TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11838:2017
THỊT
- PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFONAMID BẰNG SẮC KÝ LỎNG KHỐI PHỔ HAI LẦN
Meat -
Determination of sulfonamid residues by liquid chromatography tanderm mass spectrometry
Lời nói đầu
TCVN 11838:2017 do Trung tâm Kiểm tra vệ
sinh Thú y Trung ương I - Cục Thú y biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỊT - PHƯƠNG
PHÁP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFONAMID BẰNG SẮC KÝ LỎNG KHỐI PHỔ HAI LẦN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác
định dư lượng sulfonamid gồm 13 chất: Sulfadiazine (SDZ), sulfapyridine (SP),
sulfamerazine (SMR), sulfamethazine (SMZ), sulfatroxazole (STX),
sulfamethoxazole (SMX), sulfadimethoxine (SD), sulfachloropyridazine (SCR),
sulfamonomethoxine (SMM), sulfathiazole (STZ), sulfaquinoxaline (SQ),
sulfabendazine (SBZ), sulfadoxine (SBX) có trong thịt tươi và thịt đông lạnh bằng
sắc ký lỏng khối phổ hai lần.
Giới hạn định lượng của phương pháp là
25 μg/kg.
2 Nguyên tắc
Dư lượng sulfonamid trong thịt được chiết
ra bằng axetonitril, loại chất béo bằng n-hexan, làm sạch bằng chiết lỏng- lỏng.
Xác định và định lượng sulfonamid bằng sắc ký lỏng khối phổ hai lần.
3 Thuốc thử
Trong tiêu chuẩn này chỉ sử dụng các thuốc
thử tinh khiết phân tích.
3.1 Natri sulphat (Na2SO4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 n-hexan.
3.4 Nước, loại dùng cho
LC/MS.
3.5 Axetonitril, loại dùng cho
LC/MS.
3.6 Axetonitril, loại dùng cho
HPLC.
3.7 Metanol, loại dùng cho
HPLC.
3.8 Khí N2, độ tinh khiết
99,9 %.
3.9 Axít formic.
3.10 Dung dịch
n-hexan bão hòa axetonitril
Cho axetonitril (3.6) và n-hexan
(3.3) theo tỷ lệ (1:4) vào phễu chiết (4.17) lắc cho đến khi bão hòa, loại bỏ lớp
dưới. Dung dịch này được bảo quản ở nhiệt độ phòng trong 6 tháng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha 30 ml dung dịch axetonitril (3.5) với
70 ml nước (3.4) vào lọ thủy tinh (4.18). Dung dịch này được bảo quản ở nhiệt độ
phòng trong 1 tuần.
3.12 Chất chuẩn
sulfadiazine (SDZ), độ tinh khiết 99,0 %.
3.13 Chất chuẩn
sulfapyridine (SP), độ tinh khiết 99,0 %.
3.14 Chất chuẩn
sulfamerazine (SMR), độ tinh khiết 99,2 %.
3.15 Chất chuẩn
sulfamethazine (SMZ), độ tinh khiết 99,6 %.
3.16 Chất chuẩn
sulfatroxazole (STX), độ tinh khiết 98,0 %.
3.17 Chất chuẩn
sulfamethoxazole (SMX), độ tinh khiết 99,0 %.
3.18 Chất chuẩn
sulfadimethoxine (SD), độ tinh khiết 99,0 %.
3.19 Chất chuẩn
sulfachloropyridazine (SCR), độ tinh khiết 99,0 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.21 Chất chuẩn sulfathiazole
(STZ),
độ tinh khiết 99,5 %.
3.22 Chất chuẩn sulfaquinoxaline
(SQ),
độ tinh khiết 98,0 %.
3.23 Chất chuẩn
sulfabendazine (SBZ), độ tinh khiết 98,0 %.
3.24 Chất chuẩn
sulfadoxine (SDX), độ tinh khiết 99,0 %.
3.25 Chất nội chuẩn
sulfadiazine d4, độ tinh khiết
98,4 %.
3.26 Chất nội chuẩn
sulfamethazine d4, độ tinh khiết
99,0 %.
3.27 Dung dịch chuẩn
gốc SDZ, SP, SMR, SMZ, STX, SMX, SD, SCR, SMM, STZ, SQ, SBZ, SDX, nồng độ 1000 μg/ml
trong metanol
Cân 50 mg ± 0,1 mg mỗi loại vào các bình
định mức dung tích 50 ml riêng biệt (4.13). Hòa tan và định mức đến vạch bằng
metanol (3.7) để được dung dịch chuẩn gốc có nồng độ 1000 μg/ml. Dung dịch này
được bảo quản ở âm 20 °C trong 6 tháng.
