TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10557:2015
CODEX STAN 253-2006
WITH AMENDMENT 2010
CHẤT BÉO SỮA DẠNG
PHẾT
Dairy
fat spreads
Lời nói đầu
TCVN 10557:2015 hoàn toàn
tương đương với CODEX STAN 253-2006, sửa đổi 2010;
TCVN 10557:2015 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHẤT
BÉO SỮA DẠNG PHẾT
Dairy
fat spreads
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho các sản phẩm chất béo sữa dạng phết để sử dụng trực tiếp hoặc chế biến
tiếp theo, phù hợp với mô tả trong Điều 2 của tiêu chuẩn này.
2. Mô tả sản phẩm
Chất béo sữa dạng phết
là sản phẩm sữa giàu chất béo có nguồn gốc từ sữa, ở dạng nhũ tương của chất
béo sữa trong nước, có thể phết được, vẫn giữ thể rắn khi ở nhiệt độ 20 oC.
3. Thành phần cơ bản
và chỉ tiêu chất lượng
3.1. Nguyên liệu
Sữa và/hoặc các sản
phẩm từ sữa bao gồm cả chất béo sữa có thể được chế biến phù hợp (ví dụ: điều
chỉnh bằng phương pháp vật lý kể cả phân đoạn) trước khi sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể bổ sung các chất
sau đây:
- Hương và chất tạo
hương;
- Chất hỗ trợ chế biến
an toàn và thích hợp;
- Các loại vitamin A,
vitamin D và các chất dinh dưỡng khác phù hợp với các mức tối đa và tối thiểu
trong CAC/GL 9-1987 Codex general principles for the addition of essential
nutrients for food (Nguyên tắc chung đối với việc bổ sung chất dinh dưỡng thiết
yếu vào thực phẩm) và phù hợp với quy định hiện hành;
- Muối natri clorua
và kali clorua làm chất thay thế muối;
- Các loại đường
(chất tạo ngọt dạng cacbohydrat);
- Inulin và các
malto-dextrin [theo Thực hành sản xuất tốt (GMP)];
- Các chủng khởi động
sinh axit lactic có lợi và/hoặc các vi khuẩn tạo hương;
- Nước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Thành phần
Hàm lượng chất béo sữa
phải từ 10 % đến dưới 80 % (khối lượng) và chiếm ít nhất 2/3 chất khô.
Việc thay đổi thành phần
của chất béo sữa dạng phết được quy định trong 4.3.3 của CODEX STAN 206-1999 General
standard for the use of dairy terms (Tiêu chuẩn chung đối với việc sử dụng các thuật
ngữ về sữa).
4. Phụ gia thực phẩm
Chỉ sử dụng các phụ
gia với mục đích điều chỉnh công nghệ được liệt kê dưới đây cho các nhóm sản
phẩm quy định. Trong mỗi nhóm phụ gia, chỉ được sử dụng những phụ gia thực phẩm
được liệt kê trong bảng dưới đây và chỉ trong nhóm chức năng và giới hạn quy
định.
Nhóm
chức năng
Mục
đích điều chỉnh cho sản phẩm chất béo sữa dạng phết
Hàm
lượng chất béo sữa
<
70 % a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
70 % a)
Chất điều chỉnh độ
axit
x
x
Chất chống đông vón
-
-
Chất chống tạo bọt
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chống oxi hóa
x
x
Chất tẩy màu
-
-
Chất độn
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Phẩm màu
x
x
Chất giữ màu
-
-
Chất nhũ hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Chất làm rắn chắc
-
-
Chất điều vị
x
-
Chất tạo bọt
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất tạo gel
-
-
Chất giữ ẩm
-
-
Chất bảo quản
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
Chất tạo xốp
-
-
Chất tạo phức kim
loại
-
-
Chất ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Chất làm dày
x
-
a) Việc áp dụng GMP
trong sử dụng chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày và chất điều vị cần xem
xét lượng cần thiết thực tế vì chức năng công nghệ của các chất này trong sản
phẩm sẽ giảm khi hàm lượng chất béo tăng, giảm dần khi hàm lượng chất béo ở
khoảng 70 %.
