|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
274/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Đào Quang Khải
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 274/QĐ-BND
|
Bắc Ninh, ngày 08
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp,
Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11/01/2022; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 06/8/2024
của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh năm
2024, định hướng năm 2030; Quyết định số 524/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 và số
21/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh danh mục dự án thu
hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh định hướng năm 2030;
Xét đề nghị tại các Tờ trình của Sở Tài chính số:
30/TTr-STC.ĐTNNS ngày 01/4/2025, 33/TTr-STC.ĐTNNS ngày 08/4/2025 về việc bổ
sung danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh định hướng năm 2030 và những
năm tiếp theo; 33/TTr-STC.ĐTNNS ngày 08/4/2025 về việc bổ sung nội dung Tờ
trình số 30/TTr-STC.ĐTNNS ngày 01/4/2025 của Sở Tài chính về việc bổ sung danh
mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh định hướng năm 2030 và những năm tiếp
theo;
Căn cứ Kết luận của Ban Thường vụ Đảng uỷ UBND tỉnh
về các nội dung họp ngày 01/4/2025, 08/4/2025 tại các Thông báo số: 09-TB/ĐU
ngày 01/4/202, 10-TB/ĐU ngày 08/4/2025 và Kết luận phiên họp UBND tỉnh thường kỳ
tháng 4 năm 2025 theo Thông báo số 54/TB-UBND ngày 01/4/2025;
Thực hiện Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy số
1427-KL/TU ngày 04/4/2025 về điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án thu hút đầu tư
tỉnh Bắc Ninh định hướng đến năm 2030 và những năm tiếp theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các Quyết định số 423/QĐ-UBND
ngày 06/8/2024; số 524/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 và số 21/QĐ-UBND ngày 16/01/2025
của UBND tỉnh, cụ thể:
1. Điều chỉnh tên tại Quyết định số 423/QĐ-UBND
ngày 06/8/2024, từ: “về việc phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Bắc
Ninh năm 2024, định hướng năm 2030” thành “về việc phê duyệt danh mục dự
án thu hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh định hướng năm 2030 và những năm tiếp theo”.
2. Điều chỉnh tên tại Quyết định số 524/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024, từ: “về việc phê duyệt điều chỉnh danh mục dự án thu hút đầu
tư tỉnh Bắc Ninh năm 2024, định hướng năm 2030” thành “về việc phê duyệt
điều chỉnh danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh định hướng năm 2030 và
những năm tiếp theo”.
3. Điều chỉnh 12 dự án đã được công bố tại Quyết định
số 423/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 (chi tiết theo phụ lục 1).
4. Bổ sung 70 dự án phù hợp với quy hoạch để đăng
công bố thu hút đầu tư (chi tiết theo phụ lục 2).
5. Quy mô, chi tiết các dự án đầu tư sẽ được cụ thể
hóa trong chủ trương đầu tư, quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
Điều 2. Các nội dung khác
giữ nguyên theo các Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 06/8/2024; số 524/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024 và số 21/QĐ - UBND ngày 16/01/2025 của UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký; giao Văn phòng UBND tỉnh và các Sở, ngành, địa phương
công bố trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và Cổng thông tin điện tử của
các Sở, ngành, địa phương.
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ
tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TTTU, TT HĐND (b/c);
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, TNMT, KTTH; lưu: VT, XDCB.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Quang Khải
|
PHỤ LỤC 1:
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ TỈNH BẮC NINH
ĐỊNH HƯỚNG NĂM 2030 VÀ NHỮNG NĂM TIẾP THEO
Kèm theo Quyết định số 274/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của UBND tỉnh
|
Khu đất đề nghị
điều chỉnh
|
Đề nghị điều chỉnh
thành
|
Đơn vị đề xuất
|
|
STT
|
Khu đất
|
Địa điểm
|
Diện tích
(khoảng ha)
|
Số thứ tự điều
chỉnh
|
STT
|
Khu đất
|
Địa điểm
|
Diện tích
(khoảng ha)
|
|
1.
|
Chợ kết hợp dịch vụ thương mại
|
Xã Việt Đoàn, huyện
Tiên Du
|
1,92
|
Điều chỉnh mục
II.9 QĐ423
|
1.
