TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 172:1993
HỘP
SẮT HÀN ĐIỆN
DÙNG
CHO ĐỒ HỘP THỰC PHẨM*
1. Kiểu, cỡ và kích thước của hộp
1.1. Kiểu hộp sắt
+ Phân loại theo hình dạng của đáy,
nắp hộp:
- Hình tròn
- Hình chữ nhật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Phân loại theo cách chế tạo thân
hộp:
- Hộp ghép hay hộp 3 mảnh (gồm thân
ghép, nắp và đáy).
- Hộp dập hay hộp 2 mảnh (gồm thân
liền với đáy, và nắp).
1.2. Hộp sắt cùng cỡ phải cùng kiểu, cùng dung tích và cùng kích thước. (Xem phần phụ
lục).
2. Yêu cầu kỹ
thuật
2.1. Sắt trắng dùng để sản xuất hộp
sắt phải theo đúng các yêu cầu chất lượng cho từng loại đồ hộp thực phẩm, hoặc
theo hợp đồng kinh tế giữa hai bên về độ dày, độ cứng, độ tráng thiếc, loại lõi
thép và kiểu thụ động hoá.
2.2. Sắt tráng vecni, vecni phải
đúng theo TCN vec ni dùng trong thực phẩm.
2.3. Hỗn hợp làm vòng đệm kín phải
là loại dùng cho bao bì thực phẩm.
2.4. Hộp sắt dùng cho đồ hộp phải
chế tạo theo đúng quy trình công nghệ đã được các cơ quan thẩm quyền duyệt y.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6. Nắp hộp phải có các đường gân
tùy theo kích thước, hình dạng, dunh tích của hộp và bề dày sắt làm hộp để bảo
đảm độ cứng cần thiết cho hộp. Kích thước nắp hộp theo bảng 2. (Xem phần phụ
lục).
2.7. Vòng đệm trên nắp khi quan sát
bằng mắt không được lỗ rỗ hay đứt đoạn, khi ghép không được lộ ra ngoài mí hộp.
2.8. Vòng đệm trên nắp phải có độ
đàn hồi gấp đôi chiều dài ban đầu. Khối lượng vòng đệm là 0,7 - 1 mg/mm đường
kính trong của nắp (tùy vật liệu vòng đệm).
2.9. Mối hàn điện phải kín, chắc,
nhẵn, không có vết nứt, không có vết nhăn, và không so le. Bề rộng mối ghép (bề
rộng đường hàn) là 0,4 - 1,0 mm, phụ thuộc vào loại máy hàn. Mặt trong hộp ở
mối hàn điện có thể phủ một lớp vec ni hoặc dán keo tùy theo công nghệ hàn và
loại sản phẩm.
2.10. Hộp có thể tráng hay không tráng vec ni ở mặt trong và mặt ngoài, toàn
bộ hay từng phần.
2.11. Mặt trong và mặt ngoài hộp sắt
tráng phải nhẵn, không có vết rạch, vết xước, vết rỉ. Cho phép mặt hộp được mờ,
có vết dập nhẹ, vết xước nhẹ, nhưng vẫn giữ được lớp thiếc nguyên vẹn. Cho phép
các mặt gấp nhỏ, dọc theo thân.
2.12. Mép loe hộp phải có bề rộng
tròn đều, không được có vết nứt, vết nhăn, xước, so le.
2.13. Mối ghép kép (mí hộp) phải
theo đúng hình 3. (Xem phần phụ lục), phải nhẵn, bóng thiếc, trong đều, không
lè mí.
2.14. Hộp sắt hàn điện xuất xưởng
phải có bộ phận KCS kiểm tra và chứng nhận chất lượng. Người chế tạo hộp phải
đảm bảo thực hiện đúng các yêu cầu của tiêu chuẩn này và mỗi lô hàng phải kèm
theo giấy chứng nhận chất lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Đối với sắt tráng vec ni: xem TCN dùng trong thực phẩm mục
1.2.
3.2. Chất lượng đường hàn thân
3.2.1. Phương pháp khí nén (phương
pháp trọng tài):
- Dụng cụ: Một bơm khí nén có gắn
một đồng hồ đo áp suất khí nén ở một đầu, bên dưới đồng hồ là một dao hình khối
tam giác có một ngàm khóa.
- Cách đo: Dùng dao ấn mạnh thẳng
đứng xuống trung tâm của nắp hộp rỗng mà ta muốn kiểm tra, xoay nhẹ lưỡi dao
một góc 300C theo chiều thuận cho hộp không bị rời khỏi lưỡi dao,
xong khóa ngàm lại.
Dùng bơm khí nén vào bên trong hộp
cùng lúc đặt hộp ngập trong một chậu nước và quan sát đồng hồ áp suất.
Đường kính hộp (mm)
Áp suất khí nén (kg)
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
99
153
2,2 kg
1,9 - 2, 0
1,7 - 1,9
1,2 - 1,3
1,0
Ghi chú: Nếu kết quả thử đạt được áp suất như
băng chuẩn mà không thấy xuất hiện những bọt khí liên tục trên đường hàn thân
thì kết luận hộp đạt yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Chất lượng mối ghép kép (mí hộp)
3.3.1. Phương pháp trọng tài: Phương pháp khí nén (mục
3.2.1)
3.3.2. Phương pháp nhanh: Phương pháp chiếu hình
- Dụng cụ đo của hãng Purdy Gravfil
. Máy chiếu hình Micro Seam
. Máy cưa hộp
- Cách đo: đặt một hộp rỗng chỗ mí
hộp vào máy cưa. Cưa hai đường thẳng song song sâu vào khoảng 2cm tại điểm định
thử hoặc bất cứ một điểm nào đó trên mí hộp. Dùng kìm đẩy mí hộp vừa cưa thụt
sâu vào bên trong, ta được mặt cắt ngang của mí hộp.
