TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12097:2017
ASEAN STAN 47:2016
MƯỚP ĐẮNG QUẢ TƯƠI
Bitter gourd
Lời nói đầu
TCVN 12097:2017 hoàn toàn tương đương với
ASEAN STAN 47:2016;
TCVN 12097:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bitter gourd
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống mướp đắng
thương phẩm thuộc loài Momordica charantia L, họ Cucurbitaceae,
sau khi sơ chế và đóng gói, được tiêu thụ dưới dạng tươi.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho mướp đắng
quả tươi dùng trong chế
biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất lượng
2.1 Yêu cầu tối thiểu
Trong tất cả các hạng, tùy theo yêu cầu cụ
thể cho từng hạng và dung sai cho phép, mướp đắng quả tươi phải:
- nguyên vẹn;
- tươi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- chắc;
- không bị nứt;
- lành lặn, không bị dập nát hoặc hư hỏng đến
mức không phù hợp cho sử dụng;
- sạch, hầu như không có bất kỳ tạp chất lạ
nào nhìn thấy được bằng mắt thường;
- hầu như không chứa sinh vật gây hại ảnh
hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- hầu như không bị hư hỏng cơ học và sinh học
cũng như hư hỏng do nhiệt độ thấp và/hoặc nhiệt độ cao;
- không bị ẩm bất thường ngoài
vỏ, trừ khi bị ngưng
tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi trường bảo quản lạnh;
- không có bất kỳ mùi và/hoặc vị lạ nào;
- không bị bầm dập;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1 Mướp đắng quả tươi phải được thu hoạch khi
đạt độ chín sinh lý và độ chín thích hợp, phù hợp với tiêu chí của giống và
vùng trồng.
Độ chín sinh lý và tình trạng của mướp đắng quả tươi phải:
- chịu được vận chuyển và bốc dỡ; và
- đến nơi tiêu thụ với trạng thái tốt.
2.2 Phân hạng
Mướp đắng quả tươi được phân thành ba hạng
như sau:
2.2.1 Hạng “đặc biệt”
Mướp đắng quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng cao nhất, không có các khuyết tật, trừ các khuyết tật bề mặt
rất nhẹ với điều kiện không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy
trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì.
2.2.2 Hạng I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuyết tật nhẹ về hình dạng;
- khuyết tật nhẹ như bị thâm, trầy xước hoặc
hư hỏng cơ học khác. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không được vượt
quá 5 % tổng diện tích bề mặt quả;
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật không
được ảnh hưởng đến thịt quả.
2.2.3 Hạng II
Mướp đắng quả tươi thuộc hạng này không đáp
ứng được các yêu cầu trong các hạng cao hơn, nhưng phải đáp ứng được các yêu cầu
tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép mướp đắng quả tươi có các khuyết tật sau
với điều kiện vẫn đảm bảo được các đặc tính cơ bản về chất lượng, sự
duy trì chất lượng và cách trình bày của sản phẩm:
- khuyết tật về hình dạng;
- khuyết tật như bị thâm, trầy xước hoặc hư
hỏng cơ học khác. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không được vượt quá 10 % tổng diện
tích bề mặt quả;
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật không
được ảnh hưởng đến thịt quả.
3 Yêu cầu về kích cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Phân loại
kích cỡ theo chiều dài quả
Mã cỡ
Chiều dài
(cm)
1
lớn hơn 30
2
lớn hơn 25 đến 30
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
lớn hơn 15 đến 20
5
nhỏ hơn hoặc bằng
15
Bảng 2 - Phân loại
kích cỡ theo khối lượng quả
Mã cỡ
Khối lượng
(g)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
lớn hơn 500 đến
600
3
lớn hơn 400 đến
500
4
lớn hơn 300 đến
400
5
nhỏ hơn hoặc bằng
300
4 Yêu cầu về dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Dung sai về chất lượng
4.1.1 Hạng “đặc biệt”
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng mướp
đắng quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng “đặc biệt”, nhưng đạt chất lượng
hạng I hoặc nằm trong giới hạn dung sai cho phép của hạng đó.
4.1.2 Hạng I
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng mướp
đắng quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng I cũng như các yêu cầu tối thiểu,
trừ sản phẩm bị ảnh hưởng bởi côn trùng hoặc bất kỳ hư hỏng nào khác dẫn đến
không thích hợp cho việc sử dụng.
4.1.3 Hạng II
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng mướp
đắng quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu tối
thiểu và không có quả bị thối.
