TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7879 : 2008
SẢN PHẨM NGŨ CỐC DẠNG SỢI ĂN LIỀN
Instant
noodles
Lời nói đầu
TCVN 7879:2008 thay
thế TCVN 5777:2004; TCVN 6345:1998, TCVN 6346:1998, TCVN 6347:1998 và TCVN
6348:1998;
TCVN 7879:2008 hoàn
toàn tương đương với CODEX STAN 249:2006;
TCVN 7879:2008 do Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Instant
noodles
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho các loại sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền khác nhau. Sản phẩm ngũ cốc
dạng sợi ăn liền có thể được đóng gói cùng với gói gia vị, hoặc ở dạng sản phẩm
có tẩm gia vị và có hoặc không đóng thành gói lẻ, hoặc gia vị được phun lên sản
phẩm và được làm khô sẵn cho sử dụng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho mì sợi,
mì ống.
2. Mô tả sản phẩm
Sản phẩm ngũ cốc dạng
sợi ăn liền là sản phẩm được chế biến từ bột mì và/hoặc bột gạo và/hoặc các
loại bột khác và/hoặc tinh bột làm nguyên liệu chính, có bổ sung hoặc không bổ
sung các thành phần khác. Sản phẩm có thể được xử lý bằng chất kiềm. Sản phẩm
này đặc trưng bằng việc sử dụng quá trình gelatin hóa sơ bộ và khử nước bằng
cách chiên hoặc các phương pháp khác. Sản phẩm phải được trình bày theo một
trong các hình thức sau đây:
2.1. Sản phẩm chiên,
hoặc
2.2. Sản phẩm không
chiên
3. Thành phần chính
và chỉ tiêu chất lượng
3.1. Thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Bột mì và/hoặc
bột gạo và/hoặc các loại bột khác và/hoặc tinh bột;
(b) Nước.
3.1.2. Thành phần tùy
chọn
Thành phần tùy chọn
là các thành phần thường được sử dụng.
3.2. Chỉ tiêu chất
lượng
3.2.1. Cảm quan
Sản phẩm có vẻ bên
ngoài, cấu trúc, mùi, vị và màu sắc phải chấp nhận được.
3.2.2. Tạp chất lạ
Sản phẩm không được
chứa tạp chất lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Độ ẩm:
Tối đa 10 % đối với
sản phẩm chiên;
Tối đa 14 % đối với
sản phẩm không chiên.
(b) Trị số axit: tối
đa 2 mg KOH/g dầu (chỉ áp dụng đối với sản phẩm chiên).
4. Phụ gia thực phẩm
Việc sử dụng các phụ
gia thực phẩm cũng như các phụ gia mang sang phải tuân thủ mức tối đa qui định
trong CODEX STAN 192-1995 Tiêu chuẩn chung về Phụ gia thực phẩm. Tuy
nhiên, cho đến khi các điều khoản về phụ gia thực phẩm đối với loại thực phẩm
qui định tại 06.4.3 “Sản phẩm dạng sợi và sản phẩm dạng ống sơ chế và các sản
phẩm tương tự” trong Tiêu chuẩn chung về Phụ gia thực phẩm thông qua lần cuối,
thì áp dụng các loại phụ gia thực phẩm được liệt kê dưới đây1);
Số INS
Phụ gia thực phẩm
Mức tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
Axit axetic, băng
GMP
262(i)
Natri axetat
GMP
270
Axit lactic (L-, D-, và DL-)
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit malic (DL-)
GMP
327
Canxi lactat
GMP
330
Axit xitric
GMP
331(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
334
Axit tartaric (L(+)-)
7500 mg/kg
350(ii)
Natri malat
GMP
365
Natri fumarat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500(i)
Natri cacbonat
GMP
500(ii)
Natri hydro cacbonat
GMP
501(i)
Kali cacbonat
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi sunfat
GMP
529
Canxi oxit
GMP
Chất chống oxi hóa
300
Axit ascorbic (L-)
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ascorbyl palmitat
500 mg/kg riêng lẻ
hoặc kết hợp tính theo ascorbyl stearat
305
Ascorbyl stearat
306
Hỗn hợp tocopherol đậm đặc
200 mg/kg riêng lẻ
hoặc kết hợp
307
Alpha-tocopherol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propyl gallat
200 mg/kg riêng lẻ
hoặc kết hợp tính theo chất béo hoặc dầu
319
Tertiary butylhydroquinon (TBHQ)
320
Hydroxyanisol đã butylat hóa (BHA)
321
