Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 02/2010/QĐ-UBND ban hành mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành

Số hiệu: 02/2010/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Phạm Văn Đấu
Ngày ban hành: 12/01/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 02/2010/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 01 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ Ở CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ sửa đổi điểm 1, Điều 6 của Nghị định số 95-CP của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;
Theo đề nghị số 1555/TTr-SYT, ngày 23 tháng 11 năm 2009 của Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì và phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định 3206/1999/QĐ.UBT, ngày 07/12/1999 về việc điều chỉnh biểu giá thu một phần viện phí; Quyết định 1095/2006/QĐ-UBND , ngày 02/6/2006 về việc ban hành mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1197/QĐ-UBND, ngày 02/9/2009 về việc Quy định mức thu một phần viện phí một số loại dịch vụ ở các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 2652/QĐ-UBND , ngày 31/12/2008 về việc Quy định mức thu viện phí máy hô hấp ký ở các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, được đăng báo Vĩnh Long và công báo của tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Y tế, Bộ Tài chính;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBT
- Cục kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;
- Như điều 3;
- VKSND tỉnh, Tòa án ND tỉnh;
- Báo Vĩnh Long;
- Các khối NC;
- Lưu: VT, 3.4.2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Văn Đấu

 

KHUNG GIÁ

THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ, KỂ CẢ NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BHYT
(Kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 01 năm 2010 của UBND tỉnh)

Phần A.

BIỂU GIÁ KHÁM BỆNH VÀ VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

ĐVT: đồng

STT

NỘI DUNG

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế

Mức giá

Mức giá

Mức giá

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

7.000

5.000

3.000

2

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)

20.000

10.000

 

3

Khám, cấp giấy chứng nhận, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, cận lâm sàng)

30.000

20.000

 

4

Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, cận lâm sàng)

40.000

35.000

 

Phần B.

B1: BIỂU GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

STT

NỘI DUNG

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế

Mức giá

Mức giá

Mức giá

1

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

20.000

15.000

6.000

2

Ngày giường bệnh nội khoa:

- Loại 1: các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi;ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày 11 trở đi.

15.000

10.000

 

3

Loại 2: Các khoa:

Cơ – xương - khớp, Da liễu, dị ứng, Tai mũi họng< mắt, Răng hàm mặt, ngoại, Phụ sản không mổ .

10.000

7.000

 

4

Loại 3: Các khoa Đông y, phục hồi chức năng

7.000

5.000

 

5

Ngày giường bệnh ngoại khoa bỏng:

Loại 1: Sau các phẩu thuật đặc biệt ; bỏng độ 3-4 trên 70%

25.000

 

 

6

Loại 2: Sau các phẩu thuật loại 1, bỏng độ 3-4 từ 25% - 70 %

15.000

10.000

 

7

Loại 3: Sau các phẩu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 -4 dưới 25%

12.000

8.000

 

8

Loại 4: Sau các phẩu thuật loại 3, bỏng độ 1 bỏng độ 2 dưới 30%

10.000

7.000

 

B2: BIỂU GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

STT

NỘI DUNG

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế

Mức giá

Mức giá

Mức giá

1

Một ngày điều hồi sức cấp cứu

86.000

30.000

 

2

2.1

 Một ngày điều trị nội khoa:

Các bệnh về máu, ung thư

 

50.000

 

Thực tế chi theo tiền thuốc đã sử dụng cho bệnh nhân

2.2

Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ khoa, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng.

40.000

20.000

2.3

Đông Y, phục hồi chức năng

15.000

10.000

3

Một ngày điều trị ngoại khoa bỏng:

 

 

 

3.1

Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%,bỏng độ 3 – 4 dưới 25%

50.000

30.000

 

3.2

Sau các phẫu thuật loại 2 ; bỏng độ 3 -4, độ 2 dưới 30%,bỏng độ 3 – 4 từ 25% - 70%

60.000

40.000

 

3.3

Sau các phẫu thuật loại 1 ; bỏng độ 3 -4,, từ 25% - 70%

80.000

60.000

 

3.4

Sau các phẫu thuật đặc biệt ; bỏng độ 3 - 4 trên 70%

100.000

 

 

Phần C.

Đơn vị: đồng

STT

Các loại dịch vụ

MỨC GIÁ

GIÁ THEO THÔNG TƯ SỐ 03

 

Phần C: khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

 

 

C1

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

1

Thông tiểu

12.000

TT loại 3

2

Thụt tháo phân

20.000

TT loại 3

3

Chọc hút hạch

22.000

TT loại 3

4

Chọc hút tuyến giáp

25.000

TT loại 3

5

Chọc dò màng bụng, màng phổi, khớp

80.000

TT loại 3

6

Chọc rửa màng phổi, hút khí màng phổi,

100.000

TT loại 3

7

Rửa bàng quang

100.000

TT loại 3

8

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

200.000

TT loại 3

9

Bóc móng, ngâm tẩm, đốt sùi mào gà

70.000

 

10

Thẩm phân phúc mạc

300.000

 

11

Sinh thiết da

60.000

 

12

Sinh thiết hạch, cơ

100.000

TT loại 2

13

Sinh thiết tủy xương

120.000

TT loại 1

14

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

120.000

TT loại 1

15

Sinh thiết ruột

100.000

TT loại 2

16

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua nội soi bàng quang

150.000

TT loại 3

17

Soi ổ bụng +/- sinh thiết

120.000

TT loại 1

18

Soi dạ dày +/- sinh thiết

90.000

TT loại 1

19

Nội soi đại tràng +/- sinh thiết (không bao gồm thuốc)