Số INS
Tên
phụ gia
Mức
tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100(i)
Curcumin
5
mg/kg
160a(i)
Beta-caroten tổng
hợp
35
mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp
160a(ii)
Beta-caroten từ Blakeslea
trispora
160e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160f
Etyl este
beta-apo-8’- của axit carotenoic
160b(i)
Chất chiết anato,
tính theo bixin
20
mg/kg
Chất nhũ hóa
432
Polyoxyethylen (20)
sorbitan monolaurat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polyoxyethylen (20)
sorbitan monooleat
10
000 mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp (chất béo sữa dạng phết chỉ dùng để làm bánh)
434
Polyoxyethylen (20)
sorbitan monopalmitat
435
Polyoxyethylen (20)
sorbitan monostearat
436
Polyoxyethylen (20)
sorbitan tristearat
471
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
GMP
472a
Este của glycerol
với axit axetic và axit béo
Theo
GMP
472b
Este của glycerol
với axit lactic và axit béo
Theo
GMP
472c
Este của glycerol
với axit xitric và axit béo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472e
Este của glycerol
với axit diaxetyltartaric và axit béo
10
000 mg/kg
473
Este sacarose của các
axit béo
10
000 mg/kg, chất béo sữa dạng phết chỉ dùng để làm bánh
474
Sucroglycerid
10
000 mg/kg, chất béo sữa dạng phết chỉ dùng để làm bánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este polyglycerol
của các axit béo
5
000 mg/kg
476
Este polyglycerol
của axit ricinoleic đã este hóa tương hỗ
4
000 mg/kg
481(i)
Natri stearoyl
lactylat
10
000 mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp
482(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
491
Sorbitan
monostearat
10
000 mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp
492
Sorbitan tristearat
493
Sorbitan monolaurat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sorbitan monooleat
495
Sorbitan monopalmitat
Chất bảo quản
200
Axit sorbic
2
000 mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp (tính theo axit sorbic) đối với hàm lượng chất
béo < 59 % và 1 000 mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp (tính theo axit sorbic) đối
với hàm lượng chất béo ≥ 59 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri sorbat
202
Kali sorbat
203
Canxi sorbat
Chất ổn định/chất
làm dày
340(i)
Kali dihydro
phosphat
880
mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp (tính theo phospho)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dikali hydro
phosphat
340(iii)
Trikali phosphat
341(i)
Canxi dihydro
phosphat
341(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
341(iii)
Tricanxi phosphat
450(i)
Dinatri diposphat
400
Axit alginic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
401
Natri alginat
Theo
GMP
402
Kali alginat
Theo
GMP
403
Amoni alginat
Theo
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi alginat
Theo
GMP
406
Agar
Theo
GMP
405
Propylen glycol
alginat
3
000 mg/kg
407
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
GMP
407a
Rong biển euchema
chế biến (PES)
Theo
GMP
410
Gôm đậu carob
Theo
GMP
412
Gôm guar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
413
Gôm tragacanth
Theo
GMP
414
Gôm arab (gôm
acacia)
Theo
GMP
415
Gôm xanthan
Theo
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gôm gellan
Theo
GMP
422
Glycerol
Theo
GMP
440
Pectin
Theo
GMP
460 (i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
GMP
460 (ii)
Cellulose dạng bột
Theo
GMP
461
Methyl cellulose
Theo
GMP
463
Hydroxypropyl
cellulose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
464
Hydroxypropyl
methyl cellulose
Theo
GMP
465
Methyl ethyl
cellulose
Theo
GMP
466
Natri carboxymethyl
cellulose (gôm cellulose)
Theo
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri carbonat
Theo
GMP
500(ii)
Natri hydrogen
carbonat
Theo
GMP
500 (iii)
Natri
sesquicarbonat
Theo
GMP
1400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
GMP
1401
Tinh bột đã được xử
lý bằng axit
Theo
GMP
1402
Tinh bột đã được xử
lý bằng kiềm
Theo
GMP
1403
Tinh bột đã khử màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1404
Tinh bột oxy hóa
Theo
GMP
1405
Tinh bột đã được xử
lý bằng enzym
Theo
GMP
1410
Monostarch phosphat
Theo
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Distarch phosphat
Theo
GMP
1413
Distarch phosphat
đã được phosphat hóa
Theo
GMP
1414
Distarch phosphat
đã được axetyl hóa
Theo
GMP
1420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
GMP
1422
Distarch adipat đã
được axetyl hóa
Theo
GMP
1440
Hydroxypropyl
starch
Theo
GMP
1442
Hydroxypropyl
distarch phosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất điều chỉnh độ
axit
325
Natri lactat
Theo
GMP
326
Kali lactat
Theo
GMP
327
Canxi lactat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
329
Magie lactat, dạng DL-
Theo
GMP
331(i)
Natri dihydro
xitrat
Theo
GMP
331(ii)
Dinatri monohydro
xitrat
Theo
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit tartaric dạng L(+)-
5
000 mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp, tính theo axit tartaric
335 (i)
Natri (L+)-tartrat
335 (ii)
Dinatri tartrat
336 (i)
Monokali tartrat
336 (ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
337
Kali natri
(L+)-tartrat
339 (i)
Natri dihydro phosphat
880
mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp, tính theo phospho
339 (ii)
Natri hydro
phosphat
339 (iii)
Trinatri phosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit phosphoric
524
Natri hydroxid
Theo
GMP
526
Canxi hydroxid
Theo
GMP
Chất chống oxi hóa
304
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
mg/kg, tính theo ascorbyl stearat
305
Ascorbyl stearat
307
Tocopherol
500
mg/kg
310
Propyl gallat
200
mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp: hydroxyanisole đã butyl hóa (INS 320),
hydroxytoluen đã butyl hóa (INS 321) và propyl gallat (INS 310) có mức tối đa
kết hợp là 200 mg/kg tính theo chất béo hoặc theo dầu. Có thể chỉ được sử
dụng cho chất béo dạng phết dùng để nấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydroxyanisol đã
butyl hóa
200
mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp: hydroxyanisol đã butyl hóa (INS 320),
hydroxytoluen đã butyl hóa (INS 321) và propyl gallat (INS 310) có mức tối đa
kết hợp là 200 mg/kg tính theo chất béo hoặc theo dầu. Có thể chỉ được sử
dụng cho chất béo dạng phết dùng để nấu.
