TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
7030 : 2002
SỮA
CHUA – QUI ĐỊNH KỸ THUẬT
Yoghurt – Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại sữa chua
lên men lactic.
2 Tiêu chuẩn viện dẫn
TCVN 4830 - 89 (ISO 6888 : 1983) Vi sinh vật
học. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn staphylococcus aureus. Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc.
TCVN 5165 - 90 Sản phẩm thực phẩm. Phương
pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.
TCVN 5533 : 1991 Sữa đặc và sữa bột. Xác định
hàm lượng chất khô và hàm lượng nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5780 : 1994 Sữa bột và sữa đặc có đường.
Phương pháp xác định hàm lượng asen.
TCVN 6262-1 : 1997 (ISO 5541-1 : 1986) Sữa và
sản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 oC.
TCVN 6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986) Sữa và
sản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn
nhất ở 30 oC.
TCVN 6265 : 1997 (ISO 6611 : 1992) Sữa và sản
phẩm sữa. Định lượng đơn vị khuẩn lạc nấm men và/hoặc nấm mốc. Kỹ thuật đếm
khuẩn lạc ở 25oC.
TCVN 6400 : 1998 (ISO 707 : 1997) Sữa và sản
phẩm sữa. Hướng dẫn lấy mẫu.
TCVN 6402 : 1998 (ISO 6785 : 1985) Sữa và sản
phẩm sữa – Phát hiện Salmonella.
TCVN 6505-1 : 1999 (ISO 11866-1 : 1997) Sữa
và sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác
suất lớn nhất (MPN).
TCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) Sữa
và sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác
suất lớn nhất (MPN) dùng 4 metylumbeliferyl-b-D-Glucuronit (MUG).
TCVN 6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997) Sữa
và sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 3: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở
44 oC sử dụng màng lọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6509 : 1999 (11869 : 1997) Sữa chua –
Xác định độ axit chuẩn độ – Phương pháp điện thế.
TCVN 6685 : 2000 (ISO 14501 : 1998) Sữa và
sữa bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch bằng sắc ký chọn lọc và xác
định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.
TCVN 6958 : 2001 Đường tinh luyện.
3 Định nghĩa
3.1 Sữa chua (Yoghurt) : Sản phẩm sữa được
chế biến từ sữa tươi, sữa đặc hoặc sữa bột và chất béo sữa các loại và được lên
men bởi Lactobacillus bulgarius và steptocuccus thermophilus ... có/hoặc không
bổ sung các thành phần phụ liệu (4.1).
3.2 Sữa chua gầy (Skimmed yoghurt): Sản phẩm
sữa chua chứa hàm lượng chất béo nhỏ hơn 0,5%.
3.3 Sữa chua tách một phần chất béo (Partly
skimmed yoghurt): Sản phẩm sữa chua chứa hàm lượng chất béo từ 0,5% đến 2,0%.
3.4 Sữa chua có đường (Sweetened yoghurt):
Sản phẩm sữa chua (3.1, 3.2 và 3.3) tương ứng có bổ sung đường.
3.5 Sữa chua có bổ sung hương liệu (Flavoured
yoghurt): Sản phẩm sữa chua (3.1, 3.2 và 3.3) tương ứng có bổ sung hương liệu
thực phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Nguyên, phụ liệu
– Sữa tươi, sữa đặc, sữa bột và các loại chất
béo sữa;
– Vi khuẩn Lactobacillus bulgarius và
steptocuccus thermophilus....;
– Đường tinh luyện, theo TCVN 6958 : 2001;
– Nước, theo Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ về
"Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống";
-– Mứt quả các loại.
4.2 Các chỉ tiêu cảm quan của sữa chua, được
qui định trong bảng 1.
Bảng 1 – Các chỉ tiêu
cảm quan của sữa chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1. Màu sắc
Màu trắng sữa hoặc màu đặc trưng của phụ
liệu bổ sung
2. Mùi, vị
Đặc trưng cho từng loại sản phẩm
3. Trạng thái
Mịn, đặc sệt
4.3 Các chỉ tiêu lý - hoá của sữa chua, được
qui định trong bảng 2.