120.000

TT loại 1

20

Nội soi trực tràng

60.000

TT loại 1

21

Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

120.000

TT loại 2

22

Soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt bàng quang

 

 

23

Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

90.000

TT ĐB

24

Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết

90.000

TT loại 1

25

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

90.000

TT loại 1

26

Chọc dò tuỷ sống

35.000

35.000

27

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

80.000

80.000

28

Mở khí quản

180.000

180.000

29

Chọc dò màng tim

80.000

80.000

30

Rửa dạ dày

30.000

30.000

31

Đốt mụn cóc

30.000

30.000

32

Cắt sùi mào gà

60.000

60.000

33

Chấm Nitơ, AT

10.000

10.000

34

Đốt Hydradenome

50.000

50.000

35

Tẩy tàn nhan, nốt ruồi

65.000

65.000

36

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

130.000

37

Bạch biến

60.000

65.000

38

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

70.000

39

Cắt đường rò mông

120.000

120.000

40

Lột nhẹ da mặt

300.000

300.000

41

Móng quặp

80.000

80.000

42

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

50.000

43

Sinh thiết thận

45.000

45.000

44

Sinh thiết thận dưới siêu âm

200.000

200.000

45

Sinh thiết vú (bằng kim)

100.000

100.000

46

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

0

0

47

Soi khớp có sinh thiết

320.000

320.000

48

Soi màng phổi

180.000

180.000

49

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

250.000

50

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

250.000

51

Soi ruột non +/- sinh thiết

300.000

320.000

52

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp

400.000

400.000

53

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

300.000

320.000

54

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

150.000

150.000

55

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

450.000

56

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

2.000.000

2.000.000

57

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

800.000

800.000

58

Nội soi tai

70.000

70.000

59

Nội soi mũi xoang

70.000

70.000

60

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170.000

170.000

61

Nội soi ống mật chủ

100.000

110.000

62

Nội soi niệu quản

100.000

110.000

63

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

700.000

64

Nội soi lồng ngực

700.000

700.000

65

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

700.000

66

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.500.000

1.500.000

67

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

100.000

68

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

100.000

69

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

100.000

70

Niệu dòng đồ

35.000

35.000

71

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

100.000

72

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

100.000

73

Mở rộng miệng lổ sáo

45.000

45.000

74

Chọc hút nang gan qua siêu âm

80.000

80.000

75

Chọc hút nang thận qua siêu âm

100.000

100.000

76

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

300.000

77

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1.500.000

1.500.000

78

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

800.000

800.000

79

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

500.000

500.000

80

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

600.000

650.000

81

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống qủa lọc và Albumin Hunman 20% - 500ml)

2.000.000

2.000.000

82

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

80.000

83

Đặt catheter dòng mạch quay

450.000

450.000

84

Đặt catheter động mạch theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

600.000

600.000

85

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

500.000

500.000

86

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

300.000

300.000

87

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800.000

800.000

88

Điều trị hạ kali / canxi máu

180.000

180.000

89

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

650.000

90

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

200.000

91

Thở máy (01 ngày điều trị)

350.000

350.000

92

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

650.000

93

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nộc rắn

750.000

750.000

94

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

550.000

550.000

95

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

180.000

180.000

96

Lọc máu liên tục (01 lần) chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.800.000

1.800.000

97

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

1.200.000

98

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.000.000

1.000.000

99

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

120.000

100

Chạy thận nhân tạo (1 lần)

400.000

 

101

Đặt sonde dạ dày

30.000

TT 3

102

Đặt ống nội khí quản

50.000

TT 1

 

Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

1

Châm cứu

5.000

 

2

Điện châm

10.000

 

3

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

10.000

 

4

Chôn chỉ

15.000

 

5

Xoa bóp, bấm huyệt, kéo nắn cột sống, các khớp

15.000

TT loại 3

6

Thang thuốc nam

5.000

 

7

Giao thoa

10.000

10.000

8

Bàn kéo

20.000

20.000

9

Bồn xoáy

10.000

10.000

10

Tập do liệt thần kinh trung u­ơng

10.000

10.000

11

Tập do cứng khớp

10.000

12.000

12

Tập do liệt ngoại biên

10.000

10.000

13

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

15.000

14

Chẩn đoán điện

10.000

10.000

15

Kéo dãn cột sống thắt lư­ng bằng máy kéo

20.000

20.000

16

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

10.000

10.000

17

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

5.000

18

Tập với xe đạp tập

5.000

5.000

19

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

5.000

20

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

50.000

21

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

10.000

22

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

10.000

23

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

10.000

24

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

10.000

25

Tập dư­ỡng sinh

7.000

7.000

26

Xoa bóp bằng máy

10.000

10.000

27

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

30.000

28

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

50.000

29

Xông hơi

15.000

15.000

30

Giác hơi

12.000

12.000

31

Bó êm cẳng tay

7.000

7.000

32

Bó êm cẳng chân

8.000

8.000

33

Bó êm đùi

12.000

12.000

34

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

20.000

35

Điện từ tr­ường cao áp

10.000

10.000

36

Laser chiếu ngoài

10.000

10.000

37

Laser nội mạch

30.000

30.000

38

Sóng xung kích điều trị

30.000

30.000

39

Nẹp chỉnh hình d­uới gối có khớp

450.000

450.000

40

Nẹp chỉnh hình trên gối

900.000

900.000

41

Nẹp cổ tay- bàn tay

300.000

300.000

42

áo chỉnh hình cột sống thắt l­ung

900.000

900.000

43

Giày chỉnh hình

450.000

450.000

44

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

1.000.000

1.000.000

45

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

450.000

46

Laser thẩm mỹ

30.000

30.000

47

Thắt trĩ bằng vòng cao su (một búi)