Đặt máy cưa mí hộp vào vị trí đèn
chiếu của máy chiều hình, điều chỉnh thước đo để đo kích thước các phần liệt kê
bên dưới, so sánh với bảng chuẩn và quan sát hình mặt cắt của mí hộp.
4. Bao bì,
ghi nhãn hiệu, vận chuyển, bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên và địa chỉ cơ sở chế tạo hộp
sắt
- Ngày sản xuất hộp
- Số hiệu hộp, số hiệu sắt làm hộp,
hộp trắng hay tráng vec ni, loại vec ni nào, tráng mấy lần.
- Số hiệu của tiêu chuẩn này.
4.2. Khi mở bao bì, nếu phát hiện có thiếu sót, bên nhận
hàng phải báo ngay cho cơ sở sản xuất biết kèm theo biên bản.
4.3. Khi chuyên chở hộp sắt và nắp
phải đựng trong các loại bao bì thích hợp để sản phẩm được nguyên vẹn và không
bị sét rỉ. Nắp xếp theo từng chồng có bao giấy. Hộp sắt và nắp khi chuyên chở
cần phải giữ gìn cẩn thận. Các phương tiện chuyên chở phải có mui, bạt để bảo
vệ sản phẩm khỏi những biến đổi thất thường của thời tiết. Trong khi chuyên chở
phải tránh sóc mạnh.
4.4. Hộp sắt và nắp phải bảo quản
trong kho khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát, tránh tia nắng mặt trời rọi thẳng.
Trong kho, hộp và nắp phải để trên sàn gỗ cách mặt nền từ 10 đến 15 cm. Hộp
phải để riêng theo từng số hiệu. Hộp ghép phải xếp đứng và không đổ thành đống.
Nhiệt độ bảo quản là nhiệt độ bình thường.
Bảng 1: Cỡ, dung tích, kích thước 10 hộp
tròn 3 mảnh thông dụng nhất
Cỡ hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính danh nghĩa (mm)
Chiều cao danh nghĩa (mm)
Chiều cao ngoài
A 0,5 (mm)
Đường kính trong B (mm)
Chiều rộng mép loe C 0,25 (mm)
Bán kính mép loe D (mm)
52 x 73
52 x 98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73 x 113
78 x 111
83 x 116
99 x 119
99 x 139
105 x 178
153 x 178
142 6
197 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
439 11
486 12
588 13
856 17
1014 20
1476 22
3114 31
52
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
78
83
99
99
105
153
73
98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
111
116
119
139
178
178
73,02
98,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112,71
111,12
115,75
118,92
139,19
177,67
177,67
52,30 0,1
52,30 0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,90 0,1
77,47 0,1
83,34 0,1
98,93 0,2
98,93 0,2
105,10 0,2
153,36 0,2
2,54
2,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,59
2,59
2,67
2,67
2,67
2,74
2,92
1,98 - 2,08
1,98 - 2,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,98 - 2,29
1,98 - 2,29
1,98 - 2,29
1,98 - 2,29
1,98 - 2,29
1,98 - 2,29
1,98 - 2,29
Ghi chú: 1) Cỡ hộp theo hệ Anh (tính theo inch) như sau:
Cỡ hộp tròn (theo hệ mét)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52 x 73
52 x 98
65 x 102
73 x 113
78 x 111
83 x 116
99 x 119
99 x 139
105 x 178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
202 x 214
202 x 314
211 x 400
300 x 407
303 x 406
307 x 409
401 x 411
401 x 508
404 x 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Dung tích là của hộp đã ghép (đáy và nắp). Dung sai về
dung tích là giới hạn độ lệch cho phép sinh ra do sai khác trong thiết kế và
chế tạo hộp. Dung tích hộp gần trên 1000ml sẽ nhỏ hơn chút ít so với bảng trên.
3) Chiều cao ngoài là của hộp chưa ghép nắp.
Bảng 2: Kích thước nắp hộp tròn
Đường kính danh nghĩa của hộp (mm)
A (mm)
B (mm)
C (mm)
D (mm)
E (l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
65
73
83
99
105
127
153
61,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82,40
93,32
109,09
115,52
136,91
164,26
51,92 - 52,04
64,95 - 65,10
72,47 - 72,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,65 - 98,81
104,83 - 104,98
126,11 - 126,26
153,01 - 153,16
0,94
0,94
0,94
0,94
0,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,94
0,94
2,62 - 2,90
2,84 - 3,12
2,84 - 3,12
2,84 - 3,12
2,84 - 3,12
2,84 - 3,12
2,84 - 3,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
27
27
27
27
27
26
26
3,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,58
3,58
3,58
3,58
3,58
3,73
Ghi chú: (1) E là số lượng nắp trong dưỡng đo 50,8 mm.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
* Ban hành theo quyết định số 19 NN-KHKT/QĐ ngày
4/2/1993 của Bộ Nông nghiệp & CNTP.