nhận
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
16
Giá trị trung bình
,
mg/kg
0,098
0,780
0,980
0,084
0,890
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,034
0,079
0,002
0,100
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
4,7
4,4
8,0
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại r, (r = 2,8 x sr),
mg/kg
0,013
0,096
0,222
0,005
0,270
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mg/kg
0,016
0,120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,140
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
16
16
12
30
15
Giới hạn tái lập R, (R = 2,8 x sR)
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,340
0,340
0,070
0,390
Chỉ số Horrat (HoR)
0,70
0,96
0,75
1,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.2 – Dữ liệu và
độ chụm về Carbofuran
Mẫu
Ớt xanh
Ớt xanh
Ớt xanh
Táo
Táo
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
16
16
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
8
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
7
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Số lượng ngoại lệ
1
0
0
1
0
Số kết quả được chấp nhận
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
14
16
Giá trị trung bình (
),
mg/kg
0,094
0,770
0,930
0,084
0,890
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
0,033
0,032
0,003
0,100
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
8,0
4,3
3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,0
Giới hạn lặp lại r, (r = 2,8 x sr),
mg/kg
0,022
0,093
0,089
0,007
0,280
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mg/kg
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
0,017
0,11
Độ lệch chuẩn tương đối lặp tái lập, RSDR,
%
14
24
14
20
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,036
0,510
0,370
0,047
0,320
Chỉ số Horrat (HoR)
0,61
1,45
0,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
Bảng A.3 – Dữ liệu và
độ chụm đối với Methiocarb
Mẫu
Ớt xanh
Ớt xanh
Ớt xanh
Táo
Táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1998
1998
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Số lượng phòng thử nghiệm
8
8
8
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
6
6
Số lượng ngoại lệ
1
1
1
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
12
12
Giá trị trung bình (
),
mg/kg
0,083
0,680
0,880
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,730
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mg/kg
0,005
0,040
0,039
0,00
0,02
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,4
44,4
33,1
Giới hạn lặp lại r, (r = 2,8 x sr),
mg/kg
0,015
0,112
0,108
0,010
0,063
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,019
0,120
0,160
0,023
0,26
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
22
18
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
Giới hạn tái lập R, (R = 2,8 x sR)
mg/kg
0,052
0,340
0,450
0,063
0,720
Chỉ số Horrat (HoR)
0,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,10
1,20
2,08
Bảng A.4 – Dữ liệu và
độ chụm đối với Methiocarb sulfoxide
Mẫu
Ớt xanh
Ớt xanh
Ớt xanh
Táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
Số lượng phòng thử nghiệm
8
8
8
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
8
7
Số lượng ngoại lệ
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số kết quả được chấp nhận
16
14
16
16
14
Giá trị trung bình (
),
mg/kg
0,082
0,610
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,083
0,830
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/kg
0,008
0,053
0,059
0,005
0,05
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,0
7,1
6,1
16,1
Giới hạn lặp lại r, (r = 2,8 x sr),
mg/kg
0,023
0,148
0,166
0,014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mg/kg
0,02
0,19
0,27
0,018
0,08
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
126
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
10
Giới hạn tái lập R, (R = 2,8 x sR)
mg/kg
0,058
0,530
0,740
0,049
0,220
Chỉ số Horrat (HoR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,80
1,94
0,90
0,61
Bảng A.5 – Dữ liệu và
độ chụm Methomyl
Mẫu
Ớt xanh
Ớt xanh
Ớt xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Táo
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
Số lượng phòng thử nghiệm
7
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
6
6
7
Số lượng ngoại lệ
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Số kết quả được chấp nhận
14
14
12
12
14
Giá trị trung bình (
),
mg/kg
0,094
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,910
0,088
0,860