CHÚ THÍCH: Lượng cân trên phải được điều chỉnh hợp
lý để đạt nồng độ chuẩn gốc 1000 μg/ml
sau khi đã tính toán và hiệu
chỉnh khối lượng theo giấy chứng nhận độ tinh khiết của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy 100 μl từ mỗi dung dịch gốc SDZ, SP, SMR, SMZ,
STX, SMX, SD, SCR, SMM, STZ, SQ, SBZ, SDX (3.27) cho vào bình định mức 10 ml, định
mức đến vạch với metanol (3.7). Dung dịch này được bảo quản ở âm 20 °C trong 1
tháng.
3.29 Dung dịch chuẩn
trung gian (S2) SDZ, SP, SMR, SMZ, STX, SMX, SD, SCR, SMM, STZ, SQ,
SBZ, SDX,
1μg/ml trong metanol
Lấy 1 ml từ dung dịch chuẩn hỗn hợp
trung gian S1 (3.28) cho vào bình định mức 10 ml, định mức đến vạch với metanol
(3.7). Dung dịch này được bảo quản
ở âm 20 °C trong 1
tuần.
3.30 Dung dịch nội
chuẩn gốc SDZ d4, SMZ d4, nồng độ 1000 μg/ml
trong metanol.
Cho 1ml metanol (3.7) vào từng lọ có chứa
1mg chất nội chuẩn thu được dung dịch nội chuẩn gốc có nồng độ 1000 μg/ml. Dung
dịch này được bảo quản ở âm 20 °C trong 6 tháng.
3.31 Dung dịch nội chuẩn
hỗn hợp trung gian (IS1) SDZ d4, SMZ d4, 10 μg/ml trong
metanol
Lấy 100 μl từ mỗi dung dịch nội chuẩn gốc
SDZ d4, SMZ d4 (3.30) cho vào bình định mức 10 ml, định mức
đến vạch với metanol (3.7). Dung dịch này được bảo quản ở âm 20 °C trong 1
tháng.
3.32 Dung dịch nội
chuẩn hỗn hợp trung gian (IS2) SDZ d4, SMZ d4, 1 μg/ml trong
metanol
Lấy 1ml dung dịch hỗn hợp nội chuẩn
trung gian (3.31) cho vào bình định mức 10 ml, định mức đến vạch với metanol
(3.7). Dung dịch này được bảo quản ở âm 20 °C trong 1 tuần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.1 Hệ thống máy sắc
ký lỏng phổ khối lượng 3 tứ cực LC-MS/MS
- Bơm 2 kênh dung môi gradient;
- Detector 3 tứ cực MS/MS;
- Máy tính và phần mềm phân tích;
- Cột sắc ký RP C18, đường kính
trong 2,1 mm, chiều dài cột 150 mm, kích thước hạt 5 μm;
- Hệ thống bơm mẫu tự động.
4.2 Cân phân tích, có độ chính xác
đến 0,01 mg.
4.3 Máy ly tâm lạnh, tốc độ 4000
r/min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Tủ sấy, dải nhiệt độ đến
250 °C, sai số ± 0,1 °C.
4.6 Bộ cô quay chân
không,
có điều chỉnh nhiệt độ.
4.7 Máy đồng nhất mẫu.
4.8 Bể chiết siêu
âm.
4.9 Máy xay thịt.
4.10 Tủ âm sâu, dải nhiệt độ từ
âm 20 °C đến âm 30 °C.
4.11 Micropipet, dung tích 100 μl
và 1000 μl.
4.12 Ống nghiệm thủy
tinh,
dung tích 8 ml.
4.13 Bình định mức, dung tích 10
ml và 50 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15 Bình quả lê, dung tích 50
ml.
4.16 Lọ đựng mẫu, dung tích 1,5
ml.
4.17 Phễu chiết thủy
tinh,
500 ml.
4.18 Lọ thủy tinh, dung tích 250
ml.
4.19 Màng lọc nylon, kích thước lỗ
0,2 μm đường kính 1,3 mm.
5 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này. Điều quan trọng là phòng thử nghiệm nhận được đúng mẫu đại diện và
không bị hư hỏng hoặc bị biến đổi trong
quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.
Mẫu khi chưa phân tích ngay phải được bảo quản ở
âm 20 °C trong 6 tháng.
6 Chuẩn bị mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cắt thịt thành từng miếng nhỏ, nghiền mịn
bằng máy xay thịt (4.9) để đồng nhất mẫu.