|
Chợ dân sinh Việt Đoàn
|
Xã Việt Đoàn, huyện
Tiên Du
|
1,72
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
2.
|
Trung tâm thương mại quốc tế (trung tâm hội chợ
triển lãm tỉnh)
|
Phường Võ Cương,
thành phố Bắc Ninh
|
9,8
|
Điều chỉnh mục
II.16 QĐ423
|
2.
|
Khu tổ hợp, trung tâm thương mại, văn phòng và hội
chợ triển lãm
|
Phường Võ Cương,
thành phố Bắc Ninh
|
24,4
|
Sở Xây dựng
|
|
3.
|
Khu đô thị mới Phường Phong Khê, thành phố Bắc
Ninh
|
Phường Phong Khê,
thành phố Bắc Ninh
|
98
|
Điều chỉnh mục
III.56 QĐ423
|
3.
|
Khu đô thị mới Phường Phong Khê, Khúc Xuyên, Võ
Cường
|
Phường Phong Khê,
Khúc Xuyên, Võ Cường, thành phố Bắc Ninh
|
25,6
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
Khu đô thị mới Phường Phong Khê, Võ Cường
|
Phường Phong Khê,
Võ Cường, thành phố Bắc Ninh
|
26
|
Sở Xây dựng
|
|
4.
|
Khu đô thị mới dịch vụ tại Phường Khắc Niệm, Vân
Dương và Đại Phúc
|
Khắc Niệm, Vân
Dương và Đại Phúc
|
248
|
Điều chỉnh III.59
tại QĐ423
|
5.
|
Khu đô thị mới dịch vụ tại Phường Khắc Niệm, Vân
Dương và Đại Phúc
|
Các Phường: Khắc
Niệm, Vân Dương và Đại Phúc thành phố Bắc Ninh
|
152
|
Sở Xây dựng
|
|
5.
|
Khu đô thị mới đại học II tại huyện Tiên Du
|
Huyện Tiên Du
|
750
|
Điều chỉnh III.111
tại QĐ423
|
6.
|
Khu đô thị mới đại học II tại huyện Tiên Du - Tiểu
khu 111.1
|
Huyện Tiên Du
|
135
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Khu đô thị mới đại học II tại huyện Tiên Du - Các
tiểu khu còn lại
|
Huyện Tiên Du
|
615
|
Sở Xây dựng
|
|
6.
|
Khu nhà ở tại thôn Lĩnh Mai và Trung tâm Văn hóa
- Thể thao xã Quảng Phú, huyện Lương Tài
|
Xã Quảng Phú, huyện
Lương Tài
|
4,55
|
Điều chỉnh mục
III.123 QĐ423
|
8.
|
Khu nhà ở tại thôn Lĩnh Mai và Trung tâm văn hóa
- thể thao xã Quảng Phú
|
Xã Quảng Phú, huyện
Lương Tài
|
4,88
|
Sở Xây dựng; UBND
huyện Lương Tài
|
|
7.
|
Khu nhà ở thôn Cáp Trên và thôn Cáp Hạ, xã Trung
Kênh, huyện Lương Tài
|
Xã Trung Kênh, huyện
Lương Tài
|
4,63
|
Điều chỉnh mục
III. 124 QĐ423
|
9.
|
Khu nhà ở, cây xanh, bãi đỗ xe tại thôn Cáp Trên
và thôn Cáp Hạ, xã Trung Kênh, huyện Lương Tài (Khu số 2)
|
xã Trung Kênh, huyện
Lương Tài
|
4,53
|
UBND huyện Lương
Tài
|
|
8.
|
Khu công nghệ thông tin tập trung tỉnh Bắc Ninh
|
Thành phố Bắc Ninh
và huyện Tiên Du
|
250
|
Điều chỉnh mục VI.