4.2 Dung sai về kích cỡ
Đối với tất cả các hạng, cho phép 10 % số
lượng hoặc khối lượng mướp đắng quả tươi không đáp ứng được các yêu cầu phân hạng
kích cỡ nhưng nằm trong cỡ trên và/hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trong Điều 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Độ đồng đều
Lượng mướp đắng quả tươi chứa trong mỗi
bao gói (hoặc lô sản phẩm để rời) phải đồng đều và chỉ gồm các quả có
cùng giống, xuất xứ, chất lượng và kích cỡ. Phần quan sát được của sản phẩm
có trong bao gói (hoặc trong lô sản
phẩm để rời) phải đại diện cho toàn bộ bao gói.
5.2 Bao gói
Mướp đắng quả tươi phải được bao gói sao
cho bảo vệ được sản phẩm một cách thích hợp. Vật liệu được sử dụng bên trong
bao gói phải sạch và có chất lượng tốt để tránh được mọi nguy cơ hư hại bên
trong hoặc bên ngoài sản phẩm. Cho phép sử dụng vật liệu giấy hoặc tem
liên quan đến các yêu cầu thương mại với điều kiện là việc in nhãn hoặc dán
nhãn phải sử dụng mực in hoặc keo dán không độc.
Mướp đắng quả tươi cần được đóng gói trong mỗi bao bì
phù hợp với TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995 with Amendment 1-2004) Quy phạm
thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi.
5.2.1 Quy định về bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh,
thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, chuyên chở bằng đường biển và bảo
quản mướp đắng quả tươi. Bao bì
(hoặc lô sản phẩm để rời) không được có tạp chất và mùi lạ.
6 Dán nhãn hoặc ghi
nhãn
6.1 Bao gói bán lẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.1 Tên sản phẩm
Nếu sản phẩm không thể nhìn thấy được từ
bên ngoài, thì mỗi bao bì phải được dán nhãn ghi rõ tên của sản phẩm
và có thể ghi tên giống và/hoặc loại thương mại trên nhãn.
6.2 Bao gói sản phẩm
không dùng để bán lẻ
Mỗi bao gói sản phẩm phải bao gồm các yêu cầu
dưới đây: các chữ phải được tập trung về một phía, dễ đọc, không tẩy xóa được và có thể
nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài liệu kèm theo lô hàng. Đối với sản phẩm
được vận chuyển với khối lượng lớn thì phải được ghi rõ trong tài liệu kèm theo
lô hàng.
6.2.1 Dấu hiệu nhận biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà
đóng gói và/hoặc người gửi hàng. Mã số nhận biết (tùy chọn).
6.2.2 Tên sản phẩm
Tên của sản phẩm nếu sản phẩm không thể nhìn thấy được
từ phía bên ngoài. Tên của giống và/hoặc hạng thương mại.
6.2.3 Nguồn gốc xuất xứ của
sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.4 Nhận biết về thương
mại
- tên sản phẩm;
- tên giống (tùy chọn);
- hạng;
- kích cỡ;
- số lượng quả (tùy chọn); và
- khối lượng tịnh (tùy chọn).
6.2.5 Dấu kiểm tra (tùy chọn).
7 Chất nhiễm bẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải
tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
theo TCVN 5624 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới
hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai (gồm hai phần).
7.2 Các chất nhiễm bẩn khác
7.2.1 Kim loại nặng
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải
tuân thủ giới hạn tối đa cho phép về kim loại nặng và chất nhiễm bẩn theo CODEX
STAN 193-19951) General Standard for contaminants
and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các
độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn
nuôi).
8 Vệ sinh
8.1 Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này nên
được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng của TCVN 5603:2008 (CAC/RCP
1-1969, Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ
sinh thực phẩm và các tiêu chuẩn khác có liên quan như quy phạm thực hành,
quy phạm thực hành vệ sinh.
8.2 Sản phẩm phải tuân thủ các tiêu chí vi sinh
được thiết lập theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997), Nguyên tắc thiết lập và
áp dụng tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
9 Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
Phương pháp phân tích và lấy mẫu được sử dụng
để đánh giá các yêu cầu
của tiêu chuẩn này theo CODEX STAN 234 Recommended methods of analysis and
sampling (Các phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Bureau of Agriculture and Fisheries
Product Standards. 2008. Philippines National standard Fresh Vegetables -
Ampalaya (Momordica charantia L.) - Grading and Classification (PNS/BAFPS
61:2008 ICS:67.080). Quezon City
[2] TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, with
Amendment 2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
[3] Information for Brunei Darussalam on
Bitter Gourd. 2015 Information of Thailand for Bitter Gourd 2015.
[4] Malaysian Standard MS 1146:1989
Specification for Fresh Bitter Gourd (ICS:67.080.20)
[5] TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997), Nguyên
tắc thiết lập và áp dụng tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm
[6] TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995 with
Amendment 1-2004) Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi
[7] TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.
4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ
sinh thực phẩm
1) CODEX STAN 193-1995 đã được soát
xét 2009, sửa đổi 2015 và được chấp nhận thành TCVN 4832:2015 Tiêu
chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, có sửa
đổi về biên tập.