Hydroxytoluen đã butylat hóa (BHT)
Chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Curcumin
500 mg/kg
101(i)
Riboflavin
200 mg/kg riêng lẻ
hoặc kết hợp tính theo riboflavin
101(ii)
Riboflavin 5’-phosphat, natri
102
Tartrazin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
Vàng mặt trời lặn (Sunset yellow FCF)
300 mg/kg
120
Carmin
100 mg/kg
123
Amaranth
100 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phức chất đồng clorophyll
100 mg/kg
141(ii)
Phức chất đồng clorophyllin, các muối natri
và kali
100 mg/kg
143
Fast green FCF
290 mg/kg
150a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
150b
Caramel II-caustic sulphit
50000 mg/kg
150c
Caramel III-amoniac
50000 mg/kg
150d
Caramel IV-amoniac sulphit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160a(i)
Beta caroten (tổng hợp)
1200 mg/kg
160a(ii)
Caroten thực vật
1000 mg/kg
160a(ii)
Beta-caroten (Blakeslea trispora)
1000 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-apo-carotenal
200 mg/kg
160f
Axit beta-apo-8’ caroten, metyl hoặc etyl
este
1000 mg/kg
162
Đỏ củ cải đường
GMP
Chất tạo hương (Flavour Enhancers)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit glutamic (L(+)-)
GMP
621
Mononatri glutamat, L -
GMP
631
Dinatri 5-inosinat
GMP
627
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
635
Dinatri 5-ribonucleotit
GMP
Chất ổn định
170(i)
Canxi cacbonat
GMP
406
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
459
Beta-xyclodextrin
1000 mg/kg
Chất làm dày
400
Axit alginic
GMP
401
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
410
Carob Bean Gum
GMP
407
Carrageenan và các muối Na, K, NH4
của chúng (kể cả furxellaran)
GMP
407a
Tảo Eucheuma đã chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
412
Guar Gum
GMP
414
Gum Arabic (gôm keo)
GMP
415
Xanthan gum
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Karaya Gum
GMP
417
Tara Gum
GMP
418
Gellan Gum
GMP
424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
440
Pectin
GMP
466
Natri cacboxymetyl xenlulo
GMP
508
Kali clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1401
Tinh bột đã xử lý bằng axit
GMP
1402
Tinh bột đã xử lý bằng kiềm
GMP
1403
Tinh bột đã tẩy trắng
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột đã oxi hóa
GMP
1405
Tinh bột đã xử lý bằng enzym
GMP
1410
Monostarch phosphat
GMP
1412
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
1413
Distarch phosphat đã phosphat hóa
GMP
1414
Distarch phosphat đã axetylat hóa
GMP
1420
Tinh bột axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1422
Distarch adipat đã axetylat hóa
GMP
1440
Hydroxypropyl starch
GMP
1442
Hydroxypropyl distarch phosphat
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột natri octenyl suxinat
GMP
1451
Tinh bột oxi hóa đã axetylat hóa
GMP
Chất giữ ẩm
325
Natri lactat
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mononatri octophosphat
2000 mg/kg riêng lẻ
hoặc kết hợp tính theo phospho
339(ii)
Dinatri octophosphat
339(iii)
Trinatri octophosphat
340(i)
Monokali octophosphat
340(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340(iii)
Trikali octophosphat
341(iii)
Tricanxi octophosphat
450(i)
Dinatri diphosphat
450(iii)
Tetranatri diphosphat
450(v)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450(vi)
Dicanxi diphosphat
451(i)
Pentanatri triphosphat
452(i)
Natri polyphosphat
452(ii)
Kali polyphosphat
452(iv)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
452(v)
Amoni polyphosphat
420
Sorbitol và sorbitol syrop
GMP
1520
Propylen glycol
10000 mg/kg
Chất tạo nhũ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lectin
GMP
405
Propylen glycol alginat
