|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 23/2022/QĐ-UBND Quy chuẩn kỹ thuật chất lượng nước sạch sinh hoạt Vũng Tàu
|
Số hiệu:
|
23/2022/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Người ký:
|
Đặng Minh Thông
|
|
Ngày ban hành:
|
25/11/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
23/2022/QĐ-UBND
|
Bà Rịa - Vũng
Tàu, ngày 25 tháng 11 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH
SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng
8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007;
Căn cứ Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày
25/12/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng, thẩm định
và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng
12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh
hoạt; Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT
ngày 14 tháng 12 năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 03 tháng
12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Kế hoạch
xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng mục đích
sinh hoạt tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Căn cứ ý kiến của Bộ Y tế tại Công văn số
4744/BYT-K2ĐT ngày 31 tháng 8 năm 2022 đối với dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật địa
phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu tại Tờ trình số 236/TTr-SYT ngày 14 tháng 10 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa
phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu:
Ký hiệu: QCĐP 01:2022/BR-VT
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02
năm 2023
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế,
Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi
trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ pháp chế - Bộ Y tế;
- Vụ pháp chế - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, VX3.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Minh Thông
|
QCĐP 01:2022/BR-VT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Local technical
regulation on Domestic Water Quality In Ba Ria - Vung Tau Province
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu)
Lời nói đầu:
QCĐP 01:2022/BR-VT về chất lượng nước sạch sử dụng
cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu do Ban soạn thảo Quy
chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu biên soạn trên cơ sở quy định giao quyền tại
QCVN 01-1:2018/BYT được ban hành kèm theo Thông tư 41/2018/TT-BYT ngày
14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Sở Y tế trình duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu ban hành theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày ...
tháng ... năm 20....
QUY CHUẨN KỸ THUẬT
ĐỊA PHƯƠNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất
lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá
nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn,
bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây
gọi tắt là đơn vị cấp nước) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các cơ quan quản
lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch; các phòng thử
nghiệm và tổ chức chứng nhận các thông số chất lượng nước.
2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với nước uống trực
tiếp tại vòi, nước đóng bình, đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng bình,
đóng chai, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại
nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.
3. Quy chuẩn này không áp dụng đối với các đơn vị
cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhưng có hoạt động khai
thác, xử lý, sản xuất và được thành lập ở các tỉnh, thành phố khác.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu
như sau:
1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước
đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống,
vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
2. CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh
"Colony Forming Unit" có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.
3. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một
phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn nước sạch
và bán lẻ nước sạch.
4. Hệ thống cấp nước là toàn bộ các thiết bị,
phương tiện phục vụ việc khai thác, xử lý, lưu trữ, vận chuyển, phân phối nước
tới người tiêu dùng.
5. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh
“Nephelometric Turbidity Unit” có nghĩa là đơn vị đo độ đục.
6. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “True
Color Unit” có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.
7. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc,
mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.
Chương
II
QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Điều 4. Danh mục các thông số
chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép.
|
TT
|
Tên thông số
|
Đơn vị tính
|
Ngưỡng giới hạn
