|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
369/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Thuận
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 369/QĐ-UBND
|
Bình Thuận, ngày
25 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CẤP MỚI, ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CÁC CƠ QUAN CHUYÊN
MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ,
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và
chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số
20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh
điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ,
ngành, địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số
07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ
chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Sở Thông
tin và Truyền thông tại Tờ trình số 09/TTr-STTTT ngày 21 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp
mới mã định danh điện tử cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị trực thuộc các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Đóng
các mã định danh điện tử đã cấp cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị trực thuộc các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ (theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở
hợp nhất Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Khoa học và Công nghệ, chính thức
đi vào hoạt động kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025) hướng dẫn các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố sử dụng mã định danh điện tử theo đúng quy định hiện hành.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT, KGVXNV, Trang.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP MỚI
(kèm Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Số TT
|
Cấp mới mã định danh điện tử
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
|
I
|
CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1
|
H11.57
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
H11.58
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
II
|
ĐƠN
VỊ TRỰC THUỘC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1
|
H11.01
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
1.1
|
H11.01.05
|
Trung tâm Thông tin - Hội nghị
|
|
2
|
H11.03
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2.1
|
H11.03.27
|
Trường Tình thương
|
|
3
|
H11.06
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3.1
|
H11.06.03
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
và Truyền thông
|
|
3.2
|
H11.06.04
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn
Đo lường chất lượng
|
|
4
|
H11.08
|
Sở Nội vụ
|
|
4.1
|
H11.08.04
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
|
4.2
|
H11.08.05
|
Ban Quản lý nghĩa trang liệt
sĩ tỉnh
|
|
5
|
H11.10
|
Sở Tài chính
|
|
5.1
|
H11.10.02
|
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
|
|
6
|
H11.14
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
6.1
|
H11.14.08
|
Trung tâm Văn hóa và Nghệ thuật
biểu diễn Biển Xanh
|
|
6.2
|
H11.14.09
|
Ban Quản lý Khu di tích căn cứ
Tỉnh ủy Bình Thuận trong kháng chiến chống Mỹ
|
|
7
|
H11.15
|
Sở Xây dựng
|
|
7.1
|
H11.15.04
|
Ban Quản lý bảo trì đường bộ
|
|
7.2
|
H11.15.05
|
Bến xe Bình Thuận
|
|
7.3
|
H11.15.06
|
Ban Quản lý Cảng Phú Quý
|
|
7.4
|
H11.15.07
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
|
8
|
H11.16
|
Sở Y tế
|
|
8.1
|
H11.16.32
|
Trung tâm Giám định Y khoa -
Pháp y
|
|
8.2
|
H11.16.33
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng
hợp
|
|
9
|
H11.57
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9.1
|
H11.57.01
|
Chi cục Thủy lợi và Phòng chống
thiên tai
|
|
9.2
|
H11.57.02
|
Chi cục Chất lượng nông sản
và Phát triển nông thôn
|
|
9.3
|
H11.57.03
|
Chi cục Thủy sản và Biển đảo
|
|
9.4
|
H11.57.04
|
Chi cục Kiểm lâm
|
|
9.5
|
H11.57.05
|
Chi cục Trồng trọt và Chăn
nuôi
|
|
9.6
|
H11.57.06
|
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
|
|
9.7
|
H11.57.07
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
tỉnh
|
|
9.8
|
H11.57.08
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
|
9.9
|
H11.57.09
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên
và môi trường
|
|
9.10
|
H11.57.10
|
Trung tâm Nước sạch và Vệ
sinh môi trường nông thôn
|
|
9.11
|
H11.57.11
|
Ban Quản lý các cảng cá tỉnh
|
|
9.12
|
H11.57.12
|
Trung tâm Khuyến nông và Giống
nông nghiệp
|
|
9.13
|
H11.57.13
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Tuy
Phong
|
|
9.14
|
H11.57.14
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Mao - Phan Điền
|
|
9.15
|
H11.57.15
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Lũy - Cà Giây
|
|
9.16
|
H11.57.16
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Tánh Linh
|
|
9.17
|
H11.57.17
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Đông Giang
|
|
9.18
|
H11.57.18
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Quao
|
|
9.19
|
H11.57.19
|
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Núi Ông
|
|
9.20
|
H11.57.20
|
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Tà Kóu
|
|
9.21
|
H11.57.21
|
Ban quản lý Khu bảo tồn biển