200.000

TT 2

C2

CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

 

C2.1.1

Tiêu hoá

 

 

1

Trĩ xa vòng

1.500.000

PT 1

2

Cắt nửa đại tràng phải/ trái

1.800.000

PT 1

3

Cắt đoạn đại tràng

1.800.000

PT 1

4

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

1.800.000

PT 1

5

Cắt u sau phúc mạc

1.800.000

PT 1

6

Cắt u mạc treo + cắt đoạn ruột

1.800.000

PT 1

7

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

1.500.000

PT 1

8

Phẫu thuật tắc ruột do dị vật

1.000.000

PT 2

9

Phẫu thuật tắc ruột do dính đơn giản

1.500.000

PT 1

10

Phẫu thuật tắc ruột do dính có cắt nối ruột (dính phức tạp)

1.800.000

PT 1

11

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

1.800.000

PT 1

12

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1.000.000

PT 2

13

Đưa hồi tràng ra da

1.000.000

PT2

14

Đưa đại tràng làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

PT 2

15

Phẫu thuật Miles

2.500.000

PT ĐB

16

Phẫu thuật sa trực tràng

1.800.000

PT 1

17

Trĩ từ 2 búi trở lên

1.000.000

PT 2

18

Phẫu thuật Longo cải tiến

1.200.000

PT 1

19

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp

1.800.000

PT 1

20

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1.000.000

PT 2

21

Dẫn lưu Abces dưới hoành

1.000.000

PT 2

22

Dẫn lưu Abces mạc nối lớn

1.000.000

PT 2

23

Dẫn lưu Abces tồn lưu

1.000.000

PT 2

24

Mở bụng thăm dò

1.000.000

PT 2

25

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

600.000

PT 2

26

Vết thương hậu môn – trực tràng làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

PT 2

27

Cắt túi thừa Meckel

1.000.000

PT 2

28

Khâu da thì II dưới 5cm

100.000

PT 3

29

Khâu da thì II trên 5cm

200.000

PT 3

30

Phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa

1.800.000

PT 1

31

Phẫu thuật viêm ruột thừa

1.000.000

PT 2

32

Nạo abces lạnh hố lưng, hố chậu

800.000

PT 2

33

Cắt toàn bộ dạ dày +/- nạo vét hạch

2.500.000

PT ĐB

34

Cắt toàn bộ thực quản và tạo hình

2.500.000

PT ĐB

35

Cắt bán phần dạ dày +/- nạo hạch

1.800.000

PT 1

36

Khâu chảy máu ổ lóet dạ dày/ tá tràng

1.500.000

PT 1

37

Khâu lổ thủng dạ dày/ tá tràng +/- nối vị tràng

1.000.000

PT 2

38

Nối vị tràng

1.000.000

PT 2

39

Mở rộng môn vị/ hẹp môn vị

1.000.000

PT 2

40

Mở thông dạ dày/ hỗng tràng nuôi ăn

800.000

PT 2

41

Cắt túi thừa tá tràng

1.800.000

PT 1

42

Khâu lổ thủng ruột non

1.000.000

PT 2

43

Cắt đoạn ruột non

1.800.000

PT 1

44

Cắt đại tràng toàn bộ

2.500.000

PT ĐB

45

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

1.800.000

PT 1

46

Cắt gan trái

2.500.000

PT ĐB

47

Cắt gan phải

2.500.000

PT ĐB

48

Cắt khối tá tụy

2.500.000

PT ĐB

49

Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr + cắt túi mật

2.500.000

PT ĐB

50

Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr + dẫn lưu túi mật

1.800.000

PT 1

51

Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr

1.800.000

PT 1

52

Lấy sỏi ống mật chủ + cắt hạ phân thùy gan

1.800.000

PT 1

53

Cắt túi mật

1.500.000

PT 1

54

Lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu Kehr + tạo hình Oddi

1.800.000

PT 1

55

Cắt nang gan qua nội soi

1.800.000

PT 1

56

Cắt bỏ nang ống mật chủ + nối mật – ruột

1.800.000

PT 1

57

Cắt gan không điển hình do vỡ gan

1.800.000

PT 1

58

Nối ống mật chủ - ruột non

1.800.000

PT 1

59

Nối túi mật - ruột non

1.500.000

PT 1

60

Nối ống mật chủ – tá tràng

1.800.000

PT 1

61

Cắt lách +/- cắt đuôI tụy

1.800.000

PT 1

62

Cắt thận +/- cắt đuôi tụy

1.800.000

PT 1

63

Nối lưu thông cửa – chủ

1.800.000

PT 1

64

Nối nang tụy – dạ dày hoặc ruột non

1.800.000

PT 1

65

Nối nang tụy – hỗng tràng

1.800.000

PT 1

66

Cắt lách do chấn thương

1.800.000

PT 1

67

Viêm tụy hoại tử – dẫn lưu ổ tụy – dẫn lưu túi mật

1.800.000

PT 1

68

Dẫn lưu ổ Adces tụy

1.500.000

PT 1

69

Dẫn lưu túi mật

1.000.000

PT 2

70

Khâu gan do chấn thương/ vết thương gan

1.800.000

PT 1

71

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật cắt gan

1.800.000

PT 1

72

Dẫn lưu Adces gan

1.000.000

PT 2

73

Thắt động mạch gan chung

1.500.000

PT 1

74

Phẫu thuật hở nang ống mật chủ

1.800.000

PT 1

75

Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn 1 bên

1.200.000

PT 1

76

Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn 2 bên

1.800.000

PT 1

77

Thoát vị bẹn nghẹt có hoại tử ruột (cú cắt nối ruột)