152 QĐ423
|
10
|
Khu công nghệ thông tin tập trung tỉnh Bắc Ninh
|
Thành phố Bắc Ninh
và huyện Tiên Du
|
258,86
|
Ban quản lý các
KCN
|
|
9.
|
Khu đô thị mới Phường Võ Cường, thành phố Bắc
Ninh
|
Phường Võ Cường,
thành phố Bắc Ninh
|
83
|
Điều chỉnh mục
III. 57 QĐ423
|
11
|
Khu đô thị mới Phường Võ Cường , Khúc Xuyên, Kinh
Bắc
|
Phường Võ Cường,
Khúc Xuyên, Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
|
57
|
Sở Xây dựng
|
|
10.
|
Khu đô thị mới Ngòi con tên và liên hợp y tế, thể
thao cấp vùng tỉnh Bắc Ninh
|
Thành phố Bắc
Ninh, huyện Tiên Du, thị xã Quế Vố
|
1073
|
Điều chỉnh mục
III.63 QĐ423
|
12
|
Khu đô thị mới Ngòi con tên và liên hợp y tế, thể
thao cấp vùng - Tiểu khu 1
|
Thành phố Bắc Ninh,
huyện Tiên Du, thị xã Quế Võ
|
361
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Khu đô thị mới Ngòi con tên và liên hợp y tế, thể
thao cấp vùng - Tiểu khu 2
|
thị xã Quế Võ
|
712
|
|
|
11.
|
Học viện bóng đá tại xã Văn Môn
|
xã Văn Môn, huyện
Yên Phong
|
20
|
Điều chỉnh mục
VII. 164 QĐ423
|
14
|
Khu thể thao tại xã Văn Môn, huyện Yên Phong
|
xã Văn Môn, huyện
Yên Phong
|
9,3
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Khu thương mại dịch vụ tại xã Văn Môn, huyện Yên
Phong
|
xã Văn Môn, huyện
Yên Phong
|
20
|
|
|
12.
|
Khu đô thị và dịch vụ cho khu công nghiệp Nam Sơn
Hạp Lĩnh
|
Thành phố Bắc Ninh
|
140
|
Điều chỉnh mục
III.61 QĐ423
|
16
|
Khu đô thị và dịch vụ cho khu công nghiệp Nam Sơn
- Hạp Lĩnh
|
Thành phố Bắc Ninh
|
137,2
|
Sở Xây dựng
|
Ghi chú: Quy mô, chi tiết các dự án đầu tư sẽ
được cụ thể hóa trong chủ trương đầu tư, quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC BỔ SUNG DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ TỈNH BẮC NINH ĐỊNH
HƯỚNG NĂM 2030 VÀ NHỮNG NĂM TIẾP THEO
Kèm theo Quyết định số 274/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của UBND tỉnh
|
STT
|
Tên dự án
|
Địa điểm thực
hiện dự án
|
Diện tích đất
(khoảng ha)
|
Đầu mối liên hệ
|
|
I
|
KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
|
|
|
|
|
1.
|
Khu đô thị mới kết hợp thương mại, dịch vụ Từ Sơn
|
Phường Tam Sơn, Đồng
Nguyên, Đồng Kỵ TP Từ Sơn
|
115
|
Sở Xây dựng
|
|
2.
|
Khu đô thị mới kết hợp công viên chuyên đề tại
Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ
|
Phường Phương Liễu,
thị xã Quế Võ
|
22
|
Sở Xây dựng
|
|
3.
|
Khu đô thị mới kết hợp thương mại, dịch vụ tại
Phường Bằng An, Nhân Hòa, thị xã Quế Võ
|
Phường Bằng An,
Nhân Hòa, thị xã Quế Võ
|
83
|
Sở Xây dựng
|
|
4.
|
Khu đô thị mới và hồ điều hoà
|
Xã Liên Bão, huyện
Tiên Du
|
27
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
5.
|
Khu nhà ở tại xã Đại Đồng
|
Thôn Dương Húc, xã
Đại Đồng, huyện Tiên Du
|
3
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
6.
|
Khu nhà ở khu phố Doãn Thượng
|
Phường Xuân Lâm,
thị xã Thuận Thành
|
2,38
|
UBND thị xã Thuận
Thanh
|
|
7.
|
Khu nhà ở để đấu giá QSDĐ và Chợ tại Phường Trí
Quả
|
Phường Trí Quả, thị
xã Thuận Thành
|
4,43
|
UBND thị xã Thuận
Thành
|
|
8.
|
Khu đô thị mới kết hợp thương mại dịch vụ, công
viên cây xanh, bãi đỗ xe và quỹ đất tái định cư
|
Phường Phượng Mao,
thị xã Quế Võ
|
28,93
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
9.