Chuyển mẫu đã đồng nhất sang dụng cụ đựng mẫu. Khi thực hiện phân tích, phải
đưa mẫu về nhiệt độ phòng.
Cân 2 g ± 0,01 g mẫu đã đồng nhất vào ống
ly tâm 50 ml (4.14). Cho vào 100 μl hỗn hợp nội chuẩn (3.32). Lắc đều bằng máy
vortex (4.4) sau đó để yên 15 min trước khi tiến hành các bước tiếp theo.
6.2 Chuẩn bị mẫu trắng
Mẫu trắng là mẫu thịt tươi không nhiễm
sulfonamid. Mẫu trắng được chuẩn bị như mẫu thử. Trong một lô mẫu chuẩn bị tối
thiểu một mẫu trắng.
6.3 Chuẩn bị mẫu kiểm
soát
Mẫu kiểm soát được chuẩn bị từ mẫu trắng có bổ
sung 30 μl hỗn hợp chuẩn sulfonamid (3.29) và 100 μl hỗn hợp nội chuẩn (3.32) để thu được nồng
độ chuẩn của mẫu kiểm soát là 150 ng/g và nồng độ nội chuẩn là 50 ng/g. Lắc cho
đều bằng máy vortex (4.4) sau đó để yên 15 min trước khi tiến hành các bước tiếp
theo.
6.4 Chuẩn bị mẫu
xây dựng đường chuẩn
Đường chuẩn được lập dựng trên mẫu trắng
(6.2) được thêm chuẩn ở các nồng độ khác nhau.
Cho lần lượt các dung dịch chuẩn hỗn hợp
sulfonamid (3.28), (3.29) và dung dịch nội chuẩn hỗn hợp sulfonamid (3.32) vào
các ống ly tâm có chứa mẫu trắng theo Bảng 1, lắc 15 s bằng máy vortex (4.4), sau đó
để yên 15 min trước khi tiến hành các bước tiếp theo như đối với mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Nồng độ chuẩn
trong mẫu (μg/kg)
Thể tích chuẩn
(3.29) thêm vào (μl)
Thể tích chuẩn
(3.28) thêm vào (μl)
Thể tích nội
chuẩn (3.32) thêm vào (μl)
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
12,5
25
100
3
25
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
50
100
100
5
100
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
200
40
100
6.4.1 Tính hệ số tín
hiệu
Tính cho chất cần phân tích theo công thức:

Trong đó:
RF: hệ số tín hiệu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sp: tổng diện tích pic của các ion thứ
cấp của chất cần phân tích;
SpIS: diện tích pic của
ion thứ cấp của nội chuẩn.
6.4.2 Xây dựng đường
chuẩn
Xây dựng phương trình bậc nhất giữa hệ số
tín hiệu với nồng độ chất chuẩn bổ sung vào mẫu và chuẩn bị mẫu theo mục 6.4
Phương trình đường chuẩn có dạng có dạng: RF = ax + b. Trong đó:
RF
là hệ số tín hiệu, tính theo điều
6.4.1;
X
là nồng độ chất chuẩn, tính theo đơn vị
μg/I;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là điểm cắt của đường chuẩn với trục
tung;
a
là hệ số góc của đường chuẩn.
7 Cách tiến hành
7.1 Chiết mẫu và
làm sạch mẫu
Thêm vào mẫu thử (6.1) 15 ml axetonitril
(3.6), 10 ml n-hexan bão hòa axetonitril (3.10), 5 g Na2SO4(3.1).
Đồng hóa mẫu ở tốc độ chậm bằng máy đồng
nhất mẫu (4.7);
Ly tâm mẫu ở 4000 r/min trong 5 min
(4.3);
Hút hết lớp dưới vào bình quả lê (4.15);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho vào bể chiết siêu âm (4.8) trong 5 min;
Ly tâm mẫu ở 4000 r/min trong 5 min
(4.3);
Hút dung dịch lớp dưới vào bình quả lê (4.15) đã hút lần 1;
Cho vào dịch chiết thu được 5 ml
n-propanol (3.2);
Cô cạn bằng bộ cô quay chân không ở nhiệt
độ 50 °C (4.6);
Hòa tan cặn bằng 2 ml dung dịch
axetonitril: nước tỷ lệ 3:7 ( 3.11);
Lọc bằng màng lọc nylon (4.19), đưa dịch
chiết vào lọ đựng mẫu 1,5 ml (4.16);
Tiến hành phân tích trên hệ thống
LC-MS/MS (4.1).
