TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10546:2014
TINH
BỘT SẮN
Tapioca
starch
Lời nói đầu
TCVN 10546:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F18 Đường, mật ong và sản phẩm tinh bột biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Lời giới thiệu
Tinh bột sắn được sản xuất từ sắn củ,
sắn lát hoặc bột sắn thuộc loài Manihot esculenta Crantz theo quy trình
nghiền ướt. Hiện nay, tinh bột sắn được sử dụng trong các ngành công nghiệp như
thực phẩm (bánh kẹo, đồ uống...),
dược phẩm, mỹ phẩm, giấy, dệt, vật liệu xây dựng, khai khoáng và trong ngành nông
nghiệp.
Theo đề nghị của Hiệp hội sắn Việt
Nam, Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F18 Đường, mật ong và sản phẩm
tinh bột đã xây dựng TCVN 10546:2014 trên cơ sở: (i) các tài liệu, tiêu chuẩn
quốc tế (tiêu chuẩn Codex về phụ gia thực phẩm), tiêu chuẩn khu vực (tiêu chuẩn
Đông Phi, dự thảo tiêu chuẩn châu Phi), tiêu chuẩn của một số quốc gia (Thái
Lan, Ấn Độ, Nigeria); (ii) số liệu về các chỉ tiêu và các mức được công bố trong
các tiêu chuẩn cơ sở của các doanh nghiệp sản xuất, chế biến và kinh doanh tinh
bột sắn trong và ngoài nước; (iii) kết quả phân tích các mẫu tinh bột sắn đại
diện cho các vùng miền trên cả nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TINH BỘT SẮN
Tapioca
starch
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tinh bột sắn
được chế biến từ sắn củ, sắn lát hoặc bột sắn thuộc loài Manihot esculenta
Crantz.
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với
các loại tinh bột biến tính.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4828-1:2009 (ISO 2591-1:1988), Sàng
thử nghiệm - Phần 1: Phương pháp sử dụng sàng thử nghiệm loại lưới thép đan và
loại tấm kim loại đột lỗ
TCVN 4998:1989 (ISO 6541:1981), Nông
sản thực phẩm - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp Schaven cải tiến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7967:2008 (ISO 5379:1983), Tinh
bột và sản phẩm tinh bột - Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit - Phương pháp đo
axit và phương pháp đo độ đục
TCVN 9027:2011 (ISO 24333:2009), Ngũ
cốc và sản phẩm ngũ cốc - Lấy mẫu
TCVN 9934:2013 (ISO 1666:1996), Tinh
bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp dùng tủ sấy
TCVN 9935:2013 (ISO 10520:1997), Tinh
bột tự nhiên - Xác định hàm lượng tinh bột - Phương pháp đo độ phân cực Ewers
TCVN 9939:2013 (ISO 3593:1981), Tinh
bột
- Xác định hàm
lượng tro
AOAC 943.02, pH
of
flour.
Potentiometric method (pH của bột. Phương pháp đo điện thế)
ISI *) 44-1e, Determination
of
whiteness
by reflection (Xác định độ
trắng bằng độ phản xạ)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột sắn (tapioca
starch/cassava starch)
Tinh bột khoai mì
Sản phẩm tinh bột thu được từ sắn củ,
sắn lát hoặc bột sắn thuộc loài Manihot esculenta Crantz bằng phương
pháp chế biến ướt và đã được làm khô.
4 Các yêu cầu
4.1 Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu cảm quan của tinh bột sắn được
quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu cảm quan
Tên chỉ
tiêu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có màu trắng sáng tự nhiên
2. Mùi
Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi
lạ
3. Trạng thái
Dạng bột khô, mịn, không bị vón cục,
không bị mốc, không có tạp chất
nhìn thấy bằng mắt thường, bao gồm cả côn trùng sống và xác côn trùng
4.2 Yêu cầu về các chỉ
tiêu lý-hóa
Các chỉ tiêu lý-hóa đối với tinh bột sắn
được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các
chỉ tiêu lý-hóa
Tên chỉ
tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn
hơn
13
2. Hàm lượng tinh bột, % khối lượng,
không nhỏ hơn
85
3. Hàm lượng tro tổng số, % khối lượng,
không lớn hơn
0,2
4. Hàm lượng chất xơ, % khối lượng,
không lớn hơn
0,2
5. Trị số pH của huyền phù tinh bột
10 % (khối lượng/thể tích) trong nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Cỡ hạt, % lọt qua rây cỡ lỗ 150 mm, không nhỏ hơn
95
7. Hàm lượng lưu huỳnh dioxit (SO2), mg/kg,
không lớn hơn
50 *)
8. Độ trắng, %, không nhỏ hơn
90
*) Chỉ áp dụng
đối với tinh bột dùng trong công nghệ thực phẩm.