cho phép
|
|
Các thông số nhóm A
|
|
|
Thông số vi sinh vật
|
|
|
|
1
|
Coliform
|
CFU/100 mL
|
<3
|
|
2
|
E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt
|
CFU/100 mL
|
<1
|
|
|
Thông số cảm quan và vô cơ
|
|
|
|
3
|
Arsen (Arsenic - Asp
|
mg/L
|
0,01
|
|
4
|
Clo dư tự do(**)
|
mg/L
|
Trong khoảng 0,2
-1,0
|
|
5
|
Độ đục
|
NTU
|
2
|
|
6
|
Màu sắc
|
TCU
|
15
|
|
7
|
Mùi, vị
|
-
|
Không có mùi, vị lạ
|
|
8
|
pH
|
-
|
Trong khoảng 6,0 -
8 5
|
|
Các thông số nhóm B
|
|
|
Thông số vi sinh vật
|
|
9
|
Tụ cầu vàng
(Staphylococcus aureus)
|
CFU/ 100mL
|
< 1
|
|
10
|
Trực khuẩn mủ xanh
(Pseudomonas Aeruginosa)
|
CFU/100mL
|
< 1
|
|
|
Thông số vô cơ
|
|
11
|
Amoni (NH3 và Nh4+
tính theo N)
|
mg/L
|
0,3
|
|
12
|
Bari (Barium - Ba)
|
mg/L
|
0,7
|
|
13
|
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)
|
mg/L
|
0,3
|
|
14
|
Cadimi (Cadmium - Cd)
|
mg/L
|
0,003
|
|
15
|
Chì (Plumbum - Pb)
|
mg/L
|
0,01
|
|
16
|
Chỉ số pecmanganat
|
mg/L
|
2
|
|
17
|
Chloride (Cl-) (***)
|
mg/L
|
250 (hoặc 300)
|
|
18
|
Chromi (Chromium - Cr)
|
mg/L
|
0,05
|
|
19
|
Đồng (Cuprum - Cu)
|
mg/L
|
1
|
|
20
|
Độ cứng, tính theo CaCO3
|
mg/L
|
300
|
|
21
|
Fluor (F)
|
mg/L
|
1,5
|
|
22
|
Kẽm (Zincum - Zn)
|
mg/L
|
2
|
|
23
|
Mangan (Manganese - Mn)
|
mg/L
|
0,1
|
|
24
|
Natri (Sodium - Na)
|
mg/L
|
200
|
|
25
|
Nhôm (Aluminium - AI)
|
mg/L
|
0,2
|
|
26
|
Nitrat (NO3- tính theo N)
|
mg/L
|
2
|
|
27
|
Nitrit (NO2- tính theo N)
|
mg/L
|
0,05
|
|
28
|
Sắt (Ferrum - Fe)
|
mg/L
|
0,3
|
|
29
|
Seleni (Selenium - Se)
|
mg/L
|
0,01
|
|
30
|
Sunphat (SO42-)
|
mg/L
|
250
|
|
31
|
Sunfua
|
mg/L
|
0,05
|
|
32
|
Thủy ngân (Hydrargyrum - Hg)
|
mg/L
|
0,001
|
|
33
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
mg/L
|
1000
|
|
34
|
Xyanua (CN)
|
mg/L
|
0,05
|
|
|
Thông số hữu cơ (Nhóm Hydrocacbua thơm)
|
|
|
|
35
|
Phenol và dẫn xuất của Phenol
|
µg/L
|
1
|
|
36
|
Styren
|
µg/L
|
20
|
|
37
|
Xylen
|
µg/L
|
500
|
|
|
Thông số hóa chất bảo vệ thực vật
|
|
|
|
38
|
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine
|
µg/L
|
100
|
|
39
|
Clodane
|
µg/L
|
0,2
|
|
40
|
Cyanazine
|
µg/L
|
0,6
|
|
41
|
DDT và các dẫn xuất
|
µg/L
|
1
|
|
42
|
Hydroxyatrazine
|
µg/L
|
200
|
|
43
|
Trifuralin
|
µg/L
|
20
|
|
|
Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ
|
|
|
|
44
|
Bromodichloromethane (****)
|
µg/L
|
60
|
|
45
|
Bromoform
|
µg/L
|
100
|
|
46
|
Chloroform (****)
|
µg/L
|
300
|
|
47
|
Dibromochloromethane (****)
|
µg/L
|
100
|
|
48
|
Monochloramine
|
mg/L
|
3,0
|
|
|
Thông số nhiễm xạ
|
|
|
|
49
|
Tổng hoạt độ phóng xạ anpha (α)
|
Bq/L
|
0,1
|
|
50
|
Tổng hoạt độ phóng xạ beta (β)
|
Bq/L
|
1,0
|
Chú thích:
- Dấu (*) chỉ áp dụng các đơn vị cấp nước
khai thác nước ngầm.
- Dấu (**) chỉ áp dụng các đơn vị cấp
nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.
- Dấu (***) chỉ áp dụng cho vùng ven biển và hải
đảo, ngưỡng giới hạn chỉ tiêu Chloride (CI-): 250 mg/L áp dụng cho vùng ven biển;
hoặc 300 mg/L áp dụng cho vùng hải đảo.
- Dấu (****) áp dụng giám sát định kỳ ít nhất 01
lần/01 năm.
- Dấu (-) là không có đơn vị tính
- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo
methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước
sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ)
của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:
Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit
≤ 1
Điều 5. Thử nghiệm các thông số
chất lượng nước sạch
1. Các thông số chất lượng nước sạch phải được thực
hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN
ISO/IEC 17025.
2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08
thông số:
Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát
các thông số này theo tần suất thử nghiệm định kỳ ít nhất 01 lần/01 tháng.
3. Thông số chất lượng nước sạch nhóm B gồm 42
thông số:
Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát
các thông số này theo tần suất thử nghiệm định kỳ ít nhất 01 lần/6 tháng.
4. Đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm toàn bộ
99 thông số chất lượng nước sạch của nhóm A và nhóm B trong Danh mục các thông
số chất lượng nước sạch quy định tại Điều 4 QCVN 01-1:2018/BYT,
trong các trường hợp sau đây:
a) Trước khi đi vào vận hành lần đầu.
b) Sau khi nâng cấp, sửa chữa lớn có tác động đến hệ
thống sản xuất.
c) Khi có sự cố về môi trường có nguy cơ ảnh hưởng
đến chất lượng nước sạch.
d) Khi xuất hiện rủi ro trong quá trình sản xuất có
nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng nước sạch hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có
thẩm quyền.
đ) Định kỳ 03 năm một lần kể từ lần thử nghiệm toàn
bộ các thông số gần nhất.
5. Đối với cơ quan, đơn vị, khu chung cư, khu tập
thể, bệnh viện, trường học, doanh nghiệp, khu vực có bể chứa nước tập trung: thực
hiện giám sát các thông số nhóm A theo quy định của quy chuẩn này với tần xuất
thử nghiệm ít nhất 01 lần/ 03 tháng.
