TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12807:2019
CÀ
PHÊ HỖN HỢP HÒA TAN
Mixed instant
coffee
Lời nói đầu
TCVN 12807:2019 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÀ PHÊ HỖN HỢP
HÒA TAN
Mixed instant
coffee
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cà phê hỗn
hợp hòa tan dạng bột.
CHÚ THÍCH: Sản phẩm có thể ở dạng cốm
hoặc dạng mảnh tùy thuộc vào công nghệ chế biến.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 5567:1991 (ISO 3726:1983), Cà
phê hòa tan - Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70 °C dưới áp
suất thấp
TCVN 6605:2007 (ISO 6670:2002), Cà
phê hòa tan - Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót
TCVN 7602:2007, Thực phẩm - Xác định
hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 7603:2007, Thực phẩm - Xác định
hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 7604:2007, Thực phẩm - Xác định
hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8427:2010 (EN 14546:2005), Thực
phẩm - Xác định nguyên tố vết - Xác định asen tổng số bằng phương pháp đo phổ hấp
thụ nguyên tử giải phóng hydrua (HGAAS) sau khi tro hóa
TCVN 9723:2013 (ISO 20481:2008), Cá
phê và sản phẩm cà phê - Xác định hàm lượng cafein bằng sắc kí lỏng hiệu năng
cao (HPLC) - Phương pháp chuẩn
TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi
sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ
huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp.
TCVN 12459:2018, Cà phê hòa tan
nguyên chất
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa sau đây:
3.1
Cà phê hỗn hợp hòa tan (mixed
instant coffee)
Sản phẩm thu được từ cà phê hòa tan
nguyên chất và/hoặc hỗn hợp cà phê hòa tan và/hoặc cà phê hòa tan đã tách
cafein, có thể bổ sung đường và/hoặc sữa và sản phẩm sữa, các nguyên liệu thực
phẩm khác và phụ gia thực phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Nguyên liệu
- Cà phê hòa tan nguyên chất: đáp ứng
các yêu cầu trong TCVN 12459:2018.
- Đường: các yêu cầu trong TCVN 7968
(CODEX STAN 212-1999).
- Sữa và sản phẩm sữa: đáp ứng các
tiêu chuẩn cụ thể.
- Các nguyên liệu khác, nếu có sử dụng:
đáp ứng các yêu cầu để dùng làm thực phẩm.
4.2 Yêu cầu cảm quan
Các yêu cầu cảm quan của cà phê hỗn hợp
hòa tan được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu cảm quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1. Màu sắc
Màu đặc
trưng của sản phẩm
2. Mùi
Mùi thơm đặc
trưng của sản phẩm, không có mùi lạ
3. Vị
Vị đặc
trưng của sản phẩm
4. Trạng thái
Khô, rời và
không vón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu lý-hóa của cà phê hỗn hợp hòa
tan được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu
cầu lý-hóa
Tên chỉ
tiêu
Yêu cầu
1. Độ ẩm, tính theo % khối lượng,
không lớn hơn
5,0
2. Khả năng tan trong nước nóng
Tan hoàn
toàn trong 2 min sau khi khuấy đều
5 Phụ gia thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Yêu cầu về an toàn
6.1 Kim loại nặng
Giới hạn kim loại nặng đối với cà phê
hỗn hợp hòa tan được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới
hạn kim loại nặng
Kim loại nặng
Mức tối đa
1. Chì, mg/kg
2,0
2. Cadimi, mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thủy ngân, mg/kg
0,05
4. Asen, mg/kg
1,0
6.2 Vi sinh vật
Salmonella : không có mặt trong
25 g sản phẩm.
6.3 Độc tố vi nấm, theo quy định
hiện hành[5].
6.4 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, theo quy định
hiện hành[4].
7 Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Xác định độ ẩm, theo TCVN
5567:1991 (ISO 3726:1983).
7.3 Xác định khả năng tan trong nước
nóng
Cho 2,5 g mẫu vào cốc dung tích 500 ml
có chứa 150 ml nước sôi (hơn 90 °C). Khuấy đều trong 2 min, sản phẩm phải hòa
tan hoàn toàn.
7.4 Xác định hàm lượng cafein, theo TCVN
9723:2013 (ISO 20481:2008).
7.5 Xác định hàm lượng chì, theo TCVN
7602:2007.
7.6 Xác định hàm lượng cadimi, theo TCVN
7603:2007.
7.7 Xác định hàm lượng thủy ngân, theo TCVN
7604:2007.
7.8 Xác định hàm lượng asen, theo TCVN
8427:2010 (EN 14546:2005).
7.9 Xác định Salmonella, theo TCVN
10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Bao gói
Cà phê hỗn hợp hòa tan được đóng gói
trong các bao bì khô, sạch, chống hút ẩm, không làm ảnh hưởng đến mùi, vị, chất
lượng của sản phẩm và đảm bảo an toàn cho sản phẩm.
8.2 Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm cà phê hỗn hợp hòa
tan theo quy định hiện hành[1][2], ngoài ra, trên nhãn cần ghi rõ
hàm lượng cafein.
8.3 Bảo quản và vận chuyển
Bảo quản cà phê hỗn hợp hòa tan ở nơi
khô, sạch, không bảo quản chung với các sản phẩm có thể ảnh hưởng đến chất lượng,
mùi, vị của sản phẩm. Phương tiện vận chuyển sản phẩm phải khô, sạch, không có
mùi lạ.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 14 tháng 4 năm 2017 về nhãn hàng hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ gia
thực phẩm
[4] Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày 30
tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc
bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
[5] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
[6] QCVN 8-2:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[7] TCVN 9702:2013 (ISO 24114:2011), Cà
phê hòa tan - Tiêu chí về tính xác thực
[8] The U.S. Department of Agriculture
(USDA), A-A-20336 (2013), Drink mixes, coffe (unflavored and flavored)
[9] TCPS 1069-2548, Instant coffee
mix (Thailand)