1.800.000

PT 1

78

Thoát vị bẹn, thoát vị bịt, thoát vị thành bụng, thoát vị đùi +/- nghẹt

1.000.000

PT 2

79

Thay băng, cắt chỉ, tháo bột

10.000

 

80

Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm

70.000

PT loại 3

81

Vết thương phần mềm tồn thương nông >10cm

90.000

PT loại 3

82

Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm

150.000

PT loại 3

83

Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm

200.000

PT loại 3

84

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst. sẹo của da, tổ chức dưới da

100.000

 

85

Chích rạch nhọt, apxe dẫn lưu

50.000

 

86

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

300.000

TT loại 2

87

Cắt polype trực tràng

200.000

PT nội soi

88

Cắt phynosis (hẹp bao qui đầu)

200.000

PT loại 3

89

Thắt các búi trĩ hậu môn

200.000

PT loại 3

90

Nắn trật khớp khuỷu /khớp xương đòn

150.000

TT loại 2

91

Nắn trật khớp vai

150.000

TT loại 2

92

Nắn trật khớp khủyu, /khớp cổ chân, /khớp gối

150.000

TT loại 2

93

Nắn trật khớp háng

300.000

TT loại 1

94

Nắn bó xương đùi, /chậu, /cột sống

300.000

TT loại 1

95

Nắn bó xương cẳng chân

300.000

TT loại 2

96

Nắn bó xương cánh tay

300.000

TT loại 2

97

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay

300.000

TT loại 2

98

Nắn, bó bột xương bàn chân, /bàn tay

300.000

TT loại 2

99

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

400.000

TT loại 1

100

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngòai

500.000

TT loại đặc biệt

101

Cố định gãy xư­ơng s­ườn

35.000

35.000

102

Nắn, bó gẫy xư­ơng đòn

50.000

50.000

103

Nắn, bó vỡ xư­ơng bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

50.000

104

Nắn, bó gẫy xư­ơng gót

50.000

50.000

105

Dẫn l­ưu áp xe tuyến giáp

150.000

150.000

106

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

120.000

107

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

120.000

108

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

170.000

109

Phẩu thuật dính ngón

270.000

270.000

110

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

120.000

111

Đặt Iradium (lần)

450.000

450.000

112

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.000.000

2.000.000

113

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

900.000

114

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.000.000

4.500.000

115

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.500.000

4.500.000

116

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.500.000

4.500.000

117

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.500.000

4.500.000

118

Phẫu thuật u tim/ vết th­uơng tim …(ch­ưa bao gồm máy tim phổi)

6.000.000

7.000.000

119

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (ch­ưa bao gồm van dẫn l­ưu nhân tạo)

2.000.000

2.000.000

120

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

2.500.000

121

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.500.000

1.500.000

122

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư­ sớm

3.500.000

3.500.000

123

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lư­u mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

2.000.000

124

Nong đư­ờng mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

2.000.000

125

Lấy sỏi/ giun đu­ờng mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

3.000.000

126

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

35.000

127

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

800.000

800.000

128

Đặt stent đu­ờng mật/tuỵ (chư­a bao gồm stent)

1.200.000

1.200.000

129

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125.000

125.000

130

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ng­ược thực quản, dạ dày

3.500.000

3.500.000

131

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.500.000

3.500.000

132

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chư­a bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

2.500.000

133

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chư­a bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.800.000

3.000.000

134

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

2.000.000

2.000.000

135

Phẫu thuật nội soi ung thư­ đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

2.000.000

136

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (ph­ương pháp Longo) (chư­a bao gồm máy cắt nối tự động)

1.200.000

1.500.000

137

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

2.000.000

138

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

2.500.000

139

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.500.000

2.500.000

140

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.800.000

3.000.000

141

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đ­ường mật

2.000.000

2.000.000

142

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

2.000.000

143

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đư­ờng mật qua ERCP

2.000.000

2.000.000

144

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.500.000

2.500.000

145

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột

2.500.000

2.500.000

146

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

3.500.000

147

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

2.500.000

148

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

2.000.000

149

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

2.000.000

150

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.000.000

2.000.000

151

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

3.000.000

3.000.000

152

Phẫu thuật nội soi u thư­ợng thận/ nang thận

2.000.000

2.000.000

153

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

2.000.000

154

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.000.000

2.000.000

155

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đư­ờng niệu đạo (TORP)

1.500.000

1.500.000

156

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.800.000

4.000.000

157

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ(chư­a bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

3.000.000

158

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (ch­ưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

3.000.000

159

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chư­a bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

3.000.000

160

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chư­a bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

2.500.000

161

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chư­a bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

3.000.000

162

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (ch­ưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

2.500.000

163

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.800.000

2.000.000

164

Phẫu thuật thay đoạn xư­ơng ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (ch­ưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.500.000

2.500.000

165

Phẫu thuật kết hợp xư­ơng trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

3.000.000

3.000.000

166

Phẫu thuật kết hợp xư­ơng bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.500.000

2.500.000

167

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

2.000.000

2.000.000

168

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và l­ưỡi bào)

2.200.000

2.200.000

169

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

2.200.000

2.200.000

170

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

2.200.000

2.200.000

171

Phẫu thuật ghép chi (chư­a bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

 3.000.000

3.000.000

172

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.600.000

1.600.000

173

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.600.000

1.600.000

174

Rút đinh/ tháo ph­ương tiện kết hợp x­ương

1.200.000

1.200.000

175

Tạo hình khí-phế quản

 

 

176

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3.000.000

3.000.000

177

Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.200.000

1.200.000

178

Phẫu thuật kéo dài chi (chư­a bao gồm phương tiện cố định)