Điều 6. Số lượng và vị trí lấy
mẫu thử nghiệm
1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất
03 mẫu nước sạch.
b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: lấy
ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu.
2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý
của đơn vị cấp nước trước khi đưa vào mạng lưới đường ống phân phối, 01 mẫu lấy
ngẫu nhiên tại vòi sử dụng cuối mạng lưới đường ống phân phối, các mẫu còn lại
lấy ngẫu nhiên tại vòi sử dụng trên mạng lưới đường ống phân phối (bao gồm cả
các phương tiện phân phối nước như xe bồn hoặc ghe chở nước).
3. Đối với cơ quan, đơn vị, khu chung cư, khu tập
thể, bệnh viện, trường học, doanh nghiệp, khu vực có bể chứa nước tập trung:
trách nhiệm kiểm soát chất lượng nước sau đồng hồ thuộc về đơn vị sử dụng, thực
hiện lấy ít nhất 02 mẫu gồm 01 mẫu tại bể chứa nước tập trung và 01 mẫu ngẫu
nhiên tại vòi sử dụng. Nếu có từ 02 bể chứa nước tập trung trở lên thi mỗi bể lấy
ít nhất 01 mẫu tại bể và 01 mẫu ngẫu nhiên tại vòi sử dụng.
4. Trong trường hợp có nguy cơ ô nhiễm nguồn nước,
tình hình dịch bệnh: có thể tăng số lượng mẫu nước lấy tại các vị trí khác nhau
để thử nghiệm.
Điều 7. Phương pháp láy mẫu,
phương pháp thử
Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng
nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 của quy chuẩn này.
Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong
các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao
hơn các tiêu chuẩn viện dẫn.
Chương
III
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Điều 8. Công bố hợp quy
1. Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành công bố hợp
quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
2. Đơn vị sản xuất nước phải tiến hành đánh giá hợp
quy theo phương thức đánh giá sự phù hợp quy định tại Điểm a, Khoản
1, Điều 5 Thông tư 28/2012/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ và gửi bản
tự công bố hợp quy về Sở Y tế theo Mẫu tại Phụ lục số 02 của Quy chuẩn này.
3. Trình tự công bố hợp quy và Hồ sơ đăng ký công bố
hợp quy được quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4. Dấu hợp quy được quy định tại Điểm
b3, Khoản 3, Điều 12 Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban
hành quy chuẩn kỹ thuật.
5. Đối với những đơn vị chỉ thực hiện hoạt động
truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ mà không có các hoạt động khai thác khác, xử lý, sản
xuất nếu không tự công bố hợp quy được phải công bố theo hồ sơ hợp quy của đơn
vị sản xuất nước và đảm bảo nước được dẫn thẳng từ đơn vị sản xuất nước đến người
sử dụng.
Điều 9. Quy định về kiểm tra,
giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
1. Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước
sạch quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn này phải được đơn vị
cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày có kết quả trên trang thông
tin điện tử của đơn vị cấp nước (trường hợp không có trang thông tin điện tử,
đơn vị cấp nước phải dán thông báo trước cổng trụ sở) các nội dung sau:
a) Tổng số mẫu nước thử nghiệm và các vị trí lấy mẫu.
b) Các thông số và kết quả thử nghiệm cụ thể của từng
mẫu nước.
c) Biện pháp và thời gian khắc phục các thông số
không đạt Quy chuẩn.
2. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; Trung tâm Y tế
huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm kiểm tra
(ngoại kiểm) việc thực hiện các quy định về đảm bảo chất lượng nước sạch của
đơn vị cấp nước như sau:
a) Kiểm tra việc thực hiện thử nghiệm các thông số chất
lượng nước sạch của đơn vị cấp nước quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 của
Quy chuẩn này; hồ sơ theo dõi, quản lý chất lượng nước sạch; công khai thông
tin chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy chuẩn này.
b) Lấy mẫu và thử nghiệm các thông số chất lượng nước
sạch quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 của Quy chuẩn này.
c) Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày có kết quả ngoại
kiểm chất lượng nước sạch, cơ quan thực hiện ngoại kiểm thông báo bằng văn bản
cho đơn vị cấp nước được ngoại kiểm; công khai trên trang thông tin điện tử của
cơ quan thực hiện ngoại kiểm; thông báo cho đơn vị có thẩm quyền lựa chọn đơn vị
cấp nước và cơ quan chủ quản đơn vị cấp nước đã được ngoại kiểm (nếu có) về kết
quả ngoại kiểm gồm các thông tin sau đây:
- Tên đơn vị được kiểm tra.
- Kết quả kiểm tra các nội dung quy định tại Khoản
1 Điều 2 của Quy chuẩn này.
3. Tần suất thực hiện ngoại kiểm chất lượng nước sạch
a) Mỗi đơn vị cấp nước phải được ngoại kiểm định kỳ
ít nhất 01 lần/01 năm.
b) Ngoại kiểm đột xuất được thực hiện trong các trường
hợp sau:
* Khi có nghi ngờ về chất lượng nước thành phẩm qua
theo dõi báo cáo tình hình chất lượng nước định kỳ, đột xuất của đơn vị cấp nước.