5000 mg/kg
430
Polyoxyetylen (8) stearat
5000 mg/kg (theo
chất khô) riêng lẻ hoặc kết hợp
431
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432
Polyoxyetylen (20)sorbitan monolaurat
5000 mg/kg riêng lẻ
hoặc kết hợp tính theo
433
Polyoxyetylen (20)sorbitan monooleat
434
Polyoxyetylen (20)sorbitan monopalmitat
Polyoxyetylen (20)
sorbitan este tổng số
435
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
436
Polyoxyetylen (20)sorbitan tristearat
471
Mono và di-glyxerit của các axit béo
GMP
472e
Diaxetyltartaric và các este axit béo của
glycerol
10000 mg/kg
473
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000 mg/kg
475
Este polyglyxerol của các axit béo
2000 mg/kg
476
Este polyglyxerol của các axit rixinoleic
nội este hóa
500 mg/kg
477
Propylen glycol este của các axit béo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
481(i)
Natri stearoyl lactylat
5000 mg/kg
482(i)
Canxi stearoyl lactylat
5000 mg/kg
491
Sorbitan monostearat
5000 mg/kg (theo
chất khô) riêng lẻ hoặc kết hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sorbitan tristearat
493
Sorbitan monolaurat
495
Sorbitan monopalmitat
Chất xử lý bột
220
Sulpher dioxyt
20 mg/kg riêng lẻ
hoặc kết hợp tính theo lưu huỳnh dioxyt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri sulphit
222
Natri hydro sulfit
223
Natri metabisulfit
224
Kali metabisulfit
225
Kali sulfit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi hydro sulfit
228
Kali bisulfit
539
Natri thiosunfat
Chất bảo quản
200
Axit sorbic
2000
mg/kg riêng lẻ hoặc kết hợp tính theo axit sorbic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri sorbat
202
Kali sorbat
203
Canxi sorbat
Chất chống vón cục
900a
Polydimetylsiloxan
50
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thuộc đối
tượng của tiêu chuẩn này phải tuân thủ các mức tối đa được qui định trong CODEX
STAN 193-1995 Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và độc tố trong
Thực phẩm.
6. Bao bì và điều
kiện đóng gói
6.1. Sản phẩm ngũ cốc dạng
sợi ăn liền được đóng gói trong các bao bì đảm bảo vệ sinh, dinh dưỡng, các đặc
tính cảm quan và công nghệ của sản phẩm.
6.2. Các bao bì, kể cả vật
liệu bao gói phải được làm từ các chất an toàn và thích hợp cho mục đích sử
dụng. Bao bì không được truyền các chất độc hại hoặc mùi hoặc vị không mong
muốn sang sản phẩm.
7. Vệ sinh thực phẩm
7.1. Các sản phẩm thuộc
đối tượng của tiêu chuẩn này nên được chế biến và xử lý theo các điều khoản
tương ứng của TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969; Rev.4-2003) Quy phạm thực hành
về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm và các văn bản Codex có
liên quan khác như Quy phạm thực hành vệ sinh.
7.2. Vi sinh vật trong sản
phẩm phải tuân thủ các tiêu chuẩn vi sinh vật được thiết lập theo CAC/GL 21 –
1997 Nguyên tắc Thiết lập và Áp dụng các tiêu chuẩn vi sinh vật trong thực
phẩm.
8. Ghi nhãn
Sản phẩm thuộc đối
tượng của tiêu chuẩn này phải được ghi nhãn phù hợp với TCVN 7087:2008 (CODEX
STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sản phẩm phải ghi
là “Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền”, hoặc “Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi có
chiên” hoặc “Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi không chiên” tùy chọn phù hợp với 2.1 và
2.2. Có thể sử dụng các tên gọi khác nếu phù hợp với qui định.
8.2. Ghi nhãn đối với
sản phẩm “HALAL”
Khi công bố thực phẩm
“Halal” trên nhãn sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền, phải tuân theo tiêu chuẩn
CODEX CAC/GL 24-1997 Hướng dẫn chung khi sử dụng thuật ngữ Hala.
9. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
9.1. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo CAC/GL
50-2004 Hướng dẫn chung về lấy mẫu.
9.2. Xác định độ ẩm
9.2.1. Thiết bị và
dụng cụ
(a) Đĩa nhôm: đường
kính ³ 55 mm, chiều cao ³ 15 mm và có nắp đậy kín khi lật
ngược.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Bình hút ẩm kín
khí: silica gel đã được sấy ở 150 0C được dùng làm chất hút ẩm.
9.2.2. Chuẩn bị mẫu
thử
Lấy vắt sản phẩm ăn
liền ra khỏi bao gói, để gói gia vị lại trong bao gói. Chuyển vắt sản phẩm sang
túi bằng chất dẻo để tránh làm thay đổi độ ẩm, sau đó dùng tay hoặc búa bằng gỗ
làm vỡ vắt sản phẩm thành các miếng nhỏ. Dùng hai sàng có cỡ lỗ 2,36 mm và 1,7
mm (cỡ mesh 12-8) chọn các miếng có kích thước từ 2,36 mm đến 1,7 mm và trộn
kỹ. Sử dụng các miếng này làm mẫu thử. Nếu các miếng sản phẩm này quá nhỏ so
với mắt sàng thì bẻ nhỏ với chiều dài khoảng từ 1 cm đến 2 cm, trộn kỹ và dùng
làm mẫu thử.
9.2.3. Phương pháp
xác định
9.2.3.1. Sản phẩm ngũ
cốc dạng sợi có chiên
Cân khoảng 2 g phần
mẫu thử đã trộn đều, chính xác đến 1 mg, cho vào trong đĩa (cùng với nắp) đã
được sấy trước ở 105 0C, làm nguội và đã biết khối lượng. Không đậy
nắp đĩa, sấy khô đĩa, nắp và mẫu thử 2 h trong tủ sấy thông gió và được duy trì
ở 105 0C. (Thời gian sấy là 2 h tính từ khi nhiệt độ của tủ đạt được
đúng 105 0C). Sau khi sấy xong, đậy nắp đĩa khi vẫn còn ở trong tủ
sấy, chuyển sang bình hút ẩm và cân chính xác đến 1 mg ngay khi đạt đến nhiệt
độ phòng. Ghi lại hao hụt khối lượng là độ ẩm (phương pháp gián tiếp).
9.2.3.2. Sản phẩm ngũ
cốc dạng sợi không chiên
Đối với sản phẩm ngũ
cốc dạng sợi ăn liền không chiên, tiến hành theo hướng dẫn đối với sản phẩm ngũ
cốc dạng sợi có chiên, nhưng thời gian sấy khô phần mẫu thử là 4 h.
9.2.4. Tính toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
ẩm (%) = {(g phần mẫu thử trước khi sấy – g phần mẫu thử sau khi sấy)/g mẫu thử
trước khi sấy} x 100
9.3. Chiết dầu ra
khỏi sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
9.3.1. Thiết bị, dụng
cụ
(a) Bộ cất quay;
(b) Nồi cách thủy.
9.3.2. Chuẩn bị mẫu
thử
Lấy vắt sản phẩm ăn
liền ra khỏi bao gói, để gói gia vị lại trong bao gói. Chuyển vắt sản phẩm sang
túi bằng chất dẻo để tránh làm thay đổi độ ẩm, sau đó dùng tay hoặc búa bằng gỗ
làm vỡ vắt sản phẩm thành các miếng nhỏ. Dùng hai sàng có cỡ lỗ 2,36 mm và 1,7
mm (mesh 12-8) chọn các miếng có kích thước từ 2,36 mm đến 1,7 mm và trộn kỹ.
Sử dụng các miếng sản phẩm này làm mẫu thử. Nếu vẫn quá nhỏ so với mắt sàng thì
bẻ tiếp đến chiều dài khoảng từ 1 cm đến 2 cm, trộn kỹ và dùng làm mẫu thử.
9.3.3. Chiết
Cân 25 g phần mẫu thử
cho vào bình nón Erlenmeyer 200 ml. Sau khi thay lượng không khí trong bình
bằng khí N2, thì thêm 100 ml dầu nhẹ. Đậy nắp bình và để yên 2 h.
