|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
80/2021/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Dương Văn Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
14/12/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
80/2021/NQ-HĐND
|
Kon Tum, ngày 14
tháng 12 năm 2021
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 2 NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2020/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA
HỘI ĐỒNG NHÂN TỈNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn ban quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
Căn cứ Luật thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11
năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng
8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng
11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 206/TTr-UBND ngày 16 tháng 11
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ
sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 396/BC-UBND ngày 05
tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu, giải trình ý kiến
thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục
I, II ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
1. Sửa đổi, bổ sung Mục I, Phần
B, Phụ lục I: Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng (đối với phương tiện
ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y.
2. Sửa đổi, bổ sung Mục III, Phần
B, Phụ lục I: Phí thư viện.
3. Bổ sung Mục IX, Phần Đ, Phụ
lục I: Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối
với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).
4. Bổ sung khoản 2, Mục IV, Phần
A, Phụ lục II: Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên
địa bàn tỉnh Kon Tum.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV ban
hành kèm theo Nghị quyết)
Điều 2. Bãi bỏ Phí thẩm định đề
án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm
định do cơ quan địa phương thực hiện) quy định tại Mục VII, Phần Đ, Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Trường hợp tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ đề nghị thẩm
định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ
tục hành chính trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành được xử lý theo
quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị thực hiện theo quy định của Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum Khóa XII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Kon Tum;
- Đài PT-TH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.
|
CHỦ TỊCH
Dương Văn Trang
|
PHỤ LỤC I
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ, XÂY
DỰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Kon Tum)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
|
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
|
Ghi chú
|
|
I
|
Phí sử dụng công trình kết
cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa
khẩu quốc tế Bờ Y
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng nộp phí (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân trong nước
và ngoài nước có phương tiện ra, vào các cửa khẩu trong Khu kinh tế cửa khẩu
quốc tế Bờ Y có trách nhiệm nộp phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung thu phí
|
|
|
|
|
Kể từ ngày Nghị quyết này có
hiệu lực, đối tượng nộp phí (*) nêu trên được giảm 30% mức thu phí cho đến hết
ngày 31 tháng 03 năm 2022
|
|
a
|
Xe chở người (có chở
khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng
hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xe ôtô con; xe bán tải; xe tải
có trọng tải dưới 1.500 kg.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
50.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe khách từ 10 chỗ ngồi đến
30 chỗ ngồi; xe tải có trọng tải từ 1.500 kg đến dưới 4.000 kg.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
70.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe khách từ 31 chỗ ngồi trở
lên; xe tải, xe kéo rơ moóc, xe kéo sơ mi rơ moóc có trọng tải từ 4.000 kg đến
dưới 10.000 kg.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
130.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe tải, xe kéo rơ moóc, xe
kéo sơ mi rơ moóc có trọng tải từ 10.000 kg đến dưới 18.000 kg; xe chở hàng bằng
container 20 fit.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
220.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe tải, xe kéo rơ moóc, xe
kéo sơ mi rơ moóc có trọng tải từ 18.000 kg trở lên; xe chở hàng bằng
container 40 fit.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
320.000
|
15%
|
85%
|
|
|
b
|
Xe chở hàng: chở gỗ và sản
phẩm chế biến từ gỗ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ
cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái
nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại
quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh...
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xe bán tải; xe tải có trọng tải
dưới 1.500 kg.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
350.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe tải có trọng tải từ 1.500
kg đến dưới 4.000 kg.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
500.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe tải, xe kéo rơ moóc, xe
kéo sơ mi rơ moóc có trọng tải từ 4.000 kg đến dưới 10.000 kg.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
1.000.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe tải, xe kéo rơ moóc, xe
kéo sơ mi rơ moóc có trọng tải từ 10.000 kg đến dưới 18.000 kg; xe chở hàng bằng
container 20 fit.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
2.000.000
|
15%
|
85%
|
|
|
-
|
Xe tải, xe kéo rơ moóc, xe
kéo sơ mi rơ moóc có trọng tải từ 18.000 kg trở lên; xe chở hàng bằng
container 40 fit.
|
đồng/xe/lượt qua cửa khẩu
|
3.000.000
|
15%
|
85%
|
|
|
3
|
Đối tượng miễn nộp phí
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xe có hộ tống, dẫn đường; xe
công vụ gồm: xe của các cơ quan Đảng, nhà nước, đoàn thể (không bao gồm xe của
doanh nghiệp nhà nước) đi công tác, xe của các Đoàn công tác nước ngoài được
miễn trừ ngoại giao theo qui định của Nhà nước.