- Khi xảy ra sự cố môi trường có thể ảnh hưởng đến
chất lượng nguồn nước.
- Khi kết quả kiểm tra chất lượng nước hoặc điều
tra dịch tễ cho thấy nguồn nước có nguy cơ bị ô nhiễm.
- Khi có các phản ánh của cơ quan, tổ chức, cá nhân
về chất lượng nước.
- Khi có các yêu cầu đặc biệt khác của cơ quan có
thẩm quyền.
Chương
IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức
thực hiện
1. Sở Y tế
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên
quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị UBND tỉnh
khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp với yêu cầu quản lý và quy định
của Bộ Y tế.
b) Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện việc phổ
biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích
sinh hoạt theo Quyết định này trên địa bàn phụ trách.
c) Tiếp nhận bản công bố hợp quy của đơn vị cấp nước
trên địa bàn tỉnh.
d) Xây dựng kế hoạch, bảo đảm nhân lực, trang thiết
bị và bố trí kinh phí (trong ngân sách hằng năm) cho việc thực hiện kiểm tra,
giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn tỉnh; kiểm tra, giám sát chất lượng
nước do hộ gia đình tự khai thác ở vùng có nguy cơ ô nhiễm nguồn nước để có biện
pháp đảm bảo sức khỏe người dân.
2. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; Trung tâm
Y tế huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: có trách nhiệm
thực hiện theo quy định tại Khoản 5 và Khoản 6 Điều 5 Thông tư số
41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ Y tế.
3. Các đơn vị cấp nước
- Bảo đảm chất lượng nước và thực hiện theo quy định
của quy chuẩn này và Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế.
- Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng nước
sạch do đơn vị cung cấp; Lưu trữ và quản lý hồ sơ theo dõi về chất lượng nước sạch;
Báo cáo kết quả thử nghiệm chất lượng nước sạch hằng quý cho Trung tâm y tế huyện,
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.
4. Đối với cơ quan, đơn vị, khu chung cư, khu tập
thể, bệnh viện, trường học, doanh nghiệp, khu vực có bể chứa nước tập trung
- Bảo đảm chất lượng nước và thực hiện giám sát các
thông số nhóm A theo quy định của quy chuẩn này với tần suất thử nghiệm ít nhất
01 lần/ 03 tháng.
- Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng nước
sạch do đơn vị cung cấp; Lưu trữ và quản lý hồ sơ theo dõi về chất lượng nước sạch;
Báo cáo kết quả thử nghiệm chất lượng nước sạch hằng quý cho Trung tâm y tế huyện,
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp
Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử
theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật
được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế
thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới./.
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC CÁC PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ THỬ NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCĐP 01:2021/BRVT ngày… tháng… năm 2022 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
|
TT
|
Thông số
|
Phương pháp
phân tích, số hiệu tiêu chuẩn
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
- TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006), Chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu
- TCVN 6663-3:2016 (ISO 5667-3:2012), Chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 3: Bảo quản và xử lý mẫu nước
- TCVN 6663-5:2009 (ISO 5667-5:2009), Chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 5: Hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các nhà máy xử lý và
hệ thống phân phối nước.
|
|
2
|
Coliform, E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt
|
- TCVN 6187-1:2009 Chất lượng nước - Phát hiện và
đếm Escherichia Coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp lọc màng.
- Hoặc SMEWW 9222D - Xác định Conliform chịu nhiệt
bằng phương pháp màng lọc
|
|
3
|
Tụ cầu vàng
(Staphylococcus Aureus)
|
- SMEWW 9213B - Xác định vi khuẩn trong nước bể
bơi
|
|
4
|
Trực khuẩn mủ xanh
(Pseudomonas Aeruginosa)
|
- TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006): Chất lượng nước
- Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa -
Phương pháp lọc màng.
|
|
5
|
Arsenic (As)
|
- TCVN 6626:2000 - Chất lượng nước - Xác định
asen bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)
- Hoặc SMEWW 3114 B:2017: Xác định asen bằng
phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, kỹ thuật hydrua hóa,
- Hoặc SMEWW 3125 B:2017: Xác định asen bằng
phương pháp phổ cảm ứng khối phổ plasma (ICP/MS).
- Hoặc US EPA 200.8 - Xác định hàm lượng vết kim
loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
- Hoặc SMEWW 3120B:2017 - Xác định hàm lượng vết
kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasms (ICP/OES).
|
|
6
|
Clo dư tự do
|
- TCVN 6225-2:2012 - Chất lượng nước - Xác định
clo dư tự do và tổng clo.
- Hoặc SMEWW4500 - Cl B,C,G: 2012 - Xác định clo
dư tự do bằng phương pháp lot hoặc phương pháp lên màu với thuốc thử DPD
- SMEWW 4500 - Cl G - 22nd Edition,
2012 - Xác định monocloramin trong nước - Phương pháp colorimetric DPD
|
|
7
|
Độ đục
|
- TCVN 6184 -1996 (ISO 7027 - 1990) - Chất lượng
nước - Xác định độ đục
- Hoặc SMEWW 2130 :2012 - Xác định độ đục bằng
phương pháp đo tán xạ ánh sáng.
|
|
8
|
Màu sắc
|
- TCVN 6185:2015 (ISO 7887:2011) - Chất lượng nước
- Kiểm tra và xác định độ màu.