3.000.000

3.000.000

179

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.000.000

2.000.000

180

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

1.500.000

181

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

2.000.000

182

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

1.500.000

C2.1.2

Lồng ngực

 

 

1

U trung thất

2.500.000

PT ĐB

2

Cắt 1 phổi

2.500.000

PT ĐB

3

Cắt 1 thùy hay phân thùy phổi

1.800.000

PT 1

4

Búc màng phổi trong dầy dính màng phổi

1.200.000

PT 1

5

Mở lòng ngực lấy dị vật trong phổi

1.200.000

PT 1

6

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phỗi

1.000.000

PT 1

7

Cắt mảng ngực điều trị ổ cặn màng phổi

1.000.000

PT 1

8

Mở ngực lấy máu cục màng phỗi

1.000.000

PT 2

9

Cắt hạch lao to vùng cổ

600.000

PT 2

10

Khâu lỗ thủng trong tràn khí màng phổi qua nội soi

1.500.000

PT 1

11

Mở ngực khâu lổ thủng trong tràn khí màng phổi

1.000.000

PT 2

C2.1.3

Tiết niệu sinh dục

 

 

1

Phẫu thuật cắt bỏ dương vật do K + nạo vét hạch

1.800.000

PT 1

2

Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn

800.000

PT2

3

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

1.000.000

PT 1

4

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

1.500.000

PT 1

5

Cắt nang thừng tinh

800.000

PT 3

6

Phẫu thuật cột ống phúc tinh mạc trong tràn dịch màng tinh hoàn hoặc nang thừng tinh trẻ nhỏ

500.000

PT 2

7

Phẫu thuật lộn màng tinh hoàn trong tràn dịch màng tinh hoàn

800.000

PT 3

8

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1.000.000

Pt 2

9

Thắt tĩnh mạch thừng tinh

600.000

PT 2

10

Rạch adces tầng sinh môn

500.000

PT 3

11

Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

600.000

PT 3

12

Phẫu thuật cắt u lành dương vật

800.000

PT 3

13

Phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

800.000

PT 3

14

Cắt thận + niệu quản

1.800.000

PT 1

15

Cắt nửa thận

1.800.000

PT 1

16

Lấy sỏi thận

1.800.000

PT 1

17

Lấy sỏi niệu quản

1.000.000

PT 2

18

Cắt nối niệu quản

1.000.000

PT 2

19

Cắt bàng quang + đưa niệu quản ra da

1.800.000

PT 1

20

Cắm niệu quản vào bàng quang

1.000.000

PT 1

21

Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột

1.800.000

PT 1

22

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo/ trực tràng

1.800.000

PT 1

23

Bóc u lành tiền liệt

1.800.000

PT 1

24

Lấy sỏi niệu quản nội thành

1.000.000

PT 2

25

Cắt nối niệu đạo sau

1.500.000

PT 1

26

Cắt nối niệu đạo trước

1.000.000

PT 2

27

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1.800.000

PT 1

28

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.000.000

PT 2

29

Mở bàng quang lấy sỏi

1.000.000

PT 2

30

Mở bàng quang ra da

1.000.000

PT 3

31

Dẫn lưu thận ra da

1.000.000

PT 2

32

Mở niệu quản ra da

1.000.000

PT 2

33

Tán sỏi xung hơi qua nội soi

1.800.000

PT 1

34

Phẫu thuật tạo hình niệu đạo

1.000.000

PT 2

35

Phẫu thuật bờ tiểu do dập niệu đạo

1.000.000

PT 2

C2.1.4

Thần kinh

 

 

1

Nối ghép thần kinh vi phẫu

1.800.000

PT 1

2

Máu tụ trong não

1.800.000

PT 1

3

Vết thương sọ não hở

1.800.000

PT 1

4

Máu tụ dưới màng cứng mãn tính

1.200.000

PT 1

5

PT Abces não

1.800.000

PT 1

6

PT Thoát vị đĩa đệm

1.800.000

PT 1

7

Ghép khuyết xương sọ

1.000.000

PT 2

8

Dẫn lưu não thất

1.000.000

PT 2

9

Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên 1 sợi

1.800.000

PT 1

10

Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên 2 sợi

2.500.000

PT ĐB

11

Nâng xương đầu lún qua da trẻ em

800.000

PT 3

12

Khoan sọ thăm dò

800.000

PT 2

13

Máu tụ ngoài màng cứng/ dưới màng cứng 1 bên

1.800.000

PT 1

14

Máu tụ ngoài màng cứng/ dưới màng cứng 2 bên

2.500.000

PT ĐB

C2.1.5

Tim mạch

 

 

1

Cắt màng ngoài tim

1.800.000

PT 1

2

Phẫu thuật bắt cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

500.000

PT 2

3

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

600.000

PT 2

4

Dẫn lưu màng ngoài tim

1.000.000

PT 2

5

Khâu lỗ thủng cơ hòanh (qua đường ngực hoặc bụng)

1.500.000

PT 1

6

Phẫu thuật u mạch máu hoặc u bạch huyết trên10cm

1.800.000

PT 1

7

Phẫu thuật u mạch máu hoặc u bạch huyết dưới 10cm

1.200.000

PT 2

8

Thắt động mạch ngoại vi

800.000

PT 3

9

Khâu kín vết thương thấu ngực

800.000

PT 3

10

Bộc lộ tĩnh mạch

150.000

TT 2

C2.1.6

Ung bứơu

 

 