|
Khu đô thị phía Tây Bắc thị trấn Chờ, huyện Yên
Phong
|
Thị trấn Chờ, huyện
Yên Phong
|
46,8
|
UBND huyện Yên
Phong
|
|
10.
|
Khu đô thị mới
|
Phường Phố Mới và
Phường Việt Hùng, thị xã Quế Võ
|
35,15
|
Sở Xây dựng
|
|
11.
|
Khu đô thị mới kết hợp công viên cây xanh, bãi đỗ
xe, sân chơi tập luyện
|
Phố Trại Đường,
Phường Nhân Hòa, thị xã Quế Võ
|
23,7
|
Sở Xây dựng
|
|
12.
|
Khu đô thị mới tại xã Hiên Vân, Liên Bão
|
Xã Hiên Vân, Liên
Bão, huyện Tiên Du
|
109
|
Sở Xây dựng
|
|
13.
|
Khu đô thị mới kết hợp thương mại dịch vụ
|
Xã Cách Bi, thị xã
Quế Võ
|
95
|
Sở Xây dựng
|
|
14.
|
Khu đô thị mới xã Việt Đoàn, Phật Tích
|
Xã Việt Đoàn, Phật
Tích, huyện Tiên Du
|
46,5
|
Sở Xây dựng
|
|
15.
|
Khu nhà ở tại Phường Bằng An
|
Phường Bằng An, thị
xã Quế Võ
|
3,84
|
Sở Xây dựng
|
|
16.
|
Khu nhà ở Trung tâm xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong
|
Xã Hòa Tiến, huyện
Yên Phong
|
22,4
|
Sở Xây dựng
|
|
17.
|
Khu nhà ở xã Long Châu
|
Xã Long Châu, huyện
Yên Phong
|
6,2
|
Sở Xây dựng
|
|
18.
|
Khu đô thị mới phía Tây Nam thành phố Bắc Ninh
|
Thành phố Bắc Ninh
|
28,6
|
Sở Xây dựng
|
|
19.
|
khu đô thị kết hợp du lịch văn hóa quan họ Cổ Mễ,
Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh
|
Phường Vũ Ninh,
Đáp Cầu, Thị cầu, thành phố Bắc Ninh
|
38,3
|
Sở Xây dựng
|
|
20.
|
Khu nhà ở xã Đông Tiến và Thị trấn Chờ
|
Xã Đông Tiến, Thị
trấn Chờ huyện Yên Phong
|
6
|
Sở Xây dựng
|
|
21.
|
Khu nhà ở tại xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du
|
Thôn Đông Sơn, xã
Việt Đoàn, huyện Tiên Du
|
3,5
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
22.
|
Khu cây xanh, hồ nước và khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại
thôn Chi Hồ và Chi Trung, xã Tân Chi, huyện Tiên Du
|
Thôn Chi Hồ và Chi
Trung, xã Tân Chi, huyện Tiên Du
|
17,9
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
II
|
NHÀ Ở XÃ HỘI
|
|
|
|
|
23.
|
Nhà ở xã hội
|
Đường Lạc Long
Quân, thành phố Bắc Ninh
|
1,89
|
Sở Xây dựng
|
|
24.
|
Khu nhà ở xã hội trên quỹ đất 20% thuộc Đồ án
QHCT Khu nhà ở Hai Vân - Chu Mẫu
|
Phường Vân Dương,
thành phố Bắc Ninh
|
0,94
|
Sở Xây dựng
|
|
25.
|
Khu nhà ở xã hội Phường Khắc Niệm
|
Phường Khắc Niệm,
thành phố Bắc Ninh
|
3,05
|
Sở Xây dựng
|
|
26.
|
Khu nhà ở xã hội Phường Phượng Mao (1)
|
Phường Phượng Mao,
thị xã Quế Võ
|
1,6
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
27.
|
Khu nhà ở xã hội Phường Phượng Mao (2)
|
Phường Phượng Mao,
thị xã Quế Võ
|
1,72
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
28.
|
Khu nhà ở xã hội Phường Phương Liễu
|
Phường Phương Liễu,
thị xã Quế Võ
|
1,99
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
29.
|
Khu nhà ở xã hội Phường Khắc Niệm, thành phố Bắc
Ninh
|
Phường Khắc Niệm,
thành phố Bắc Ninh
|
2,6
|
Sở Xây dựng
|
|
Ill
|
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
|
|
|
|
|
30.
|
Khu thương mại dịch vụ
|
Thôn Chân Lạc, xã
Dũng Liệt, huyện Yên Phong
|
3,5
|
Sở Xây dựng
|
|
31.