7.2 Tiến hành thử
nghiệm trên LC-MS/MS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn hóa các điều kiện của sắc ký lỏng như tốc độ dòng,
thành phần pha động, nhiệt độ cột và các điều kiện của đầu dò MS/MS như điện thế
mao quản, điện thế đầu cone, năng lượng va chạm, tốc độ khí va chạm...để mỗi chất
phân tích thu được tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N)
lớn hơn 3 cho các phân mảnh ion và luôn tồn tại 4 điểm nhận dạng (IP) bao gồm 1
ion mẹ, 2 ion con; không có píc nhiễu tại vị trí của píc phân tích.
7.2.2 Điều kiện trên
LC
Nhiệt độ cột:
(40 ± 5) °C
Tốc độ dòng:
0,2 ml/min
Thể tích bơm mẫu:
5 μl
Thời gian phân tích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha động:
Chạy theo chương trình gradient thể hiện
theo Bảng 2
Bảng 2 - Điều
kiện gradient cho hệ thống LC
Thời gian
(min)
Kênh B
Nước + 0,01 %
axít formic
Kênh A
Axetonitril +
0,01 % axít formic
0.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1
97
3
20
3
97
21
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
97
3
25
97
3
7.2.3 Điều kiện trên
MS:
Kiểu ion hóa:
ESI (+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150 °C
Nhiệt độ hóa hơi dung môi:
400 °C
Tốc độ dòng khí làm bay hơi dung môi:
600 l/h
Tốc độ dòng khí qua khối nón:
20 l/h
Áp suất khí va chạm:
Argon, p = 2,93x10-3 mbar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0 kV
Bảng 3 - Điều
kiện phân mảnh MS/MS
STT
Kháng sinh
Thời gian lưu (min)
lon mẹ (m/z)
lon con (m/z)
Năng lượng va
chạm CE (eV)
Năng lượng (Sample Cone)
(V)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulfadiazine
6,8
250,9
91,9
24
22
155,9*
18
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2
278,8
91,8*
30
28
155,8
20
3
Sulfaquinoxaline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300,8
91,8
32
28
155,8*
16
4
Sulfamerazine
7,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,8
24
26
155,8*
18
5
Sulfadimethoxine
10,9
310,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
155,8*
20
6
Sulfachloropyridazine
9,4
284,7
155,8*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
91,8
28
7
Sulfabendazine
10,8
276,8
155,8*
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,8
28
8
Sulfatroxazole
10,0
267,8
155,8*
16
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
9
Sulfamethoxazole
9,9
253,8
155,8*
16
22
91,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Sulfamonomethoxine
8,3
280,8
155,8*
18
26
91,8
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulfathiazole
7,1
255,8
155,8*
14
22
91,8
26
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,3
249,8
155,8*
16
28
91,8
28
13
Sulfadoxine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310,7
155,8*
18
30
91,8
28
14
Sulfadiazine d4
6,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159,8
14
26
15
Sulfamethazine d4
8,1
282,9
185,9
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú: ion ký hiệu ( * ) dùng để định
lượng.
7.3 Trình tự bơm mẫu
- Bơm dung môi kiểm tra máy: axetonitril
(3.5);
- Bơm các dung dịch lập đường chuẩn;
- Bơm mẫu trắng;
- Bơm mẫu kiểm soát;
- Bơm mẫu thử;
8 Tính toán và biểu thị
kết quả
8.1 Tính kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
C là hàm lượng chất phân tích có trong mẫu, tính
bằng microgam trên kilogam (μg/kg);
Cx là nồng độ chất phân tích
được suy ra từ đường chuẩn, tính bằng microgam trên lit (μg/l);
V là thể tích cuối cùng của mẫu thử, tính bằng
mililit (ml);
F là hệ số pha loãng mẫu khi đo (nếu không
pha loãng, F = 1);
m là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam
(g).
8.2 Biểu thị kết quả
Kết quả được biểu thị bằng đơn vị μg/kg
(ppb) đến hai số sau dấu phẩy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- Thông tin cần thiết về việc nhận biết
đầy đủ mẫu thử;
- Phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu
có;
- Phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
- Các chi tiết bất thường khác có thể ảnh
hưởng tới kết quả thử nghiệm;
- Kết quả thử nghiệm thu được.
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Qui trình nội bộ VS1/QT/153/TD “Thịt - Xác định dư lượng
Sulfonamid bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Optimized extraction and clean up
protocols for LC-MS/MS Multi-residue determination of veterinary drugs in
edible muscle tissues - Hãng waters.