1

Cắt u cơ

1.200.000

PT 1

2

Cắt u thần kinh

1.500.000

PT 1

3

Cắt bỏ u phần mềm dưới 3cm

300.000

PT 3

4

Cắt bỏ u phần mềm 4- 5cm

400.000

PT 2

5

Cắt bỏ u phần mềm trên 5cm

500.000

PT 2

6

Chọc hút nang hoạt dịch cổ tay, chân

100.000

TT 3

7

Chọc hút nang hoạt dịch ngón tay, chân

80.000

TT 3

8

Chọc hút nang hoạt dịch khoeo

150.000

TT 3

9

Chọc hút nang hoạt dịch ụ ngồi

200.000

TT 3

10

Cắt polype ống tiêu hóa < 3 cái

800.000

PT 2

11

Cắt polype ống tiêu hóa > 3 cái

1.000.000

PT 2

12

Cắt toàn bộ tuyến giáp +/- nạo hạch cổ

1.800.000

PT 1

13

Cắt bán phần tuyến giáp

1.000.000

PT 2

14

Basedow

1.800.000

PT 1

15

Bướu giáp nhân

1.000.000

PT 2

16

Bướu giáp nhân rất to

1.800.000

PT 1

17

Đoạn nhũ +/- vét hạch nách

2.500.000

PT ĐB

18

U tuyến mang tai

1.000.000

PT 2

19

U tuyến dưới hàm

1.000.000

PT 2

20

U phần mềm trên 10cm

700.000

PT 2

21

U mạch máu dưới da dưới 5cm

600.000

PT 3

22

U mạch máu dưới da trên 5cm

800.000

PT 2

23

U da đầu dưới 2cm

500.000

PT 3

24

U da đầu trên 2cm

700.000

PT 2

C2.1.7

Chỉnh hình

 

 

1

Kết hợp xương cẳng chân (1 xương)

1.200.000

PT 1

2

Kết hợp xương cẳng chân (2 xương)

1.800.000

PT 1

3

Kết hợp xương cánh tay

1.200.000

PT 1

4

Kết hợp xương cẳng tay (1 xương)

800.000

PT 1

5

Kết hợp xương cẳng tay (2 xương)

1.200.000

PT 1

6

Kết hợp xương bánh chè

1.000.000

PT 2

7

Kết hợp xương bàn, ngón tay, ngón chân (1 xương)

500.000

PT 2

8

Kết hợp xương gót, mắt cá

800.000

PT 1

9

Kết hợp xương đòn

1.000.000

PT 1

10

Kết hợp xương đùi

1.800.000

PT 1

11

Tháo khớp háng

1.800.000

PT 1

12

Tháo khớp gối

1.000.000

PT 2

13

Tháo khớp cổ chân

1.000.000

PT 2

14

Phẩu thuật gẩy cổ xương đùi

1.800.000

PT 1

15

Rút đinh xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi, xương bàn ngón

300.000

PT 3

16

Rút đinh xương đùi, cẳng chân

400.000

PT 3

17

Tháo nẹp vis xương cẳng tay, xương đùi, xương mác, xương bánh chè, tháo vis xốp các loại

400.000

PT 2

18

Tháo nẹp vis xương đùi, cẳng chân, cánh tay

800.000

PT 2

19

Tháo khớp vai

1.800.000

PT 1

20

Tháo khớp khủyu

1.000.000

PT 2

21

Tháo khớp cổ tay

1.000.000

PT 2

22

Tháo khớp bàn, ngón (tay, chân) /1 xương

200.000

PT 3

23

Cắt cụt đùi

1.500.000

PT 1

24

Cắt cụt cẳng chân

1.000.000

PT 2

25

Cắt cụt cánh tay

1.000.000

PT 2

26

Cắt cụt cẳng tay

1.000.000

PT 2

27

Phẫu thuật vết thương thấu khớp

1.200.000

Pt 1

28

Nối gân gấp 1 sợi

500.000

PT 1

29

Nối gân gấp 2 sợi

800.000

PT 1

30

Nối gân gấp trên 3 sợi

1.000.000

PT 1

31

Đóng đinh chốt xương đùi

1.800.000

PT 1

32

Đóng đinh chốt xương cẳng chân

1.800.000

PT 1

33

Giải phóng chèn ép khoang

800.000

PT 2

34

Nối đứt gân Achille

800.000

PT 2

35

Tháo nữa bàn chân trước

1.000.000

PT 1

36

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay + viêm bao hoạt dịch

800.000

PT 2

37

Phẫu thuật dính 2 ngón

250.000

PT 2

38

Phẫu thuật dính 3 ngón

350.000

PT 1

39

Phẫu thuật dính trờn 3 ngón

500.000

PT 1

40

Cố định ngoài

1.500.000

PT 1

41

Nối gân tay (1 sợi)

500.000

PT 1

42

Nối gân tay (2 sợi)

800.000

Pt 1

43

Nối gân tay (3 sợi trở lên)

1.000.000

PT 1

44

Nối gân tay Achile

700.000

PT 2

45

Nối gân chân(1 sợi)

400.000

PT 1

46

Nối gân chân(2 sợi)

600.000

PT 1

47

Nối gân chân(3 sợi trở lên)

800.000

PT 1

48

Phẫu thuật thừa ngón có xương

400.000

PT 1

49

Phẫu thuật sơ hóa cơ delta một bên (gây tê)

250.000

Số:7242 BYT

50

Phẫu thuật sơ hóa cơ delta hai bên (gây tê)

350.000

nt

51

Phẫu thuật sơ hóa cơ delta một bên (gây mê)

500.000

nt

52

Phẫu thuật sơ hóa cơ delta hai bên (gây mê)

700.000

nt

 

THỦ THUẬT ĐỐT LASSER CO2

 

