PHÊ DUYỆT DANH MỤC
SỐ HÓA THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
DANH MỤC THÀNH PHẦN
HỒ SƠ PHẢI SỐ HÓA THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 4995/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thành phần hồ
sơ phải số hóa
|
|
Lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ
|
|
1
|
2.000079.000.00.00.H29
|
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi
ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
1) Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định của tổ chức,
cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
2) Văn bản cho phép ứng dụng của tổ chức, cá nhân
chủ trì kết quả thực hiện nhiệm vụ.
|
|
2
|
2.002144.000.00.00.H29
|
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người.
|
1) Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định của tổ chức,
cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
2) Văn bản cho phép ứng dụng của tổ chức, cá nhân
chủ trì kết quả thực hiện nhiệm vụ.
|
|
3
|
1.006842.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công
nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ.
|
|
4
|
2.002249.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Văn bản đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
nội dung chuyển giao công nghệ.
|
|
5
|
2.002544.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg .
|
|
6
|
2.002546.000.00.00.H29
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg .
|
|
7
|
2.002548.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg .
|
|
8
|
1.012353.000.00.00.H29
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử
dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài
nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
1) Văn bản đề nghị xác định công nghệ;
2) Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư còn hiệu lực.
|
|
9
|
2.002609.000.00.00.H29
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc
hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, trong đó
có cam kết về việc chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án đầu tư nhận được kết
quả đánh giá không đạt yêu cầu.
|
|
10
|
2.002502.000.00.00.H29
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học
và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1) Công văn đề nghị Quỹ phát triển khoa học và
công nghệ cấp tỉnh hỗ trợ kinh phí đã nộp vào Quỹ;
2) Thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
|
11
|
1.008377.000.00.00.H29
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm
vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có
thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Phiếu đăng ký xét tiếp nhận vào viên chức.
|
|
12
|
2.000058.000.00.00.H29
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và
công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Đơn đăng ký đặt và tặng giải thưởng về khoa học
và công nghệ.
|
|
13
|
1.008379.000.00.00.H29
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa
học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc
năm công tác
|
Đơn đề nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào hạng chức danh
nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không
phụ thuộc vào năm công tác.
|
|
14
|
1.004460.000.00.00.H29
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)
|
Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
15
|
1.004467.000.00.00.H29
|
Thủ tục Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi
quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh
|
Phiếu đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước.
|
|
16
|
1.011818.000.00.00.H29
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ
khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
17
|
2.000119.000.00.00.H29
|
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
18
|
2.002278.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học
và công nghệ.
|
Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công
nghệ.
|
|
19
|
2.001525.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Giấy đề nghị cấp thay đổi nội dung/cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
|
20
|
1.002935.000.00.00.H29
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
1) Đơn đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân theo mẫu BM I.1.
2) Bản cam kết về quyền sở hữu hợp pháp đối với
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu (Đối với trường hợp không có tài liệu chứng minh) theo mẫu
BM I.2.
|
|
21
|
2.001164.000.00.00.H29
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ theo mẫu BM II.1.
|
|
22
|
2.001148.000.00.00.H29
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Đơn đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến theo
mẫu BM III.1.
|
|
23
|
1.011816.000.00.00.H29
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được
tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ
được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực theo
mẫu BM II.1.
|
|
24
|
2.001143.000.00.00.H29
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của
thị trường khoa học và công nghệ
|
Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
|
25
|
2.001179.000.00.00.H29
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
|
Văn bản đề nghị xác nhận.
|
|
26
|
1.001786.000.00.00.H29
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho
tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
|
|
27
|
1.001770.000.00.00.H29
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận của tổ chức khoa
học và công nghệ.
|
|
28
|
1.001747.000.00.00.H29
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
|
|
29
|
1.001716.000.00.00.H29
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đơn đăng ký hoạt động văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
30
|
1.001693.000.00.00.H29
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động.
|
|
31
|
1.001677.000.00.00.H29
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động.
|
|
32
|
2.001137.000.00.00.H29
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ
chức khoa học và công nghệ
|
Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
|
33
|
1.002690.000.00.00.H29
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
thực hiện giải mã công nghệ
|
Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
|
34
|
2.001643.000.00.00.H29
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có
hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để
hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
|
Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ
và hạt nhân
|
|
35
|
2.002385.000.00.00.H29
|
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế.
|
Phiếu khai báo thiết bị X- quang chẩn đoán trong
y tế.
|
|
36
|
2.002383.000.00.00.H29
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
1) Đơn đề nghị bổ sung Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ;
2) Phiếu khai báo thiết bị bức xạ mới đối với
trường hợp bổ sung thiết bị bức xạ.
|
|
37
|
2.002384.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ.
|
|
38
|
2.002382.000.00.00.H29
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Đơn đề nghị sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ.
|
|
39
|
2.002381.000.00.00.H29
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
1) Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ;
2) Phiếu khai báo đối với nhân viên bức xạ hoặc
người phụ trách an toàn bức xạ (nếu có thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép gần nhất).
|
|
40
|
2.002380.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
1) Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ;
2) Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ
trách an toàn.
3) Phiếu khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế.
|
|
41
|
2.002379.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với
người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
|
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
42
|
1.003542.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp
|
Tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp (Mẫu số 05 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
|
|
43
|
2.001483.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
|
Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp (Mẫu số 06 - Phụ lục VI Nghị định số 65/2023/NĐ-CP).
|
|
44
|
1.011939.000.00.00.H29
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
|
Đơn yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp.
|
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
45
|
2.000212.000.00.00.H29
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
|
Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng
đóng gói sẵn.
|
|
46
|
1.000449.000.00.00.H29
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng
dấu định lượng
|
Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng
đóng gói sẵn.
|
|
47
|
2.002253.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét
tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân
|
Giấy đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
|
48
|
2.001209.000.00.00.H29
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Bản công bố hợp chuẩn.
|
|
49
|
2.001207.000.00.00.H29
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Bản công bố hợp chuẩn.
|
|
50
|
2.001277.000.00.00.H29
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản
phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản
lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
Bản công bố hợp quy.
|
|
51
|
2.001208.000.00.00.H29
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
Đơn đăng ký chỉ định đánh giá sự phù hợp.
|
|
52
|
2.001100.000.00.00.H29
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá
sự phù hợp được chỉ định
|
Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực
được chỉ định.
|
|
53
|
2.001501.000.00.00.H29
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá
sự phù hợp
|
Đơn đề nghị cấp lại quyết định chỉ định.
|
|
54
|
2.001269.000.00.00.H29
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải
thưởng chất lượng quốc gia
|
Đơn đăng ký tham dự Giải thưởng chất lượng quốc
gia theo quy định tại Mẫu số 19 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
74/2018/NĐ-CP .
|
|
55
|
2.001259.000.00.000.H29
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm,
hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
1) Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật,
tiêu chuẩn công bố áp dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định 74/2018/NĐ-CP tại cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
2) Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có).
|
|
56
|
1.001392.000.00.00.H29
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
|
Văn bản đề nghị miễn kiểm tra với các thông tin sau:
tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất;
số lượng, khối lượng nhập khẩu theo đăng ký; đơn vị tính.
|