|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5588/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 11 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH NỘI DUNG CÔNG BỐ KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MỨC CHẤT LƯỢNG PHÒNG XÉT NGHIỆM
Y HỌC ÁP DỤNG ĐỂ LIÊN THÔNG KẾT QUẢ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 40/2009/QH12, năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP,
ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 316/QĐ-TTg ngày 27/02/2016 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt Đề án tăng cường năng lực hệ thống quản lý chất lượng xét
nghiệm y học giai đoạn 2016 - 2025;
Căn cứ biên bản họp Hội đồng tư vấn chuyên môn về
nội dung chứng nhận mức chất lượng phòng xét nghiệm y học để liên thông kết quả,
được thành lập tại Quyết định số 3940/QĐ-BYT ngày 30/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Y
tế;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý khám, chữa
bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung công bố mức chất
lượng phòng xét nghiệm y học sau khi được kiểm tra, đánh giá theo Quyết định số
2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Ban hành Tiêu chí đánh
giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học để góp phần liên thông kết quả của
các phòng xét nghiệm, áp dụng trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế
khác có thực hiện xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể như
sau:
1. Danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công
nhận kết quả xét nghiệm tại Phụ lục 1;
2. Mẫu công bố danh sách cơ sở đạt kết quả kiểm
tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết
quả xét nghiệm tại Phụ lục 2;
3. Mẫu Quyết định công bố kết quả kiểm tra, đánh
giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả xét
nghiệm của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế tại Phụ lục 3;
4. Mẫu Quyết định công bố kết quả kiểm tra, đánh
giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả xét
nghiệm của Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại Phụ lục
4;
5. Nguyên tắc áp dụng liên thông kết quả tại Điều 2
trong Quyết định số 3148/QĐ-BYT ngày 07/7/2017
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục xét nghiệm áp dụng để liên
thông, công nhận kết quả xét nghiệm.
Điều 2. Giao Cục Quản lý Khám, chữa bệnh làm đầu mối phối hợp với
các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, đánh giá và công bố kết quả đối với các
phòng xét nghiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, bệnh viện hạng đặc biệt, hạng
1 và tương đương, các đơn vị khác theo kế hoạch kiểm tra, đánh giá.
Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ
chức kiểm tra, đánh giá và công bố kết quả đối với các đơn vị trực thuộc còn lại
trên địa bàn quản lý theo hướng dẫn của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế.
Các trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm căn
cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tham gia các đoàn kiểm tra, đánh giá và phối hợp,
hỗ trợ thực hiện việc đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm của các đơn vị
trên địa bàn được phân công tại Quyết định số 161/QĐ-BYT
ngày 17/01/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Quy định phân công phụ trách hoạt
động chuyên môn kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm của 03 Trung tâm Kiểm chuẩn chất
lượng xét nghiệm y học” và theo văn bản đề nghị của Bộ Y tế, sở Y tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý
khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục trưởng, Vụ trưởng, Giám đốc các bệnh
viện trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành, Giám đốc các trung tâm kiểm chuẩn chất lượng
xét nghiệm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Phó Thủ tướng CP Vũ Đức Đam (để b/c);
- VPCP (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Trương Quốc Cường (để chỉ đạo);
- Cổng TTĐT BYT, Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Trường Sơn
|
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG ĐỂ LIÊN THÔNG, CÔNG NHẬN KẾT
QUẢ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5588/QĐ-BYT ngày 26/11/2019 về nội dung
công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng
để liên thông kết quả)
|
STT
|
MÃ TT43
|
Danh mục kỹ thuật
xét nghiệm áp dụng để liên thông (theo QĐ số 3148/QĐ-BYT ngày 07/7/2017
|
Danh mục kỹ thuật
áp dụng để liên thông của PXN (ghi rõ tên kỹ thuật XN sau khi có kết quả kiểm
tra, đánh giá)
|
Thời gian tối
đa
|
Ghi chú/ căn cứ
|
|
|
|
HUYẾT HỌC
|
|
|
|
|
1
|
43.22.1
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time),
(Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
2
|
43.22.5
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT:
Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
3
|
43.22.8
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự
động
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
4
|
43.22.13
|
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố
I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
5
|
43.22.84
|
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
6
|
43.22.85
|
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
7
|
43.22.87
|
Độ bão hòa Transferin
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
8
|
43.22.97
|
Định lượng Free kappa huyết thanh
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
9
|
43.22.98
|
Định lượng Free lambda huyết thanh
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
10
|
43.22.99
|
Định lượng Free kappa niệu
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
11
|
43.22.100
|
Định lượng Free lambda niệu