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp
|
Xã Yên Trung, huyện
Yên Phong
|
1
|
Sở Xây dựng
|
|
32.
|
Trung tâm Logistic tại xã Tam Đa và xã Dũng Liệt,
huyện Yên Phong
|
xã Tam Đa và xã
Dũng Liệt, huyện Yên Phong
|
68
|
Sở Xây dựng
|
|
33.
|
Khu du lịch văn hóa và sân golf tại huyện Tiên Du
|
xã Minh Đạo và Cảnh
Hưng, huyện Tiên Du
|
185
|
Sở Xây dựng
|
|
34.
|
Khu thương mại dịch vụ
|
Thôn Dọc, xã Liên
Bão, huyện Tiên Du
|
0,25
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
35.
|
Chợ dân sinh Liên Bão
|
Xã Liên Bão, huyện
Tiên Du
|
0,52
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
36.
|
Chợ dân sinh Phú Lâm
|
Xã Phú Lâm, huyện
Tiên Du
|
2,4
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
37.
|
Khu thương mại dịch vụ và cửa hàng xăng dầu
|
Xã Liên Bão, huyện
Tiên Du
|
2,6
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
38.
|
Khu dịch vụ thương mại du lịch, cửa hàng xăng dầu,
kinh doanh ô tô và sửa chữa ô tô
|
Xã Cảnh Hưng, huyện
Tiên Du
|
3,5
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
39.
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp và các dịch vụ du
lịch thể thao và lưu trú
|
Xã Hiên Vân, huyện
Tiên Du
|
12
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
40.
|
Chợ dân sinh Đại Bái
|
Xã Đại Bái, huyện
Gia Bình
|
1,39
|
UBND huyện Gia
Bình
|
|
41.
|
Mở rộng chợ dân sinh tại xã Bình Dương
|
Xã Bình Dương, huyện
Gia Bình
|
2
|
UBND huyện Gia
Bình
|
|
42.
|
Chợ dân sinh Vạn Ninh
|
Xã Vạn Ninh, huyện
Gia Bình
|
0,6
|
UBND huyện Gia
Bình
|
|
43.
|
Khu thương mại dịch vụ
|
Phường Phượng Mao,
thị xã Quế Võ
|
0,41
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
44.
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp
|
Phường Cách Bi, thị
xã Quế Võ
|
1,82
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
45.
|
Chợ dân sinh Nam Sơn
|
Phường Nam Sơn,
thành phố Bắc Ninh
|
0,84
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
|
46.
|
Trung tâm mua sắm quốc tế (Outlet)
|
Xuân Lai, huyện
Gia Bình
|
5
|
Sở Xây dựng; Sở
Công thương
|
|
47.
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp
|
Phường Khúc Xuyên,
thành phố Bắc Ninh
|
1,08
|
Sở Xây dựng
|
|
48.
|
Khu thương mại dịch vụ
|
Phường Khắc Niệm,
Vân Dương, Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
|
0,47
|
Sở Xây dựng
|
|
49.
|
Chợ hạng I và bãi đỗ xe tĩnh tại Phường Khắc Niệm
và Phường Võ Cường
|
Phường Khắc Niệm
và Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh
|
9,5
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
|
50.
|
Đầu tư xây dựng chợ An Động và Khu nhà ở xã Lạc Vệ,
huyện Tiên Du
|
Thôn An Động, xã Lạc
Vệ
|
5,02
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
IV
|
XÃ HỘI HOÁ
|
|
|
|
|
51.
|
Mở rộng Hệ thống cấp nước sạch xã Đại Bái, xã Quỳnh
Phú, huyện Gia Bình và xã Mão Điền, huyện Thuận Thành
|
Xã Lãng Ngâm, huyện
Gia Bình
|
2,66
|
Sở Xây dựng
|
|
52.