Gạn phần nổi phía trên qua giấy lọc vào trong phễu chiết. Thêm tiếp 50ml dầu
nhẹ vào phần còn lại và lọc phần nổi phía trên qua giấy lọc vào phễu chiết.
Thêm 75 ml nước vào phễu chiết và lắc kỹ. Để cho tách lớp và rút phần chất lỏng
phía dưới. Thêm nước, lắc và loại bỏ tiếp lớp chất lỏng phía dưới như trên. Gạn
lớp dầu ete sau khi khử nước bằng Na2SO4 vào bình hình
quả lê. Cho dầu ete trong bình cầu bay hơi trên bộ cất quay ở nhiệt độ không
quá 40 0C. Phun khí N2 lên dịch chiết trong bình cầu để
loại hết dầu ete.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4.1. Định nghĩa và
nguyên tắc
Trị số axit của dầu
từ sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền có chiên là số mg KOH cần thiết để trung
hòa 1 g dầu. Dầu chiết từ vắt sản phẩm được hòa tan trong hỗn hợp ete-ancol và
được chuẩn độ bằng dung dịch KOH chuẩn.
9.4.2. Thiết bị, dụng
cụ
Bình hút ẩm kín khí:
silica gel đã đốt ở 150 oC được dùng làm chất hút ẩm.
9.4.3. Thuốc thử
(a) Kali hydroxit
trong cồn, dung dịch chuẩn 0,05 mol/l. Hòa tan 3,5 g kali hydroxit trong một
thể tích nước (không chứa CO2) tương tự và thêm etanol (95 %)
đến 1 l. Sau đó trộn đều, để yên dung dịch trong vài ngày giữ cho dung dịch
không lẫn CO2. Dùng phần nổi phía trên để chuẩn hóa.
Chuẩn hóa:
Cân một lượng cần
thiết axit amidosunfuric (chất chuẩn đã được công nhận cho phép phân tích thể
tích) và đặt vào bình hút ẩm (<2,0 kPa) trong 48 h. Tiếp theo, cân từ 1 g
đến 1,25 g (chính xác đến 0,1 mg), hòa tan trong nước (không chứa CO2)
và pha loãng đến 250 ml. Cho 25 ml dung dịch này vào bình Erlenmeyer, thêm
khoảng 2 giọt đến 3 giọt chất chỉ thị xanh bromotymol và chuẩn độ bằng dung
dịch kali hydroxit trong cồn 0,05 mol/l cho đến khi dung dịch chuyển sang màu
xanh nhạt.
Tính toán:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Hỗn hợp
ete-ancol: các thể tích bằng nhau của etanol (99,5 %) và ete.
(c) Dung dịch
phenolphtalein: 1 % trong ancol.
9.4.4. Chuẩn độ
Trước khi lấy mẫu,
hóa lỏng dầu chiết được trên nồi cách thủy. Cân từ 1 g đến 2 g phần mẫu thử đã
hóa lỏng cho vào bình Erlenmeyer. Thêm 80 ml hỗn hợp ete-ancol và vài giọt dung
dịch phenolphtalein. Chuẩn độ bằng dung dịch kali hydroxit trong cồn 0,05 mol/l
cho đến khi có màu hồng nhạt xuất hiện và ổn định trong 30 s. Thực hiện phép
thử trắng chỉ sử dụng hỗn hợp ete-ancol và dung dịch phenolphtalein.
9.4.5. Tính toán
Tính theo công thức
sau đây:
Trị
số axit [mg/g] = (số ml mẫu thử - số ml mẫu trắng) x hệ số phân tử gam x
2,806/g mẫu thử.
1) Câu này và danh mục phụ gia thực phẩm đó sẽ
được bỏ ra khỏi tiêu chuẩn khi Tiêu chuẩn chung về phụ gia thực phẩm (GSFA) đối
với các loại thực phẩm ở 06.4.3 “Sản phẩm dạng sợi và dạng ống sơ chế và các
sản phẩm tương tự đã hoàn thiện.