 

1

Mụn cóc dưới 0,5cm (một mụn)

50.000

 

2

Mụn cóc trên 0,5cm (một mụn)

100.000

 

3

Mụn cóc phẳng (một lần khoản 20 cái)

200.000

 

4

Mụn cóc phẳng (một cái)

50.000

 

5

U mềm lây dưới 20 cái

100.000

 

6

U mềm lây trên 20 cái

150.000

 

7

Sừng da (một cái)

50.000

 

8

Mắc cá chân (một cáI)

150.000

 

9

Mụn ruồi dưới 0,5 cm (một cái)

50.000

 

10

Mụn ruồi trên 0,5 cm (một cái)

100.000

 

11

Đồi mồi(một trên 10cái)

150.000

 

12

Đồi mồi (một lần dưới10cái)

50.000

 

13

Skin tags (một cái)

50.000

 

14

Skin tags (một lần trên 20 cái)

200.000

 

15

U hạt sinh mủ (Botriomycome)

100.000

 

16

U tuyến mồ hôi (Hydradenome)(một bên)

150.000

 

17

U tuyến mồ hôi (Hydradenome)(hai bên)

250.000

 

18

U vàng (Xanthelasma) (một bên)

100.000

 

19

U vàng (Xanthelasma) (hai bên)

200.000

 

20

Mồng gà (một lần)

200.000

 

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

1

Hút điều hòa kinh nguyệt (trừ trường hợp vỡ kế họach thì không thu tiền)

80.000

 

2

Nạo sót nhau/ nạo buồng tử cung XN GPBL

100.000

TT loại 2

3

Đẻ thường

150.000

 

4

Đẻ khó

180.000

 

5

Soi cổ tử cung

10.000

 

6

Soi ối

10.000

 

7

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

20.000

 

8

Đốt điện cổ tử cung

50.000

 

9

áp lạnh cổ tử cung

50.000

 

10

Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất)

100.000

 

11

Trích ápxe tuyến vú

100.000

TT loại 2

12

Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo

100.000

TT loại 3

13

Làm thuốc âm đạo

5.000

5.000

14

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

100.000

15

Hút thai d­ưới 12 tuần

80.000

80.000

16

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

350.000

17

Nạo hút thai trứng

70.000

70.000

18

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

200.000

19

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

15.000

20

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80.000

80.000

21

Đốt laser cổ tử cung

20.000

20.000

22

Tiêm nhân Chorio

12.000

12.000

23

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

25.000

24

Chọc ối chẩn đoán trư­ớc sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

180.000

25

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

35.000

26

Khâu rách cùng đồ

80.000

80.000

27

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

12.000

28

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chư­a kể thuốc gây tê)

400.000

400.000

29

Bóc nhân xơ vú

150.000

150.000

30

Trích ápxe Bartholin

120.000

120.000

31

Bóc nang Bartholin

180.000

180.000

32

Triệt sản nam

100.000

100.000

33

Triệt sản nữ

150.000

150.000

34

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

400.000

35

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

700.000

36

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

1.200.000

37

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

500.000

38

Phẫu thuật cắt tử cung ngõ âm đạo

1.200.000

1.200.000

39

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dư­ới siêu âm

350.000

350.000

40

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (ch­ưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.500.000

1.500.000

41

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng d­ưới siêu âm

400.000

400.000

42

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

1.300.000

43

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

450.000

450.000

44

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

600.000

600.000

45

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

800.000

800.000

46

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

500.000

47

Nội xoay thai

350.000

350.000

48

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

650.000

49

Chọc hút noãn

3.600.000

3.600.000

50

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.500.000

2.500.000

51

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

1.500.000

52

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.700.000

2.700.000

53

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

35.000

54

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

70.000

55

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.000.000

3.000.000

56

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung 

1.500.000

PT 1

57

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

1.800.000

PT 1

58

Phẫu thuật cắt tử cung qua nội soi

1.800.000

PT 1

59

Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng mở bụng

1.000.000

PT 2

60

Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng nội soi

1.500.000

PT 1

61

Phẫu thuật cắt tử cung đường bụng

1.800.000

PT I

62

Khám thai

10.000

 

63

Khám phụ khoa

20.000

 

64

Phẫu thuật phục hồi tầng sinh môn

700.000

PT 3

65

Đẻ thường + cắt tầng sinh môn

200.000

TT 1

66

Sanh chỉ huy + cắt tầng sinh môn

300.000

TT 1

67

Sanh ngược + cắt tầng sinh môn

350.000

TT 1

68

Đở đẻ ngôi ngược khó

400.000

TT 1

69

Sanh forceft

350.000

TT 1

70

Sanh giác hút

350.000

TT 2

71

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

300.000

TT 2

72

Phẫu thuật khâu tầng sinh môn phức tạp

700.000

PT 2

73

Đặt vòng, tháo vòng dễ

50.000

 

74

Nạo sót nhau/ nạo buồng tử cung xét nghiệm GPBL

100.000

TT 3

75

Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc rò bàng quang âm đạo

1.800.000

PT I

76

Cắt nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

1.800.000

PT I

77

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

1.800.000

PT I

78

Nối hai tử cung (Strassmann)

