TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6387:2017
CODEX STAN 37-1991, REVISED 1995 WITH
AMENDMENT 2013
TÔM ĐÓNG HỘP
Canned shrimps or
prawns
Lời nói đầu
TCVN 6387:2017 thay thế TCVN 6387:2006;
TCVN 6387:2017 hoàn toàn tương đương với CODEX
STAN 37-1991, soát xét 1995 và sửa đổi 2013;
TCVN 6387:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC/F11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÔM ĐÓNG HỘP
Canned shrimps or
prawns
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tôm đóng hộp.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các sản phẩm
khi khối lượng tôm nhỏ hơn 50 % khối lượng tịnh của sản phẩm.
2 Mô tả
2.1 Định nghĩa sản phẩm
Tôm đóng hộp (Canned shrimps or prawns)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2 Định nghĩa quá trình
Tôm được đóng trong các hộp ghép mí kín và phải
được xử lý đủ để đảm bảo vô trùng thương mại.
2.3 Trình bày
Cho phép sản phẩm được trình bày như sau:
2.3.1 Tôm bóc vỏ (peeled shrimp)
Tôm đã bỏ đầu và bóc vỏ mà không loại bỏ ruột.
2.3.2 Tôm đã làm sạch hoặc bỏ ruột (cleaned or de-veined)
Tôm được bóc vỏ, xẻ lưng và loại bỏ ruột, ít nhất
là đến đốt cuối cùng sát đuôi. Phần tôm đã làm sạch hoặc tôm đã bỏ ruột phải
chiếm 95 % khối lượng tôm.
2.3.3 Tôm vụn (broken shrimp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.4 Các dạng trình bày khác
Sản phẩm có thể được trình bày theo cách khác
sao cho:
2.3.4.1 đủ để phân biệt với dạng trình bày
khác trong tiêu chuẩn này;
2.3.4.2 đáp ứng tất cả các yêu cầu của tiêu
chuẩn này;
2.3.4.3 được mô tả đầy đủ trên nhãn để tránh
gây nhầm lẫn hoặc tránh gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng.
2.3.5 Kích cỡ
Tôm đóng hộp có thể được gọi tên theo kích cỡ
phù hợp với:
i) tổng số thân tôm thực tế có thể được ghi
trên nhãn, hoặc
ii) các Điều nêu trong phụ lục B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Tôm
Tôm phải được chế biến từ con tôm khoẻ mạnh của
các loài xác định trong 2.1 và có chất lượng phù hợp bán dưới dạng tươi để dùng
cho người.
3.2 Các thành phần khác
Môi trường đóng hộp và tất cả các thành phần
khác được sử dụng phải đạt chất lượng làm thực phẩm và phù hợp với tất cả các
tiêu chuẩn tương ứng.
3.3 Sản phẩm cuối cùng
Sản phẩm được coi là đáp ứng các yêu cầu của
tiêu chuẩn này khi các lô hàng được kiểm tra phù hợp với Điều 9, đáp ứng được
các yêu cầu trong Điều 8. Các sản phẩm phải được kiểm tra bằng các phương pháp quy
định trong Điều 7.
4 Phụ gia thực phẩm
Chỉ được phép sử dụng các phụ gia thực phẩm sau
đây:
Phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phẩm màu
Các phẩm màu sau đây có thể được bổ sung vào
sản phẩm theo mức quy định trong tiêu chuẩn này với mục đích phục hồi lại màu
bị mất trong quá trình chế biến như sau:
102 Tatrazin
110 Sunset Yellow FCF
123 Amaranth
124 Ponceau 4R
30 mg/kg trong sản phẩm cuối cùng, đơn lẻ hoặc
kết hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
385 Canxi dinatri EDTA
250 mg/kg
Chất điều chỉnh độ axit
330 Axit xitric
338 Axit ortophosphoric
GMP
850 mg/kg
5 Vệ sinh
5.1 Các sản phẩm được đề cập trong tiêu chuẩn này
nên được chế biến và xử lý theo các điều khoản thích hợp của TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969, Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối
với vệ sinh thực phẩm, TCVN 7265:2015 (CAC/RCP 52-2003, Revised 2011 with
Amendment 2013) Quy phạm thực hành đối với thủy sản và sản phẩm thủy sản,
TCVN 5542:2008 (CAC/RCP 23-1979, Rev. 2-1993) Quy phạm thực hành vệ sinh đối
với thực phẩm đóng hộp axit thấp và axit thấp đã axit hóa, các quy phạm thực
hành vệ sinh có liên quan và các quy phạm thực hành vệ sinh khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Ghi nhãn
Ngoài các điều khoản trong TCVN 7087:2013
(CODEX STAN 1-1985, with Amendment 2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn,
còn phải áp dụng các điều khoản sau đây:
6.1 Tên sản phẩm
6.1.1 Tên sản phẩm được ghi trên nhãn là
"Tôm" được ghi trước hoặc ghi sau tên chung hoặc tên thường gọi của
loài đó phù hợp với quy định mà không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
6.1.2 Tên sản phẩm được gọi theo thuật ngữ mô tả
phù hợp với 2.3.1 đến 2.3.4.
6.1.3 Nếu tôm đóng hộp được ghi nhãn theo kích cỡ,
thì kích cỡ phải phù hợp với 2.3.5 và phụ lục B.
6.1.4 Tôm vụn xác định được trong 2.3.3 phải được
ghi trên nhãn.