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
|
-
|
Xe cứu thương; xe cứu hỏa, xe
máy nông nghiệp; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe làm
nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp khi có thảm họa lớn,
dịch bệnh nguy hiểm
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
|
-
|
Xe chuyên dùng phục vụ quốc
phòng, an ninh (xe tăng, xe bọc thép, xe kéo pháo, xe chở lực lượng vũ trang
đang hành quân); xe ô tô của lực lượng Công an, Quốc phòng sử dụng vé “Phí đường
bộ toàn quốc”
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
|
-
|
Xe mô tô hai bánh, xe hai
bánh gắn máy; xe ba bánh gắn máy
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH
(Kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Kon Tum)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
|
Tỷ lệ (%) nộp NS NN
|
Ghi chú
|
|
III
|
Phí thư viện
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng nộp phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tổ chức, cá nhân khi có
nhu cầu cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc, sử dụng vốn tài liệu tại Thư viện
tỉnh phải nộp phí thư viện (thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu) theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung thu phí
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Người lớn
|
đồng/thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu/năm
|
30.000
|
100%
|
0%
|
|
|
3
|
Đối tượng miễn, giảm nộp
phí
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Người được hưởng chính sách
ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg
ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn
hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ
văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy
xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú.
|
đồng/thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu/năm
|
Mức thu bằng 50% mức thu tại điểm 2, Mục III nêu trên
|
100%
|
0%
|
|
|
-
|
Trẻ em, người cao tuổi,
thương binh, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
đồng/thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu/năm
|
Miễn thu
|
|
|
|
|
-
|
Sử dụng tài nguyên thông tin
tại thư viện, mượn theo thời hạn quy định trong nội quy thư viện
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
|
-
|
Tra cứu thông tin trên không
gian mạng; tiếp nhận thông tin về tài nguyên thông tin thông qua hệ thống tra
cứu hoặc hình thức tiếp nhận thông tin, tra cứu khác
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
|
-
|
Được giúp đỡ, tư vấn về tìm
kiếm, lựa chọn tài nguyên thông tin phù hợp với yêu cầu
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
|
-
|
Hoạt động khác theo quy định
|
|
Miễn thu
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Kon Tum)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
|
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
|
Ghi chú
|
|
IX
|
Phí phí thẩm định cấp, cấp
lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ
quan địa phương thực hiện)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng nộp phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở địa phương thực hiện thẩm định cấp, cấp
lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung thu phí
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Phí cấp Giấy phép môi trường
đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phí cấp Giấy phép môi
trường đối với các dự án thuộc nhóm II và nhóm III
|
đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
10.600.000
|
0%
|
100%
|
|
|
-
|
Phí cấp Giấy phép môi
trường đối với các cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III hoạt động trước khi
Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động
trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp,
cấp lại giấy phép môi trường; các cơ sở đã vận hành thử nghiệm các
công trình bảo vệ môi trường trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có
hiệu lực
|
đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
22.700.000
|
0%
|
100%
|
|
|
b
|
Phí cấp Giấy phép môi trường
đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phí cấp Giấy phép môi
trường đối với các dự án thuộc nhóm III
|
đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
5.700.000
|
0%
|
100%
|
|
|
-
|
Phí cấp Giấy phép môi
trường đối với các cơ sở thuộc nhóm III hoạt động trước khi Luật Bảo
vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi
Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp, cấp lại
giấy phép môi trường; các cơ sở đã vận hành thử nghiệm các công trình
bảo vệ môi trường trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực
|
đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
9.400.000
|
0%
|
100%
|
|
PHỤ LỤC IV
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHƾA VỤ
CỦA CÔNG DÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Kon Tum)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
|
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
|
Ghi chú
|
|
IV
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động
cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng nộp lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Người sử dụng lao động có yêu
cầu tuyển lao động người nước ngoài thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc
trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước
ngoài theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung thu lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp mới giấy phép
|
đồng/giấy phép
|
600.000
|
0%
|
100%
|
|
|
|
Cấp lại giấy phép
|
đồng/giấy phép
|
450.000
|
0%
|
100%
|
|
|
|
Gia hạn giấy phép
|
đồng/giấy phép
|
450.000
|
0%
|
100%
|
|
Nghị quyết 80/2021/NQ-HĐND sửa đổi Điều 2 Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 80/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 sửa đổi Điều 2 Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2022
Ban hành:
11/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2022
Ban hành:
29/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2021
Ban hành:
30/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2020
Ban hành:
22/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2021
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
29/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2019
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
21/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
5.721
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|