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
12
|
43.22.121
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm
laser)
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
13
|
43.22.122
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống
tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
14
|
43.22.125
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
15
|
43.22.135
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
16
|
43.22.143
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
17
|
43.22.260
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy bán tự động)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
18
|
43.22.261
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
19
|
43.22.302
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scatigel/Gelcard
trên máy bán tự động)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
20
|
43.22.303
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
21
|
43.22.306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy bán tự động)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
22
|
43.22.307
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động)
|
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
|
|
HÓA SINH
|
|
|
|
|
1
|
43.23.3
|
Định lượng Acid Uric
|
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
2
|
43.23.7
|
Định lượng Albumin
|
|
3 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
3
|
43.23.9
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
4
|
43.23.19
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
|
|
3 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
5
|
43.23.20
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
|
|
3 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
6
|
43.23.25
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
7
|
43.23.27
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
8
|
43.23.29
|
Định lượng Calci toàn phần
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
9
|
43.23.30
|
Định lượng Calci ion hóa
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
10
|
43.23.41
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
|
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
11
|
43.23.47
|
Định lượng Cystatine C
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
12
|
43.23.51
|
Định lượng Creatinin
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người
bệnh.
|
|
13
|
43.23.83
|
Định lượng HbA1c
|
|
60 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
14
|
43.23.84
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol)
|
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
15
|
43.23.112
|
Đinh lượng LDL - C (Low density lipoprotein
Cholesterol)
|
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
16
|
43.23.189
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
17
|
43.23.205
|
Định lượng Ure
|
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
|
|
VI SINH
|
|
|
|
|
1
|
43.24.3
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông
thường
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
2
|
43.24.4
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
3
|
43.24.5
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống
tự động
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
4
|
43.24.6
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
5
|
43.24.7
|
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
6
|
43.24.8
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại
kháng sinh)
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
7
|
43.24.9
|
Vi khuẩn kháng sinh phối hợp
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
8
|
43.24.17
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
9
|
43.24.18
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
10
|
43.24.19
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
11
|
43.24.20
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
12
|
43.24.21
|
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
|
|
1 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
13
|
43.24.22
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi
trường đặc
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
14
|
43.24.23
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi
trường lỏng
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
15
|
43.24.24
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi
trường đặc
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
16
|
43.24.25
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi
trường lỏng
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
17
|
43.24.26
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi
trường lỏng
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
18
|
43.24.28
|
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP
Xpert
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
19
|
43.24.29
|
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
20
|
43.24.30
|
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
21
|
43.24.45
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
|
1 ngày
|
Có giá trị trong 1 ngày
|
|
22
|
43.24.50
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
23
|
43.24.57
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
|
|
1 ngày
|
Có giá trị trong 1 ngày
|
|
24
|
43.24.75
|
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng
thuốc
|
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
25
|
43.24.175
|
HIV khẳng định (*)
|
|
|
Tuân thủ theo các quy định về xét nghiệm HIV
|
|
26
|
|
Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON (IGRA)
|
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
PHỤ LỤC 2.