321
Hydroxytoluen đã
butyl hóa
75
mg/kg, đơn lẻ hoặc kết hợp: hydroxyanisol đã butyl hóa (INS 320),
hydroxytoluen đã butyl hóa (INS 321) và propyl gallat (INS 310) có mức tối đa
kết hợp là 200 mg/kg tính theo chất béo hoặc theo dầu. Có thể chỉ được sử
dụng cho chất béo dạng phết dùng để nấu.
Chất chống tạo bọt
900 a
Polydimethylsiloxan
10
mg/kg chất béo sữa dạng phết chỉ dùng để rán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
627
Dinatri 5’-guanylat
Theo
GMP
628
Dikali 5’-guanylat
Theo
GMP
CHÚ THÍCH Số INS là
mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm.
5. Chất nhiễm bẩn
Các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ giới hạn tối đa đối với các chất nhiễm bẩn
nêu trong CODEX STAN 193-19951) General standard for contaminants and toxins in
food and feed (Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong
thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Vệ sinh
Các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này nên được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng của CAC/RCP
1-19692) Code of practice - General principles of food
hygiene (Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực
phẩm),
CAC/RCP 57-20043) Code of hygienic practice for milk and milk
products (Quy phạm thực hành vệ sinh đối với sữa và sản phẩm sữa) và các tiêu chuẩn
khác có liên quan như quy phạm thực hành, quy phạm thực hành vệ sinh. Các sản
phẩm này phải tuân thủ các tiêu chí vi sinh được thiết lập theo TCVN 9632:2013
(CAC/GL 21-1997) Nguyên tắc thiết lập và áp dụng tiêu chí vi sinh đối với
thực phẩm.
7. Ghi nhãn
Ngoài các yêu cầu của
CODEX STAN 1-19854) General standard for the labelling of
pre-packaged foods (Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn) và CODEX STAN 206-1999, còn
áp dụng các yêu cầu cụ thể sau:
7.1. Tên sản phẩm
7.1.1. Tên của sản phẩm phải
ghi rõ là “Chất béo sữa dạng phết”. Có thể sử dụng tên gọi khác, nếu cơ quan có
thẩm quyền cho phép.
7.1.2. Chất béo sữa dạng phết
với hàm lượng chất béo giảm, có thể ghi nhãn là “ít béo” phù hợp với CAC/GL 23-19975) Guidelines for the use
of nutrition and health claims (Hướng dẫn công bố dinh dưỡng và sức khỏe).
7.1.3. Các tên gọi và thuật
ngữ được chuyển dịch sang ngôn ngữ khác không nhất thiết phải đúng từng chữ và
được chấp nhận mà không gây hiểu lầm.
7.1.4. Chất béo sữa dạng phết
có thể được ghi rõ là có muối hoặc không có muối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Công bố hàm
lượng chất béo
Phải công bố hàm lượng
chất béo, biểu thị bằng phần trăm khối lượng, hoặc bằng số gam trên mỗi khẩu
phần theo định lượng trên nhãn nếu số khẩu phần được công bố.
7.3. Ghi nhãn bao bì
không dùng để bán lẻ
Thông tin yêu cầu trong
Điều 7 của tiêu chuẩn này và từ 4.1 đến 4.8 của CODEX STAN 1-1985 và hướng dẫn bảo
quản, nếu cần, phải được ghi trên bao bì hoặc trong các tài liệu kèm theo, ngoại
trừ tên của sản phẩm, dấu hiệu nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản
xuất hoặc đóng gói được ghi trên bao bì. Tuy nhiên, việc nhận biết lô hàng, tên
và địa chỉ nhà sản xuất hoặc đóng gói có thể được thay bằng ký hiệu nhận biết,
với điều kiện là ký hiệu đó có thể dễ dàng nhận biết được thông qua các tài
liệu kèm theo.
8. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
Phương pháp phân tích
và lấy mẫu xem CODEX STAN 234-19996) Recommended methods of analysis and sampling
(Phương pháp khuyến cáo đối với lấy mẫu và phân tích).
1) CODEX STAN 193-1995
đã được soát xét năm 2007 và được chấp nhận thành TCVN 4832:2009 Tiêu chuẩn
chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn
nuôi, có sửa đổi về biên tập. Hiện nay đã có CODEX STAN 193-1995,
Rev.4-2009, Amd. 3-2013.
2) CAC/RCP 1-1969 đã
được soát xét năm 2003 và được chấp nhận thành TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969,
Rev. 4-2003) Quy
phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm.
3) CAC/RCP 57-2004 đã
được sửa đổi năm 2009.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5) CAC/GL 23-1997 đã
được soát xét năm 2004 và được sửa đổi năm 2013.
6) CODEX STAN 234-1999
đã được soát xét năm 2007 và được sửa đổi năm 2013.