- Hoặc SMEWW 2120 B,C,D:2012 - Xác định màu sắc bằng
phương pháp so màu hoặc phương pháp trắc phổ đơn hoặc đa bức sóng
|
|
9
|
Mùi, vị
|
- SMEWW 2150:2012 - Xác định mùi bằng phương pháp
thử ngưỡng mùi
- SMEWW 2160:2012 - Xác định vị bằng phương pháp
thử ngưỡng vị (FTT) hoặc đánh giá tỷ lệ vị (FRA)
|
|
10
|
pH
|
- TCVN 6492 - 2011 (ISO 10523-2008) - Chất lượng
nước - Xác định pH.
|
|
11
|
Amoni (NH3 và NH4+
tính theo N)
|
- SMEWW 4500 - NH3:2012 - Xác định
amoni bằng phương pháp chưng cất, chuẩn độ hoặc phương pháp phenol hoặc phương
pháp điện cực lựa chọn.
- Hoặc TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984) - Chất
lượng nước - Xác định amoni phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay;
- Hoặc TCVN 6660:2000 (ISO 14911:1988) - Chất lượng
nước - Xác định Li+ Na+, NH4+, K+,
Mn2+, Ca2+, Mg2+, Sr2+
và Ba2+ hòa tan bằng sắc ký ion. Phương pháp dùng cho nước và nước
thải;
- Hoặc TCVN 5988:1995 (ISO 5664:1984) - Chất lượng
nước - Xác định amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ.
- Hoặc EPA 350.2 - Xác định amoni. Phương pháp
chưng cất và chuẩn độ hoặc so màu.
|
|
9
|
Coban, Nickel, Đồng, Kẽm, Cadimi, Chì
|
- TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) - Chất lượng nước
- Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và
chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
- Hoặc SMEWW 3111:2012 hoặc SMEWW 3113:2012 Xác định
coban, niken, đồng, kẽm, cadimi, mangan và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ
nguyên tử ngọn lửa hoặc lò graphit.
- Hoặc SMEWW 3125 B:2012: Xác định kim loại bằng
phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
- Hoặc US EPA 200.8. Xác định hàm lượng vết kim
loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
- SMEWW 31206:2017. Xác định hàm lượng vết kim loại
bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma (ICP/OES).
|
|
10
|
Chromi
|
- TCVN 6222 - 2008 (ISO 9174 -1998) - Chất lượng
nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.
|
|
11
|
Cadimi
|
- TCVN 6197-2008 (ISO 5961-1994) - Chất lượng nước
- Xác định cadmi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ
nguyên tử.
- Hoặc SMEWW 3113:2012 - Xác định cadmi bằng phương
pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, kỹ thuật lò graphit
- Hoặc SMEWW 3125 B 2012: Xác định cadimi bằng
phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
|
|
12
|
Bari, Bor
|
- SMEWW 3125B:2012 - Xác định Bari, Bo bằng
phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
|
|
13
|
Seleni
|
- TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993) - Chất lượng
nước. Xác định selen. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật
hydrua).
- Hoặc SMEWW 3114:2012 - Xác định selen. Phương
pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).
- Hoặc SMEWW 3125B 2012 - Xác định selen. Phương
pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
|
|
14
|
Arsenic, Chromi, Đồng, Kẽm, Nikel, Mangan, sắt,
Molypđen, Thủy ngân, Seleni, Chì, Cadmi
|
- ERA 6020 - Chất lượng nước - Xác định hàm lượng
Asen, Crom, Đồng, Kẽm, Niken, Mangan, sắt, Moiypđen, Thủy ngân, Selen, Chi,
Cadmi,... bằng Quang phổ Plasma kết nối khối phổ (ICP-MS)
|
|
15
|
Nhôm, Arsenic, Bor, Bari, Cadmi, Chromi, Đồng, Sắt,
Mangan, Molypđen, Natri, Nikel, Chì, Seleni, Kẽm, Thủy ngân
|
- TCVN 6665:2011 (ISO 11885:2007) - Chất lượng nước
- Xác định nguyên tố chọn lọc: Nhôm, Asen, Bo, Bari, Cadmi, Crom, Đồng, sắt,
Mangan, Molypđen, Natri, Niken, Chì, Selen, Kẽm, Thủy ngân,... bằng phổ phát
xạ quang Plasma cặp cảm ứng (ICP - OES)
|
|
16
|
Mangan
|
- TCVN 6002 - 1995 (ISO 6333 - 1986) - Chất lượng
nước - Xác định mangan - Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim
|
|
17
|
Chỉ số Pemanganat
|
- TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) Chất lượng
nước - Xác định chỉ số Pemanganat.
|
|
18
|
Chloride (Cl-)
|
- TCVN 6194 - 1996 (ISO 9297 - 1989) - Chất lượng
nước - Xác định clorua - chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp
Mo)
- SMEWW 4110B: 2017: Xác định anion hoà tan bằng
phương pháp sắc ký ion với đầu dò độ dẫn.