7 Lấy mẫu, kiểm tra và phân tích
7.1 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ii) Việc lấy mẫu các lô hàng để kiểm tra khối
lượng tịnh và khối lượng ráo nước phải tiến hành theo phương án lấy mẫu thích hợp.
7.2 Kiểm tra cảm quan và vật lý
Mẫu được lấy để kiểm tra cảm quan và vật lý phải
do người đã qua đào tạo về kiểm tra đánh giá thực hiện theo Phụ lục A và TCVN
11045:2015 (CAC/GL 31-1999) Hướng dẫn đánh giá cảm quan tại phòng thử nghiệm
đối với cá và động vật có vỏ.
7.3 Xác định khối lượng tịnh
Khối lượng tịnh của tất cả các đơn vị mẫu phải
được xác định theo các trình tự sau:
i) cân hộp chưa mở;
ii) mở hộp và lấy sản phẩm ra;
iii) cân hộp rỗng (kể cả nắp) sau khi đã lấy ra
hết chất lỏng và thịt tôm bị dính;
iv) khối lượng tịnh là hiệu của khối lượng hộp
chưa mở và khối lượng hộp rỗng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng ráo nước của tất cả các đơn vị mẫu
phải được xác định theo trình tự sau:
i) duy trì hộp ở nhiệt độ từ 20 ºC đến 30 ºC ít
nhất là 12 h trước khi kiểm tra;
ii) mở và nghiêng hộp để đổ lượng chứa trong hộp
lên rây tròn đã biết trước khối lượng, rây có mắt lưới vuông kích thước 2,8 mm x
2,8 mm;
III) nghiêng rây một góc khoảng từ 17 º đến 20 º
và để cho tôm ráo nước trong vòng 2 min, tính từ khi đổ sản phẩm lên rây;
iv) cân rây đựng tôm đã ráo nước;
v) khối lượng của tôm ráo nước thu được bằng
cách lấy khối lượng của rây đựng tôm ráo nước trừ đi khối lượng của rây.
7.5 Xác định kích cỡ
Kích cỡ, được biểu thị bằng số thân tôm trên
100 g sản phẩm ráo nước, được xác định theo công thức sau đây:
Số thân tôm =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x100
Khối lượng ráo nước
thực tế của đơn vị mẫu, tính bằng gam
8 Xác định khuyết tật
Đơn vị mẫu bị coi là có khuyết tật khi không
đáp ứng yêu cầu bất kỳ của sản phẩm cuối cùng nêu trong 3.3.
8.1 Tạp chất lạ
Sự có mặt của chất bất kỳ có trong đơn vị mẫu
mà không có nguồn gốc từ tôm, nhưng không gây hại cho sức khoẻ con người và dễ
dàng phát hiện được bằng bất kỳ phương pháp nào, kể cả phương pháp khuếch đại,
chứng tỏ không phù hợp với thực hành sản xuất tốt và thực hành vệ sinh tốt.
8.2 Mùi/hương
Nếu mẫu có mùi hoặc hương khó chịu và dễ nhận
thấy chứng tỏ mẫu bị phân hủy hoặc ôi dầu.
8.3 Cấu trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ii) Thịt quá cứng không đặc trưng cho loài.
8.4 Sự biến màu
Mẫu bị đen rõ trên 10 % diện tích bề mặt của mỗi
thân tôm, số thân tôm bị đen nhiều hơn 15 % số tôm có trong đơn vị mẫu.
8.5 Chất không mong muốn
Đơn vị mẫu có các tinh thể "struvit ” có
chiều dài lớn hơn 5 mm.
9 Chấp nhận lô hàng
Lô hàng được coi là đáp ứng các yêu cầu của
tiêu chuẩn này khi:
i) tổng số khuyết tật xác định theo Điều 8
không được vượt quá số chấp nhận (c) của phương án lấy mẫu thích hợp trong
CAC/GL 50-2004 với AQL = 6,5;
ii) tổng số các đơn vị mẫu không thoả mãn quy định
trong 2.3, không được vượt quá số chấp nhận (c) của phương án lấy mẫu thích hợp
trong CAC/GL 50-2004 với AQL = 6,5;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
iv) yêu cầu về phụ gia thực phẩm, vệ sinh và
ghi nhãn phải đáp ứng các Điều 4, 5 và 6.
Phụ lục A
(Qui định)
Kiểm tra cảm quan và kiểm
tra vật lý
A.1 Tiến hành kiểm tra bên ngoài của hộp để phát
hiện khuyết tật về độ nguyên vẹn của hộp hoặc của hai đáy hộp là những chỗ có
thể bị biến dạng bề ngoài.
A.2 Mở hộp và tiến hành xác định khối lượng theo
các quy trình được quy định trong 7.3 và 7.4.
A.3 Lấy sản phẩm để xác định kích cỡ theo quy định
trong 7.5.
A.4 Kiểm tra sự biến màu, tạp chất lạ và chất
không không mong muốn của sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(Qui định)
Xác định kích cỡ của
tôm đóng hộp
Các thuật ngữ "ngoại cỡ", "rất lớn”,
"lớn", "trung bình" "nhỏ", "rất nhỏ" phải
phù hợp với quy định trong bảng sau:
Số lượng tôm nguyên con (bao gồm các thân tôm lớn
hơn 4 đốt) trong 100 g sản phẩm để ráo nước.
Tên kích cỡ
Số thân tôm/100 g
Ngoại cỡ hoặc rất lớn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
14 đến 19
Trung bình
20 đến 34
Nhỏ
35 đến 65
Rất nhỏ
nhiều hơn 65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66