Bảng 2 – Các chỉ tiêu
lý - hoá của sữa chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Sữa chua
Sữa chua đã tách một phần chất béo
Sữa chua gầy
1. Hàm lượng chất khô không chứa chất béo,
% khối lượng, không nhỏ hơn
8,2
8,2
8,2
2. Hàm lượng chất béo, % khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 – 2
< 0,5
3. Độ axit, 0T
75 - 140
4.4 Các chất nhiễm bẩn
4.4.1 Hàm lượng kim loại nặng của sữa chua,
được qui định trong bảng 3.
Bảng 3 – Hàm lượng
kim loại nặng của sữa chua
Tên chỉ tiêu
Mức tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
2. Chì, mg/l
0,5
3. Cadimi, mg/l
1,0
4. Thuỷ ngân, mg/l
0,05
4.4.2 Độc tố vi nấm của sữa chua : Aflatoxin
M1: không lớn hơn 0,5 mg/l.
4.4.3 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và dư
lượng thuốc thú y của sữa chua: Theo "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với
lương thực, thực phẩm" Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 – Chỉ tiêu vi
sinh vật của sữa chua
Tên chỉ tiêu
Mức cho phép
Không xử lý nhiệt
Xử lý nhiệt
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn
lạc trong 1 g sản phẩm
104
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0
3. Staphylococcus aureus, số vi khuẩn trong
1 g sản phẩm
0
0
4. E.Coli, số vi khuẩn trong 1 g sản phẩm
0
0
5. Salmonella, số vi khuẩn trong 25 g sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
6. Nấm men và nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1
g sản phẩm
10
0
5 Phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm: Theo "Quy định danh
mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" Quyết định số
3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế.
6 Phương pháp thử
6.1 Lấy mẫu, theo TCVN 6400 : 1998 (ISO 707 :
1997).
6.2 Xác định hàm lượng chất béo, theo TCVN
6508 : 1999.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Xác định hàm lượng chất khô, theo TCVN
5533 : 1991 (ST SEV 735-77).
6.5 Xác định nấm men và nấm mốc, theo TCVN
6265 : 1997 (6611 : 1992)
6.6 Xác định staphylococcus aureus, theo TCVN
4830-89 (ISO 6888 : 1983).
6.7 Xác định E.Coli, theo TCVN 6505-1 : 1999
(ISO 11866-1 : 1997) hoặc TCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) hoặc TCVN
6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997).
6.8 Xác định salmonella, theo TCVN 6402 :
1998 (ISO 6785 : 1985).
6.9 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo
TCVN 5165 - 90.
6.10 Xác định aflatoxin M1, theo TCVN 6685 :
2000 (ISO 14501 : 1998).
6.11 Định lượng Coliform, theo TCVN 6262-1 :
1997 (ISO 5541-1 : 1986), hoặc TCVN 6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986).
6.12 Xác định hàm lượng chì, theo TCVN
5779:1994.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
7.1 Ghi nhãn: Theo Quyết định 178/1999/QĐ -
TTg " Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất
khẩu, nhập khẩu", ngoài ra trên nhãn cần ghi rõ tên gọi của sản phẩm theo điều
3 của tiêu chuẩn này.
7.2 Bao gói : Sản phẩm được bao gói trong bao
bì chuyên dùng cho thực phẩm.
7.3 Bảo quản :
– Đối với sản phẩm đã qua xử lý nhiệt : bảo
quản sản phẩm nơi khô, sạch, thoáng mát, ở nhiệt độ thường và thời gian bảo
quản không quá 04 tháng tính từ ngày sản xuất;
– Đối với sản phẩm không qua xử lý nhiệt :
Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ nhỏ hơn 10 oC và thời gian bảo quản không quá 30
ngày tính từ ngày sản xuất.
7.4 Vận chuyển : Sản phẩm sữa chua không qua
xử lý nhiệt được vận chuyển đến nơi tiêu thụ bằng xe lạnh có nhiệt độ nhỏ hơn
10 oC. Sữa chua đã qua xử lý nhiệt được vận chuyển bằng phương tiện thông
thường.
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] Codex stand A-11 (a) - 1975 Sữa chua và
sữa chua có đường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] GOST P 51331 - 99 Sữa chua - Yêu cầu kỹ
thuật.
[4] Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998
của Bộ Y tế về "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực
phẩm".
[5] Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày
31/8/2001 của Bộ Y tế về "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử
dụng trong thực phẩm".
[6] Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ ngày
18/4/2002 về "Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống".
[7] Quyết định 178/1999/QĐ - TTg ngày
30/8/1999 về " Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá
xuất khẩu, nhập khẩu".