- SMEWW 4500 Cl-D: 2017- Xác định clorua - phương
pháp chuẩn độ điện thế với dung dịch bạc nitrate
|
|
19
|
Độ cứng, tính theo CaCO3
|
- SMEWW 2340:2017: Xác định độ cứng bằng phương
pháp tính toán hoặc chuẩn độ với EDTA
|
|
20
|
Fluor, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua,
Nitrat và Sunfat
|
- TCVN 6494:1999 - Chất lượng nước - Xác định các
lon Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hòa tan bằng
sắc ký lỏng ion.
- Hoặc TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992) - Chất
lượng nước - Xác định florua, Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt
và nước bị ô nhiễm nhẹ.
- Hoặc TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) Chất
lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần
1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa
tan.
- SMEWW 4110B: 2017: Xác định anion hoà tan bằng
phương pháp sắc ký ion với đầu dò độ dẫn.
|
|
21
|
Nitrat
|
- TCVN 6180 -1996 (ISO 7890-3 : 1988 (E)) Chất lượng
nước - Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.
- Hoặc SMEWW 4500 - NO3- :2012:
Xác định Nitrat bằng phương pháp trắc quang hoặc phương pháp điện cực lựa chọn
hoặc bằng phương pháp cột khử Cadmi
|
|
22
|
Nitrit
|
- TCVN 6178 -1996 (ISO 6777-1984) -Chất lượng nước
- Xác định nitrit phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.
- Hoặc TCVN 6494 - 1:2011 (ISO 10304-1 2007) Chất
lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần
1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa
tan
|
|
23
|
Sắt (Ferrum) (Fe)
|
- TCVN 6177: 1996 - Chất lượng nước - Xác định sắt
bằng phương pháp trắc phổ.
|
|
24
|
Sunphat
|
- SMEWW 4500 - SO42- E -
Xác định sunphat bằng phương pháp đo độ đục
|
|
25
|
Sunfua
|
- TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992) - Xác định
sunfua hòa tan - Phương pháp đo quang dùng metylen xanh.
- Hoặc SMEWW 4500 - S2-: 2012 Xác định
sunfua hòa tan - Phương pháp đo quang hoặc phương pháp iot hoặc phương pháp
điện cực chọn lọc ion.
|
|
26
|
Thủy ngân
|
- TCVN 7877 : 2008 (ISO 5666 : 1999) - Chất lượng
nước - Xác định thủy ngân
- Hoặc TCVN 7724:2007 (ISO 17852:2006) - Chất lượng
nước - Xác định thủy ngân - Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử.
- US EPA 200.8. Xác định hàm lượng vết kim loại bằng
phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
- SMEWW 3112B:2017 -Xác định kim loại bằng kỹ thuật
quang phổ hấp thu nguyên tử, kỹ thuật hóa hơi lạnh
|
|
27
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
- SMEWW 2540 - Solids c - Xác định tổng chất rắn
hòa tan (TDS) bằng phương pháp trọng lượng
|
|
28
|
Xyanua
|
- TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984) - Chất lượng
nước - Xác định xyanua tổng
- Hoặc SMEWW 4500 - CN A, B, C, E - Xác định
xyanua bằng phương pháp chưng cất và so màu
|
|
29
|
Nhóm Alkan hóa (1,1,1-Tricloroetan, 1,2 -
Dicloroetan, 1,2- Dicloroeten, Cacbontetraclorua, Diclorometan,
Tetracloroeten, Tricloroeten, Vinyl clorua)
|
- US EPA 5021A- Revision 2, July 2014 - Xác định
hàm lượng nhóm Alkan hóa (1,1,1-Tricloroetan, 1,2 - Dicloroetan, 1,2 -
Dicloroeten, Cacbontetraclorua, Diclorometan, Tetracloroeten, Tricloroeten,
Vinyl clorua) bằng kỹ thuật cân bằng không gian hơi (equilibrium headspace) kết
hợp với sắc ký khí (GC).
- US EPA 8270E - Revision 6, 2018 - Xác định hợp
chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước
- US EPA 5021A - Revision 2, July 2014 - Xác định
hàm lượng nhóm Alkan hóa (1,1,1-Tricloroetan, 1,2 - Dicloroetan, 1,2 -
Dicloroeten, Cacbontetraclorua, Diclorometan, Tetracloroeten, Tricloroeten,
Vinyl clorua)
|
|
30
|
Acrylamide
|
- US EPA 8032A - Revision 1, December 1996 - Xác
định acrylamide bằng sắc kí khí đầu dò ECD.
|
|
31
|
Nhóm alkan clo hóa, hydrocacbua thơm, nhóm
benzene clo hóa và epiclohydrin
|
- US ERA 8260C - Revision 4, July 2014 - Xác định
các chất hữu cơ dễ bay hơi: nhóm alkan clo hóa, hydrocacbua thơm, nhóm
benzene clo hóa và epiclohydrin - Kỹ thuật bằng sắc ký khí ghép nối khối phổ
(GC/MS).