5 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 9027:2011 (ISO
24333:2009).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Xác định các chỉ tiêu
cảm quan
6.1.1 Xác định màu sắc
Tiến hành xác định màu sắc trong điều
kiện ánh sáng tự nhiên hoặc dưới đèn có ánh sáng tương tự. Đổ mẫu tinh bột sắn
vào khay đựng mẫu có màu tối rồi quan sát màu sắc của mẫu.
6.1.2 Xác định mùi
Xác định mùi của tinh bột sắn đồng thời
bằng các phương pháp sau:
Phương pháp khô: lấy một phần mẫu tinh
bột sắn cho vào khay đựng mẫu và ngửi.
Phương pháp ướt: hòa tinh bột sắn
trong nước ấm (khoảng 50 oC) để thu được huyền phù nồng độ 10 % (khối
lượng/thể tích) và ngửi.
6.1.3 Xác định trạng thái
Từ mẫu xác định màu sắc (6.1.1), tiến
hành quan sát để xác định trạng thái của mẫu tinh bột bằng mắt thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Xác định hàm lượng
tinh bột,
theo TCVN 9935:2013 (ISO 10520:1997).
6.4 Xác định hàm lượng
tro tổng số,
theo TCVN 9939:2013 (ISO 3593:1981).
6.5 Xác định hàm lượng xơ
thô,
theo TCVN 4998:1989 (ISO 6541:1981).
6.6 Xác định pH, theo AOAC
943.02.
6.7 Xác định cỡ hạt, theo TCVN
4828-1:2009 (ISO 2591-1:1988), sử dụng rây có cỡ lỗ 150 mm.
6.8 Xác định hàm lượng
lưu huỳnh dioxit, theo TCVN 7967:2008 (ISO 5379:1983).
6.9 Xác định độ trắng, theo ISI
44-1e.
7 Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản và vận chuyển
7.1 Bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Ghi nhãn
Trên mỗi bao bì phải ghi tên sản phẩm,
tên và địa chỉ nhà sản xuất hoặc người đóng gói, vụ sản xuất, loại tinh bột
sắn, khối lượng tịnh.
Đối với tinh bột sắn sử dụng làm thực phẩm,
việc ghi nhãn phải phù hợp với quy định trong TCVN 7087:2013 (CODEX STAN
1-1985, with Amendment 2010).
7.3 Vận chuyển và bảo quản
Phương tiện vận chuyển và bảo quản
tinh bột sắn phải khô, sạch, chống ẩm ướt, không có mùi lạ, duy trì được chất
lượng của sản phẩm. Không vận chuyển và bảo quản tinh bột sắn lẫn với các loại
hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 192-1995,
Rev. 10-2009), Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm
[2] TCVN 8796:2011, Bột sắn thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] CODEX STAN 192-1995, Revision 2013, General
Standard for food additives
[5] The Standards of Tapioca Starch (2004) (Tiêu
chuẩn Thái Lan)
[6] IS 1319:1983, Specification for
edible tapioca starch (Tiêu chuẩn Ấn Độ)
[7] NIS 386:2004, Standard for cassava
starch (food and industrial grade) (Tiêu chuẩn Nigeria)
[8] EAS 742-2010, Food grade cassava
starch - Specification (Tiêu chuẩn khu vực Đông Phi)
[9] CD-ARS 846-2012, Food grade cassava
starch - Specification (Dự thảo ban
kỹ thuật, Tiêu chuẩn châu Phi)
*) ISI: Viện Tinh bột quốc tế
(International Starch Institute), Agro Food
Park 13, DK-8200 Aarhus N, Denmark (Đan Mạch).