|
Nhà máy nước Chờ 2, huyện Yên phong
|
Huyện Yên Phong
|
7
|
Sở Xây dựng
|
|
53.
|
Trường mầm non tại dự án đấu giá quyền sử dụng đất
khu nhà ở thị trấn Lim
|
Thị trấn Lim, huyện
Tiên Du
|
0,168
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
54.
|
Bệnh viện tại Phường Việt Hùng (1)
|
Phường Việt Hùng, thị
xã Quế Võ
|
3,84
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
55.
|
Bệnh viện tại Phường Việt Hùng (2)
|
Phường Việt Hùng,
thị xã Quế Võ
|
2,51
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
56.
|
Trường mầm non, trung học cơ sở tại Phường Khắc
Niệm
|
Phường Khắc Niệm,
thành phố Bắc Ninh
|
1,5
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
|
57.
|
Trường tiểu học tại Phường Đại Phúc
|
Phường Đại Phúc,
thành phố Bắc Ninh
|
1,4
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
|
58.
|
Khu tập kết, tái chế rác phế thải xây dựng và dịch
vụ vệ sinh môi trường
|
Phường Quế Tân, thị
xã Quế Võ
|
4,11
|
Sở Xây dựng
|
|
59.
|
Khu xử lý chất thải rắn
|
Xã Đào Viên, thị
xã Quế Võ
|
15
|
Sở Xây dựng
|
|
60.
|
Bổ sung hồ sơ lắng Nhà máy nước mặt thành phố Bắc
Ninh
|
Xã Chi Lăng, thị
xã Quế Võ
|
6,5
|
Sở Xây dựng
|
|
61.
|
Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn
làng nghề
|
Xã Văn Môn, huyện
Yên Phong
|
3,8
|
Sở Xây dựng
|
|
62.
|
Mở rộng Nhà máy nước Phường Hồ, thị xã Thuận
Thành
|
Phường Hồ, thị xã
Thuận Thành
|
1,2
|
Sở Xây dựng
|
|
V
|
LĨNH VỰC KHÁC
|
|
|
|
|
63.
|
Trung tâm sản xuất cây giống thực nghiệm, giống
cây trồng công nghiệp và các loại cây giá trị cao ăn quả, phục hồi các loại
hoa phong lan
|
Xã Hiên Vân, huyện
Tiên Du
|
5,5
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
64.
|
Cụm công nghiệp Nghĩa Đạo
|
Xã Nghĩa Đạo, thị
xã Thuận Thành
|
70
|
UBND thị xã Thuận
Thành
|
|
65.
|
Cụm Công nghiệp Quế Tân
|
Phường Quế Tân, thị
xã Quế Võ
|
41,5
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
66.
|
Trạm dừng nghỉ đường bộ loại 1 trên QL.38, tại
Ngã tư Đông Côi
|
Phường Trạm Lộ và
Phường Gia Đông, thị xã Thuận Thành
|
2,39
|
UBND thị xã Thuận
Thành
|
|
67.
|
Nhà máy sản xuất, gia công bảng mạch điện tử và
các sản phẩm từ nhựa tại Cụm công nghiệp Hà Mãn - Trí Quả
|
Cụm công nghiệp Hà
Mãn - Trí Quả, thị xã Thuận Thành
|
2,08
|
UBND thị xã Thuận
Thành
|
|
68.
|
Cảng cạn Quế Tân
|
Phường Quế Tân, thị
xã Quế Võ
|
19,5
|
UBND thị xã Quế Võ
|
|
69.
|
Bãi đỗ xe tĩnh
|
Thành phố Bắc Ninh
|
1,5
|
Sở Xây dựng
|
|
70.
|
Khu nhà ở xã hội Phường Đáp Cầu
|
Phường Đáp Cầu,
thành phố Bắc Ninh
|
0,3
|
Sở Xây dựng
|
Ghi chú: Quy mô, chi tiết các dự án đầu
tư sẽ được cụ thể hóa trong chủ trương đầu tư, quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh định hướng năm 2030 và những năm tiếp theo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 274/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 điều chỉnh Danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Bắc Ninh định hướng năm 2030 và những năm tiếp theo
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2024
Ban hành:
22/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2024
Ban hành:
21/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2024
Ban hành:
11/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2022
Ban hành:
26/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2021
746
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|