Hòn Cau
|
|
9.22
|
H11.57.22
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Lê
Hồng Phong
|
|
9.23
|
H11.57.23
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Hồng
Phú
|
|
9.24
|
H11.57.24
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Đức
Linh
|
|
9.25
|
H11.57.25
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Móng - Ca Pét
|
|
11
|
H11.58
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
11.1
|
H11.58.01
|
Trung tâm Dịch vụ miền núi
|
|
12
|
H11.02
|
Sở Công Thương
|
|
12.1
|
H11.02.02
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
|
III
|
CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
H11.46
|
Ủy ban nhân dân huyện Tuy
phong
|
|
1.1
|
H11.46.38
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
1.2
|
H11.46.39
|
Trung tâm Y tế huyện
|
|
1.3
|
H11.46.40
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
1.4
|
H11.46.41
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
H11.47
|
Ủy ban nhân dân huyện Bắc
Bình
|
|
2.1
|
H11.47.42
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
2.2
|
H11.47.43
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
2.3
|
H11.47.44
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.4
|
H11.47.45
|
Trung tâm Y tế huyện
|
|
3
|
H11.48
|
Ủy ban nhân dân huyện Hàm
Thuận Bắc
|
|
3.1
|
H11.48.42
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
3.2
|
H11.48.43
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
3.3
|
H11.48.44
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3.4
|
H11.48.45
|
Trung tâm Y tế huyện
|
|
4
|
H11.49
|
Ủy ban nhân dân thành phố
Phan Thiết
|
|
4.1
|
H11.49.46
|
Trung tấm Y tế thành phố
|
|
4.2
|
H11.49.47
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
4.3
|
H11.49.48
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
4.4
|
H11.49.49
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
H11.50
|
Ủy ban nhân dân huyện Hàm
Thuận Nam
|
|
5.1
|
H11.50.35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
5.2
|
H11.50.36
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
5.3
|
H11.50.37
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5.4
|
H11.50.38
|
Trung tâm Y tế huyện
|
|
6
|
H11.51
|
Ủy ban nhân dân thị xã La
Gi
|
|
6.1
|
H11.51.35
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
6.2
|
H11.51.36
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
6.3
|
H11.51.37
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6.4
|
H11.51.38
|
Trung tâm Y tế thị xã
|
|
7
|
H11.52
|
Ủy ban nhân dân huyện Hàm
Tân
|
|
7.1
|
H11.52.33
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
7.2
|
H11.52.34
|
Trung tâm Y tế huyện
|
|
7.3
|
H11.52.35
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7.4
|
H11.52.36
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
8
|
H11.53
|
Ủy ban nhân dân huyện Đức
Linh
|
|
8.1
|
H11.53.35
|
Trung tâm Y tế huyện
|
|
8.2
|
H11.53.36
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
8.3
|
H11.53.37
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8.4
|
H11.53.38
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
9
|
H11.54
|
UBND Huyện Tánh Linh
|
|
9.1
|
H11.54.36
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và
Thông tin
|
|
9.2
|
H11.54.37
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
|
9.3
|
H11.54.38
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9.4
|
H11.54.39
|
Trung tâm Y tế huyện
|
|
10
|
H11.55
|
Ủy ban nhân dân huyện Phú
Quý
|
|
10.1
|
H11.55.28
|
Trung tâm Y tế Quân dân y
|
|
10.2
|
H11.55.29
|
Phòng Tài chính, Nông nghiệp
và Môi trường
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ KHÔNG CÒN SỬ DỤNG (ĐÓNG)
(kèm Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT
|
Đóng mã định danh điện tử đã cấp
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
|
I
|
CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1
|
H11.04
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
2
|
H11.05
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
3
|
H11.07
|
Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội
|
|
4
|
H11.09
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
5
|
H11.11
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
6
|
H11.12
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
7
|
H11.17
|
Ban Dân tộc
|
|
II
|
ĐƠN
VỊ TRỰC THUỘC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1
|
H11.01
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
1.1
|
H11.01.01
|
Trung tâm Hội nghị
|
|
1.2
|
H11.01.02
|
Trung tâm Thông tin
|
|
2
|
H11.04
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
2.1
|
H11.04.01
|
Ban Quản lý Cảng Phú Quý
|
|
2.2
|
H11.04.02
|
Bến xe tỉnh Bình Thuận
|
|
2.3
|
H11.04.03
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Bình Thuận
|
|
2.4
|
H11.04.04
|
Thanh Tra Sở
|
|
2.5
|
H11.04.05
|
Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Bình Thuận
|
|
3
|
H11.05
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
3.1
|
H11.05.01
|
Trung tâm hỗ trợ Doanh nghiệp
nhỏ và vừa
|
|
4
|
H11.06
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
4.1
|
H11.06.01
|
Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường
- Chất lượng
|
|
5
|
H11.07
|
Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
5.1
|
H11.07.01
|
Ban quản lý Nghĩa trang liệt
sỹ tỉnh
|
|
5.2
|
H11.07.02
|
Quỹ Bảo trợ trẻ em
|
|
5.3
|
H11.07.03
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng
hợp
|
|
5.4
|
H11.07.04
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
|
5.5
|
H11.07.05
|
Trường Tình thương
|
|
5.6
|
H11.07.06
|
Cơ sở điều trị nghiện ma túy
|
|
6
|
H11.08
|
Sở Nội vụ
|
|
6.1
|
H11.08.01
|
Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh
|
|
6.2
|
H11.08.02
|
Ban Tôn giáo tỉnh
|
|
7
|
H11.09
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
7.1
|
H11.09.01
|
Ban quản lý Cảng cá Phan Thiết
|
|
7.2
|
H11.09.02
|
Ban quản lý Khu bảo tồn biển
Hòn Cau
|
|
7.3
|
H11.09.03
|
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Núi Ông
|
|
7.4
|
H11.09.04
|
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Tà Kóu
|
|
7.5
|
H11.09.05
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Cà
Giây
|
|
7.6
|
H11.09.06
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Đông Giang
|
|
7.7
|
H11.09.07
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Đức
Linh
|
|
7.8
|
H11.09.08
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Hàm Thuận - Đa Mi
|
|
7.9
|
H11.09.09
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Hồng
Phú
|
|
7.10
|
H11.09.10
|
Ban quản lý rừng phòng hộ La
Ngà
|
|
7.11
|
H11.09.11
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Lê
Hồng Phong
|
|
7.12
|
H11.09.12
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Lòng Sông - Đá Bạc
|
|
7.13
|
H11.09.13
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Phan Điền
|
|
7.14
|
H11.09.14
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Lũy
|
|
7.15
|
H11.09.15
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Mao
|
|
7.16
|
H11.09.16
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Móng - Ka Pét
|
|
7.17
|
H11.09.17
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Sông Quao
|
|
7.18
|
H11.09.18
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Trị
An
|
|
7.19
|
H11.09.19
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Tuy Phong
|
|
7.20
|
H11.09.20
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
|
|
7.21
|
H11.09.21
|
Chi cục Kiểm lâm
|
|
7.22
|
H11.09.22
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
|
7.23
|
H11.09.23
|
Chi cục quản lý chất lượng
nông lâm thủy sản
|
|
7.24
|
H11.09.24
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
7.25
|
H11.09.25
|
Chi cục Thủy lợi
|
|
7.26
|
H11.09.26
|
Chi cục Thủy sản
|
|
7.27
|
H11.09.27
|
Trung tâm Khuyến nông
|
|
7.28
|
H11.09.28
|
Trung tâm nước sạch và Vệ
sinh môi trường nông thôn
|
|
7.29
|
H11.09.29
|
Trung tâm Giống Nông nghiệp
|
|
8
|
H11.10
|
Sở Tài chính
|
|
8.1
|
H11.10.01
|
Trung tâm Mua tài sản công
|
|
9
|
H11.11
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
9.1
|
H11.11.01
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
|
9.2
|
H11.11.02
|
Chi cục quản lý đất đai
|
|
9.3
|
H11.11.03
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
|
9.4
|
H11.11.04
|
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên
môi trường
|
|
9.5
|
H11.11.05
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
tỉnh
|
|
9.6
|
H11.11.06
|
Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh
|
|
9.7
|
H11.11.07
|
Trung tâm Quan trắc tài
nguyên và môi trường
|
|
10
|
H11.12
|
Sở Thông tin và Truyền
thông
|
|
10.1
|
H11.12.01
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
và Truyền thông Bình Thuận
|
|
11
|
H11.14
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
11.1
|
H11.14.03
|
Nhà hát ca múa nhạc Biển Xanh
|
|
11.2
|
H11.14.07
|
Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh
tỉnh
|
|
13
|
H11.16
|
Sở Y tế
|
|
13.1
|
H11.16.05
|
Bệnh viện Da liễu tỉnh Bình
Thuận
|
|
13.2
|
H11.16.08
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Bắc Bình
|
|
13.3
|
H11.16.09
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Đức Linh
|
|
13.4
|
H11.16.10
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Hàm Tân
|
|
13.5
|
H11.16.11
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Hàm Thuận Bắc
|
|
13.6
|
H11.16.12
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Hàm Thuận Nam
|
|
13.7
|
H11.16.13
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Phú Quý
|
|
13.8
|
H11.16.14
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Tánh Linh
|
|
13.9
|
H11.16.15
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình huyện Tuy Phong
|
|
13.10
|
H11.16.16
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình thành phố Phan Thiết
|
|
13.11
|
H11.16.17
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình thị xã La Gi
|
|
13.12
|
H11.16.18
|
Trung tâm Pháp y tỉnh Bình
Thuận
|
|
13.13
|
H11.16.19
|
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
Bình Thuận
|
|
13.14
|
H11.16.20
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc,
Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bình Thuận
|
|
13.15
|
H11.16.22
|
Trung tâm Y tế huyện Bắc Bình
|
|
13.16
|
H11.16.23
|