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mg/kg
0,005
0,030
0,027
0,003
0,090
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
4,3
3,0
3,0
11,0
Giới hạn lặp lại r, (r = 2,8 x sr),
mg/kg
0,015
0,085
0,076
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,250
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mg/kg
0,019
0,10
0,15
0,006
0,090
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
6,2
11
Giới hạn tái lập R, (R = 2,8 x sR)
mg/kg
0,053
0,290
0,420
0,0153
0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
0,89
1,05
0,27
0,67
Bảng A.6 – Dữ liệu và
độ chụm đối với Oxamyl
Mẫu
Ớt xanh
Ớt xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Táo
Táo
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
Số lượng phòng thử nghiệm
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
7
7
7
6
7
Số lượng ngoại lệ
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
Số kết quả được chấp nhận
14
14
14
12
14
Giá trị trung bình (
),
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,680
0,840
0,080
0,820
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mg/kg
0,006
0,048
0,062
0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
6,5
7,0
7,4
3,1
12,0
Giới hạn lặp lại r, (r = 2,8 x sr),
mg/kg
0,016
0,133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,007
0,280
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mg/kg
0,022
0,150
0,140
0,008
0,100
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
16
10
12
Giới hạn tái lập R, (R = 2,8 x sR)
mg/kg
0,062
0,410
0,380
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số Horrat (HoR)
1,09
1,29
0,98
0,43
0,73
Bảng A.7 – Dữ liệu về
độ chụm
Mẫu
Ớt xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ớt xanh
Táo
Táo
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
1998
1998
1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
16
16
Số lượng phòng thử nghiệm
8
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
8
8
8
6
8
Số lượng ngoại lệ
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2
0
Số kết quả được chấp nhận
16
16
16
12
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,100
0,740
0,890
0,092
0,880
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mg/kg
0,010
0,038
0,080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,090
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
10,0
5,1
10,0
2,4
11,0
Giới hạn lặp lại r, (r = 2,8 x sr),
mg/kg
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,240
0,006
0,270
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mg/kg
0,023
0,180
0,200
0,009
0,130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
24
23
9
14
Giới hạn tái lập R, (R = 2,8 x sR)
mg/kg
0,064
0,500
0,570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,360
Chỉ số Horrat (HoR)
1,02
1,44
1,41
0,39
0,86
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁC
ĐIỀU KIỆN VẬN HÀNH THAY THẾ CỦA HPLC
Việc tách N-metylcacbamat cũng có thể được thực
hiện với các điều kiện vận hành sau đây:
Cột phân tích: dài 150 mm, đường kính trong
4,6 mm; được nhồi bằng Inertsil® ODS-80A[2]
(5
).
Cột bảo vệ: dài 10 mm, đường kính trong 4,0
mm; được nhồi bằng Inertsil® ODS-22 (5
).
Pha động D : axetonitril (4.8).
Pha động E: axetonitril/dung dịch natri
axetat ngậm ba phân tử nước [c(CH3COONa.3H2O) = 161 mg/l]
10/90 (thể tích).
Áp dụng chương trình gradient hai yếu tố, ở
tốc độ 0,85 ml/min.
Tuyến tính từ 0 % của pha động D (nghĩa là
100 % pha động E) đến 56 % pha động D trong 20min, sau đó tuyến tính đến 78 %
pha động D trong 1 min và cuối cùng 78 % pha động D trong 5 min.
Cách khác, có thể sử dụng dung dịch natri
hydroxit để thủy phân N-metylcarbamat, xem [2] và [5]. Để rửa giải từ cột phân
tích HPLC, thêm dung dịch natri hydroxit (0,05 mol/l) với tốc độ dòng 0,5
ml/min trong cuộn phản ứng trong bộ phản ứng cột ở nhiệt độ 100 oC.
Cho thuốc thử OPA (4.19) vào dòng ra của cuộn phản ứng với tốc độ 0,1 ml/min
qua chi tiết chữ T thể tích chết thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] Bond-Elut®
là tên thương mại của sản phẩm do Analytichem International, Harbor City, CA,
USA, LiChroCART® cung cấp và Superspher® là tên thương
mại của sản phẩm do Merck, Darmstadt, Germany cung cấp. Aminex là tên thương
mại của sản phẩm do Bio-Rad, Hercules, CA, USA cung cấp. Các thông tin này đưa
ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này còn CEN không ấn định sử
dụng sản phẩm này. Có thể sử dụng các sản phẩm khác nếu cho các kết quả tương
tự.