- US EPA 8270E - Revision 6, 2018 - Xác định hợp chất
hữu cơ dễ bay hơi trong nước
|
|
32
|
Hexacloro butadiene, 1,2 - Dibromo - 3
Cloropropan, 1,2 - Dicloropropan, 1,3 - Dichloropropen, Bromodiclorometan,
Bromofoc, Dibromocloromctan
|
- US EPA 524.4 - Revision 1.0, May 2013 - Xác định
các hợp chất hữu cơ trong nước: Hexacloro butadiene, 1,2 - Dibromo - 3
Cloropropan , 1,2 - Dicloropropan ,1,3- Dichloropropen, Bromodiclorometan,
Bromofoc, Dibromoclorometan - Kỹ thuật sắc kí khí khối phổ (GC/MS) thổi khí bằng
nitơ.
|
|
33
|
2,4 -D; 2,4 DB, Dichloprop; Fenoprop; 2,4,5-T;
Pentaclorophenol
|
- US EPA 515.4, Revision 1-0, April 2000 - Xác định
các axit hữu cơ gắn gốc Clo trong nước: 2,4 - D, 2,4 DB, Dichloprop,
Fenoprop, 2,4,5-T, Pentaclorophenol - Kỹ thuật vi chiết lỏng - lỏng, dẫn xuất
hóa và xác định bằng sắc kí khí đầu dò ECD
|
|
34
|
Alachlor, Atrazine và các dẫn xuất
chloro-s-triazine, Clorotoluron, Chlorpyrifos, Cyanazine, Isoproturon,
Isoproturon, Methoxychlor, Molinate, Simazine, Trifuralin
|
- US EPA 525.3 - Version 1.0, February 2012-Xác định
các hợp chất hữu cơ bán bay hơi (SVOCs) trong nước uống: Alachlor, Atrazine,
Clorotolufon, Isoproturon, Isoproturon, Methoxychlor, Molinate, stmazine,
Trifuraiin, - Kỹ thuật chiết pha rắn và sắc kí khí khối phổ (GC/MS).
|
|
35
|
Aldicarb, Carbofuran
|
- US EPA 531.2 - Revision 1.0, September 2001 -
Xác định các n-methylcarbamoyloxime và n- methylcarbamate trong nước:
Aldicarb, Carbofuran - Kỹ thuật dẫn xuất hóa sau cột bằng HPLC,
|
|
36
|
2,4 -D, 2,4 DB, Dichloprop, MCPA,
Pentaclorophenol, 2,4,5 -T, Mecoprop
|
- US EPA 555 - Revision 1.0, August 1992 - Xác định
các axit có gốc clo trong nước: Bentazone, 2,4 - D, 2,4 DB, Dichloprop, MCPA,
Pentaclorophenol, 2,4,5 - T, Mecoprop - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
với đầu dò PDA và UV
|
|
37
|
Pendimetalin, Alachlor, Atrazine, Metolachlor, Molinate,
Simazine
|
- US EPA 507 - Revision 2.1,1995 - Xác định các
thuốc trừ sâu nitơ và phốt pho trong nước: Pendimetalin, Alachlor, Atrazine,
Metolachlor, Motinate, Simazine - Kỹ thuật sắc kí khí đầu dò NPD.
|
|
38
|
Pendimetalin
|
- US EPA 8091 - Revision 0, December 1996 - Xác định
dẫn xuất vòng thơm nitro và keton mạch vòng: Pendimetalin - Kỹ thuật sắc kí
khí đầu dò ECD và NPD.
|
|
39
|
Clodane, DDT và các dẫn xuất, Methoxychlor,
Atrazine, Simazine, Permethrin
|
- US EPA 1699 - December 2007 - Xác định thuốc trừ
sâu trong nước, đất, trầm tích, mẫu sinh học dạng rắn và mô: Aldrin, lindane,
Clodane, DDT, Dieldrin, Heptaclo và heptaclo epoxit, Methoxychlor,
Hexachlorobenzene, Atrazine, Simazine, Permethrin - Kỹ thuật sắc kí khí khối
phổ độ phân giải cao (HRGC/HRMS)
|
|
40
|
Hydroxyantrazine
|
- US EPA 524.4:2013 - Xác định Hydroxyantrazine bằng
phương pháp sắc ký
|
|
41
|
Propanil
|
- US EPA 532 - Revision 1.0, 2000 - Xác định các
hợp chất Phenylurea trong nước uống: Propanil - Kỹ thuật chiết pha rắn và sắc
kí lỏng hiệu năng cao với đầu dò UV (HPLC-UV).
|
|
42
|
Carbofuran, Clodane, Pentaclorophenol, 1,2-
Diclorobenzen, 1,4- Diclorobenzen, Triclorobenzen, Hexaclorobenzen, Hexacloro
butadien, Methoxychlor, phenol, 2,4,6 Triclorophenol
|
- US EPA 8270D - Revision 5, July 2014 - Xác định
hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước: Benzo(a)pyren, Carbofuran, Clodane,
Heptaclo và heptaclo epoxit, Pentaclorophenol, Aldrin/Dieldrin, Lindane, 1,2-
Diciorobenzen, 1,4- Diclorobenzen, Triclorobenzen, Hexaclorobenzen, Hexacloro
butadien, Methoxychlor, phenol, 2,4,6 Triclorophenol - Phương pháp sắc ký khí
ghép khối phổ.