MẪU CÔNG BỐ DANH SÁCH CƠ SỞ ĐẠT KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH
GIÁ MỨC CHẤT LƯỢNG PHÒNG XÉT NGHIỆM Y HỌC ÁP DỤNG ĐỂ LIÊN THÔNG KẾT QUẢ XÉT
NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5588/QĐ-BYT ngày 26/11/2019 về nội dung
công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng
để liên thông kết quả)
|
STT
|
Tên phòng xét
nghiệm/đơn vị
|
Địa chỉ
|
Đã được kiểm
tra, đánh giá đạt mức
|
Danh mục xét
nghiệm để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm
|
Ghi chú
|
|
1.
|
X
|
|
|
Chi tiết tại Phụ lục
4
|
|
|
2.
|
XY
|
|
|
Chi tiết tại Phụ lục
4
|
|
|
3.
|
XYZ
|
|
|
Chi tiết tại Phụ lục
4
|
|
|
4.
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
5.
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
PHỤ LỤC 3.
MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MỨC
CHẤT LƯỢNG PHÒNG XÉT NGHIỆM Y HỌC ÁP DỤNG ĐỂ LIÊN THÔNG KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM CỦA
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ KHÁM, CHỮA BỆNH, BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5588/QĐ-BYT ngày 26/11/2019 về nội dung
công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng
để liên thông kết quả)
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
KHÁM, CHỮA BỆNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-KCB
|
Hà Nội,
ngày tháng năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả
kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông
kết quả
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN
LÝ KHÁM, CHỮA BỆNH
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 40/2009/QH12, năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP,
ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định 316/QĐ-TTg
ngày 27/02/2016 của Thủ tướng chính phủ về phê duyệt Đề án tăng cường năng lực
hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm y học giai đoạn 2016-2025;
Căn cứ Quyết định số 4518/QĐ-BYT
ngày 16/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức bộ máy của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2019
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành nội dung công bố kết quả kiểm tra, đánh
giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả;
Căn cứ Biên bản của Đoàn kiểm tra kiểm tra, đánh
giá Tiêu chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học (được ban hành tại Quyết
định số 2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế);
Xét đề nghị của Trưởng phòng Quản lý chất lượng và
Chỉ đạo tuyến, Cục quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức
chất lượng phòng xét nghiệm y học để liên thông kết quả của Phòng xét nghiệm
(tên phòng xét nghiệm), gồm nội dung sau đây:
Danh sách cơ sở đạt kết quả kiểm tra, đánh giá mức
chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả xét nghiệm (kèm
theo);
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Cục,
đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Phụ trách (để b/c);
- Cổng TTĐT BYT, Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
|
PHỤ LỤC 4.
MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MỨC
CHẤT LƯỢNG PHÒNG XÉT NGHIỆM Y HỌC ÁP DỤNG ĐỂ LIÊN THÔNG KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM CỦA
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5588/QĐ-BYT ngày 26/11/2019 về nội dung
công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng
để liên thông kết quả)
|
UBND TỈNH, THÀNH
PHỐ…
SỞ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-SYT
|
Hà Nội,
ngày tháng năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả
kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông
kết quả
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 40/2009/QH12, năm 2009;
Căn cứ Quyết định 316/QĐ-TTg
ngày 27/02/2016 của Thủ tướng chính phủ về phê duyệt Đề án tăng cường năng lực
hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm y học giai đoạn 2016-2025;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2019
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành nội dung công bố kết quả kiểm tra, đánh
giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả;
Căn cứ Biên bản của Đoàn kiểm tra kiểm tra, đánh
giá Tiêu chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học (được ban hành tại Quyết
định số 2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế);
Xét đề nghị của Trưởng phòng nghiệp vụ Y,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức
chất lượng phòng xét nghiệm y học để liên thông kết quả của Phòng xét nghiệm
(tên phòng xét nghiệm) gồm nội dung sau đây:
Danh sách cơ sở đạt kết quả kiểm tra, đánh giá mức
chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả xét nghiệm (kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Trưởng
phòng nghiệp vụ Y, các đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực (để b/c);
- Cục trưởng Cục QLKCB (để b/c);
- Trang TTĐT Cục QLKCB, Website SYT;
- Lưu: VT, ...
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)
|