Trung tâm Y tế huyện Đức Linh
|
|
13.17
|
H11.16.24
|
Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân
|
|
13.18
|
H11.16.25
|
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận
Bắc
|
|
13.19
|
H11.16.26
|
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận
Nam
|
|
13.20
|
H11.16.27
|
Trung tâm Y tế huyện Tánh
Linh
|
|
13.21
|
H11.16.28
|
Trung tâm Y tế huyện Tuy
Phong
|
|
13.22
|
H11.16.29
|
Trung tâm Y tế Quân dân y huyện
Phú Quý
|
|
13.23
|
H11.16.30
|
Trung tâm Y tế thành phố Phan
Thiết
|
|
13.24
|
H11.16.31
|
Trung tâm Y tế thị xã La Gi
|
|
14
|
H11.17
|
Ban Dân tộc
|
|
14.1
|
H11.17.01
|
Trung tâm dịch vụ miền núi
Bình Thuận
|
|
III
|
CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
|
|
1
|
H11.46
|
Ủy ban nhân dân huyện Tuy
phong
|
|
1.1
|
H11.46.05
|
Phòng Dân tộc
|
|
1.2
|
H11.46.07
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
|
1.3
|
H11.46.08
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
1.4
|
H11.46.10
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
1.5
|
H11.46.12
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
1.6
|
H11.46.14
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
2
|
H11.47
|
Ủy ban nhân dân huyện Bắc
Bình
|
|
2.1
|
H11.47.03
|
Phòng Dân Tộc
|
|
2.2
|
H11.47.05
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
|
2.3
|
H11.47.06
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
2.4
|
H11.47.08
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
2.5
|
H11.47.10
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
2.6
|
H11.47.12
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
3
|
H11.48
|
Ủy ban nhân dân huyện Hàm
Thuận Bắc
|
|
3.1
|
H11.48.03
|
Phòng Dân tộc
|
|
3.2
|
H11.48.05
|
Phòng Kinh tế Hạ tầng
|
|
3.3
|
H11.48.06
|
Phòng Lao động - Thương Binh
và Xã hội
|
|
3.4
|
H11.48.08
|
Phòng Nông nghiệp
|
|
3.5
|
H11.48.10
|
Phòng Tài nguyên Môi trường
|
|
3.6
|
H11.48.12
|
Phòng Văn hóa Thông tin
|
|
4
|
H11.49
|
Ủy ban nhân dân thành phố
Phan Thiết
|
|
4.1
|
H11.49.09
|
Phòng Kinh tế
|
|
4.2
|
H11.49.10
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
4.3
|
H11.49.12
|
Phòng Quản lý đô thị
|
|
4.4
|
H11.49.14
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
4.5
|
H11.49.16
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
5
|
H11.50
|
Ủy ban nhân dân huyện Hàm
Thuận Nam
|
|
5.1
|
H11.50.04
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
|
5.2
|
H11.50.05
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
5.3
|
H11.50.07
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
5.4
|
H11.50.09
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
5.5
|
H11.50.11
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
6
|
H11.51
|
Ủy ban nhân dân huyện thị
xã La Gi
|
|
6.1
|
H11.51.07
|
Phòng Kinh tế
|
|
6.2
|
H11.51.08
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
6.3
|
H11.51.10
|
Phòng Quản lý đô thị
|
|
6.4
|
H11.51.12
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
6.5
|
H11.51.14
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
7
|
H11.52
|
Ủy ban nhân dân huyện Hàm
Tân
|
|
7.1
|
H11.52.04
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
|
7.2
|
H11.52.05
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
7.3
|
H11.52.07
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
7.4
|
H11.52.09
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
7.5
|
H11.52.11
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
8
|
H11.53
|
Ủy ban nhân dân huyện Đức
Linh
|
|
8.1
|
H11.53.04
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
|
8.2
|
H11.53.05
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
8.3
|
H11.53.07
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
8.4
|
H11.53.09
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
8.5
|
H11.53.11
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
9
|
H11.54
|
Ủy ban nhân dân huyện Tánh
Linh
|
|
9.1
|
H11.54.02
|
Phòng Dân tộc
|
|
9.2
|
H11.54.04
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
|
9.3
|
H11.54.05
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
9.4
|
H11.54.07
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
|
9.5
|
H11.54.09
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
|
9.6
|
H11.54.11
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
|
10
|
H11.55
|
Ủy ban nhân dân huyện Phú
Quý
|
|
10.1
|
H11.55.06
|
Phòng Kinh tế - Tài chính
|
|
10.2
|
H11.55.07
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Quyết định 369/QĐ-UBND năm 2025 cấp mới, đóng mã định danh điện tử các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 369/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 cấp mới, đóng mã định danh điện tử các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
06/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2024
Ban hành:
23/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
22/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2020
Ban hành:
19/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
09/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
571
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|