|
|
43
|
Bromate
|
- US EPA 300.1 - Xác định ion Bromat bằng sắc ký
ion
|
|
44
|
Monochloroacetic acid; dichloroacetic acid và
trichloroacetic acid
|
- SMEWW 6251: 2012-Xác định sản phẩm phụ của quá
trình khử trùng bằng vi chiết lỏng - lỏng và sắc ký khí
- Hoặc US EPA 552 2 Xác định sản phẩm phụ của quá
trình khử trùng bằng chiết lỏng - lỏng và sắc ký khí với detector bắt giữ điện
tử.
|
|
45
|
Clorofoc, Dibromoclorometan, Bromofoc,
Bromodiclorometan, Dibromoaxetonitril, Dicloroaxetonitril,
Tricloroaxetonitril, Cacbontetraclorua, 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan,
Alachlor, Atrazine, Metolachlor, Simazine, Trifluralin, Methoxychlor,
|
- US EPA 551.1 - Revision 1.0, 1995 - Xác định
các sản phẩm phụ khử trùng clo hóa, các dung môi clo hóa và thuốc trừ sâu,
thuốc diệt cỏ halogel hóa trong nước uống Clorofoc, Dibromoclorometan,
Bromofoc, Bromodiclorometan, Dibromoaxetonitril, Dicloroaxetonitril,
Tricloroaxetonitril, Cacbontetraclorua, 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan,
Alachlor, Atrazine, Metolachlor, Simazine, Trifluralin, Methoxychlor,
Lindane, Hexacforobenzen, Heptaclo và heptaclo epoxit- Kỹ thuật chiết lỏng-lỏng
và sắc kí khí với đầu dò ECD
|
|
46
|
Focmaldehyt
|
- US EPA 556 - Revision 1.0, June 1998 - Xác định
các hợp chất cacbonyl trong nước uống: Focmaldehyt - Kỹ thuật dẫn xuất
Pentafluorobenzyl-hydroxylamine và sắc kí khí với đầu dò ECD
- Hoặc SMEWW 6252:2012: Xác định các hợp chất
carbonyl trong nước bằng phương pháp sắc ký khí đầu dò ECO
|
|
47
|
Bromoform, Chloroform
|
- US EPA 501.3: 1996, Xác định Trihalomethanes
trong nước uống bằng kỹ thuật sắc kí khí khối phổ quan sát chọn lọc ion
(GC-MS-SIM)
|
|
48
|
Monochloramin
|
SMEWW 4500 - Cl - F - 2017 - Xác định
monochloramin trong nước
|
|
49
|
Tổng hoạt độ phóng xạ α
|
- TCVN 6053 : 2011 - Đo tổng hoạt độ phóng xạ
anpha trong nước không mặn - Phương pháp nguồn dày.
- Hoặc SMEWW 7110B: 2017 - Xác định tổng hoạt độ
phóng xạ anpha và tổng hoạt độ phóng xạ bêta - Phương pháp bay hơi.
- Hoặc TCVN 8879:2011 - Đo tổng hoạt động phóng xạ
anpha và beta trong nước không mặn - phương pháp lắng đọng nguồn mỏng./.
|
|
50
|
Tổng hoạt độ phóng xạ β
|
- TCVN 6219 : 2011 - Đo tổng hoạt độ phóng xạ
beta trong nước không mặn.
- Hoặc SMEWW 7110B: 2017 - Xác định tổng hoạt độ
phóng xạ anpha và tổng hoạt độ phóng xạ beta - Phương pháp bay hơi.
- Hoặc TCVN 8879:2011 - Đo tổng hoạt động phóng xạ
anpha và beta trong nước không mặn - phương pháp lắng đọng nguồn mỏng./.
|
Chấp nhận các phương pháp có giới hạn định lượng
phù hợp với ngưỡng giới hạn cho phép, độ chính xác (bao gồm độ lặp và độ đúng)
tương đương hoặc cao hơn.
PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm
theo Quy chuẩn QCĐP 01.2021/BRVT ngày ... tháng ... năm 20... của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ……………………
Tên tổ chức, cá nhân:……………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
Điện thoại:……………………………………………… Fax: ……………………………………
E-mail:………………………………………………………………………………………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên
gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,...)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu,
tên gọi)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy,
phương thức đánh giá sự phù hợp...):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
(Tên tổ chức, cá nhân).... cam kết và chịu trách
nhiệm về tính phù hợp của.... (sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường)…………..
do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.
|
|
….. , ngày... tháng
... năm ....
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Quyết định 23/2022/QĐ-UBND Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 23/2022/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2023
Ban hành:
20/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2023
Ban hành:
06/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2022
Ban hành:
30/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2022
Ban hành:
15/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2021
Ban hành:
03/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2021
Ban hành:
25/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
14/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2018
Ban hành:
16/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2018
3.713
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|