1.800.000

PT I

79

Mở thông vòi trứng 2 bên

1.800.000

PT I

80

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng

1.800.000

PT I

81

Cắt cụt cổ tử cung

1.000.000

PT 2

82

Phẫu thuật treo tử cung

1.000.000

PT 2

83

Lấy khối u máu tụ thành nang

1.800.000

PT I

84

Lấy thai triệt sản

1.000.000

PT 2

85

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.000.000

PT 2

86

Làm lại thành âm đạo

1.000.000

PT 2

87

Khâu tử cung do nạo thủng

800.000

PT 2

88

Cắt polype cổ tử cung

800.000

PT 3

89

Lấy khối u máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

500.000

PT 3

90

Hồi sức sơ sinh ngạt

300.000

TT 1

91

Hủy thai đường dưới: chọc sọ, kẹp đỉnh, cắt thai

700.000

TT 1

92

Xử lý thai thứ hai trong sinh đôi

400.000

TT 1

93

Nạo sinh thiết buồng tử cung

350.000

TT 3

94

Cắt và khâu tầng sinh môn

300.000

TT 2

95

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung

450.000

 

96

Chọc túi cùng Douglas

200.000

TT 2

97

Soi cổ tử cung màu

50.000

 

98

Soi cổ tử cung màu thường

20.000

 

99

Siêu âm đầu dò âm đạo

30.000

 

100

Xét nghiệm tế bào âm đạo + papsmic

25.000

 

101

TS – TC (Tiểu cầu – Bạch cầu)

10.000

 

102

Soi tươi

15.000

 

103

Đốt điện cổ tử cung

30.000

 

C2.3

Mắt

 

 

1

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

1.800.000

PT 1

2

Lấy mỡ mi dưới (một mắt)

800.000

PT 3

3

Thử thị lực đơn giản

10.000

 

4

Đo nhãn áp

10.000

 

5

Đo Javal

10.000

 

6

Đo thị trường, ám điểm

10.000

 

7

Thử kính lọan thị

20.000

 

8

Soi đáy mắt

20.000

 

9

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt

80.000

TT loại 1

10

Tiêm dưới kết mạc một mắt

70.000

TT loại 1

11

Thông lệ đạo một mắt

70.000

TT loại 2

12

Thông lệ đạo hai mắt

100.000

TT loại 2

13

Lấy dị vật kết mạc, một mắt

50.000

TT loại 3

14

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt

80.000

TT loại 3

15

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt

120.000

TT loại 1

16

Mỗ mộng đơn một mắt

100.000

 

17

Mỗ mộng kép một mắt

150.000

 

18

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

100.000

 

19

Chích chấp/lẹo

100.000

TT loại 3

20

Mỗ quặm một mi

50.000

TT loại 3

21

Mỗ quặm hai mi

50.000

TT loại 3

22

Mỗ quặm ba mi

70.000

TT loại 3

23

Mỗ quặm bốn mi

100.000

TT loại 3

24

Đo khúc xạ máy

5.000

5.000

25

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

40.000

26

Điện châm

35.000

35.000

27

Sắc giác

20.000

20.000

28

Điện võng mạc

35.000

35.000

29

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

15.000

30

Đo thị lực khách quan

40.000

40.000

31

Đánh bờ mi

10.000

10.000

32

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

10.000

33

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

15.000

34

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

8.000

35

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400.000

400.000

36

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

400.000

37

Nặn tuyến bờ mi

10.000

10.000

38

Lấy sạn vôi kết mạc (1 mắt)

10.000

10.000

39

Đốt lông xiêu

12.000

12.000

40

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

470.000

41

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

550.000

42

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500.000

500.000

43

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

500.000

500.000

44

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

250.000

250.000

45

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320.000

320.000

46

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

400.000

400.000

47

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

500.000

500.000

48

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700.000

700.000

49

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

650.000

650.000

50

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

600.000

51

Phẫu thuật lác (1 mắt)

400.000

400.000

52

Soi bóng đồng tử

8.000

8.000

53

Phẫu thuật cắt bè

450.000

450.000

54

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chư­a bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

1.000.000

55

Phẫu thuật cắt bao sau

250.000

250.000

56

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chư­a bao gồm ống silicon)

600.000

600.000

57

Rạch góc tiền phòng

400.000

400.000

58

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500.000

500.000

59

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280.000

280.000

60

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800.000

800.000

61

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

450.000

62

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600.000

600.000

63

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600.000

600.000

64

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

300.000

65

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400.000

400.000

66

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350.000

350.000

67

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

350.000

350.000

68

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

800.000

69

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

400.000

70

Lấy dị vật hốc mắt

500.000

500.000

71

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

600.000

600.000

72

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

220.000

73

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

270.000

74

Khâu củng giác mạc phức tạp

600.000

600.000

75

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

400.000

76

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

400.000

77

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400.000

400.000

78

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

300.000

79

Khấu vết thu­ơng phần mềm, tổn th­ương vùng mắt

600.000

600.000

80

Chích mủ hốc mắt

220.000

230.000

81

Khâu da mi kết mạc bị rách

300.000

300.000

82

Cắt bỏ túi lệ

500.000

500.000

83

Cắt mộng đơn thuần

450.000

450.000

84

Cắt mộng áp Mytomycin

450.000

470.000

85

Gọt giác mạc

400.000

430.000

86

Nối thông lệ mũi (1 mắt, ch­ưa bao gồm ống silicon)

700.000

700.000

87

Khâu cò mi

190.000

190.000

88

Phủ kết mạc

350.000

350.000

89

Cắt u kết mạc không vá

250.000

250.000

90

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700.000

700.000

91

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

600.000

92

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

750.000

750.000

93

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

500.000

94

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

100.000

100.000

95

Tạo hình vùng bè bằng Laser

150.000

150.000

96

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

150.000

150.000

97

Mở bao sau bằng Laser

150.000

150.000

98

Chọc tháo dịch dư­ới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

400.000

400.000

99

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500.000

500.000

100

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

700.000

700.000

101

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400.000

400.000

102

Điện đông thể mi