|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3670/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Trần Đức Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
08/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3670/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT ĐỂ XỬ LÝ, THÁO GỠ KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC DO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT; CẮT GIẢM,
ĐƠN GIẢN HOÁ QUY ĐỊNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Thông báo số 08-TB/BCĐTW
ngày 08 tháng 08 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế,
pháp luật về kết luận của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm, Trưởng Ban Chỉ đạo Trung
ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật tại Phiên họp chuyên đề của Ban Chỉ đạo;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt Phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2490/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc phê duyệt Phương án cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 717/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm
pháp luật để xử lý, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật và cắt
giảm, đơn giản hoá quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (chi tiết tại Phụ
lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi, hình thức và trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm
pháp luật
1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung các
văn bản quy phạm pháp luật:
a) Sửa đổi, bổ sung các văn bản
quy phạm pháp luật để xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó khăn do quy định pháp pháp luật
theo ý kiến chỉ đạo của Tổng Bí thư, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện
thể chế, pháp luật tại Thông báo số 08-TB/BCĐTW ngày 08 tháng 8 năm 2025 của
Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật;
b) Sửa đổi, bổ sung các văn bản
quy phạm pháp luật để thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định,
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường đã được phê duyệt tại Quyết định số 1671/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 717/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm 2025 và Quyết
định số 2490/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Trong quá trình thực hiện, có
thể đề xuất mở rộng phạm vi sửa đổi, bổ sung so với yêu cầu tại điểm a, điểm b
khoản này để: (i) xử lý các vướng mắc, khó khăn do quy định của pháp luật về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và các vướng mắc, khó khăn khác do
quy định của pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; (ii) phù hợp với
việc sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước và phù hợp với Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của các luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai, Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản.
2. Hình thức sửa đổi, bổ sung
các văn bản quy phạm pháp luật
Sử dụng hình thức một văn bản
quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản quy phạm pháp luật (chi tiết
tại Phụ lục I); trường hợp cần thiết có thể đề xuất tích hợp nội dung sửa đổi,
bổ sung nêu tại Quyết định này vào các văn bản quy phạm pháp luật đang soạn thảo,
trình cơ quan, người có thẩm quyền hoặc các văn bản quy phạm pháp luật trong
Chương trình công tác năm 2025 của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
3. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ
sung các văn bản quy phạm pháp luật
a) Đối với các Nghị định, Quyết
định: trường hợp cần thiết áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn thì chủ động báo
cáo Lãnh đạo Bộ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
b) Đối với các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: cho phép áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn.
Điều 3.
Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị
1. Soạn thảo, trình cơ quan,
người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật để sửa đổi, bổ sung các
văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 2 bảo đảm tiến độ, nội
dung, chất lượng theo yêu cầu.
2. Chịu trách nhiệm trước Bộ
trưởng về tính chính xác của nội dung sửa đổi, bổ sung; bảo đảm tính thống nhất,
đồng bộ trong nội tại của văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung và của
hệ thống pháp luật.
3. Thường xuyên báo cáo Thứ trưởng
phụ trách lĩnh vực kết quả thực hiện và khó khăn, vướng mắc (nếu có) để chỉ đạo,
giải quyết.
4. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài
chính, Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch
này.
5. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có
trách nhiệm đôn đốc, tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng việc thực hiện Kế hoạch này.
Điều 4. Hiệu
lực, trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ nội dung “Chủ trì, phối
hợp với các đơn vị xây dựng, trình Bộ trưởng ban hành trong trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ trưởng (một thông tư sửa nhiều thông tư) hoặc trình cơ quan có thẩm
quyền ban hành trong trường hợp không thuộc thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm
pháp luật của Bộ trưởng (một nghị định sửa nhiều nghị định) để thực thi các
phương án cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện đầu tư kinh
doanh” tại mục 3 Phần III của Kế hoạch thực hiện Chương trình
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định
số 717/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng
Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị trực
thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ;
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, PC.
|
Q. BỘ TRƯỞNG
Trần Đức Thắng
|
PHỤ LỤC I.
KẾ HOẠCH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
ĐỂ XỬ LÝ, THÁO GỠ KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC DO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VÀ CẮT GIẢM,
ĐƠN GIẢN HOÁ QUY ĐỊNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3670/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 09 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I. CÁC DỰ
ÁN LUẬT LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên Luật
|
Lãnh đạo chỉ đạo
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn trình
Quốc hội
|
Ghi chú
|
|
1
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của các luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
Q. Bộ trưởng Trần Đức Thắng
Thứ trưởng Võ Văn Hưng
|
Vụ Pháp chế (tổng hợp)
|
Tháng 10/2025
|
Các đơn vị được giao chủ trì
báo cáo Thứ trưởng phụ trách phê duyệt trước khi gửi Vụ Pháp chế nội dung sửa
đổi, bổ sung các luật từ số thứ tự 1 đến 10 tại Phần A Phụ lục II.
|
|
2
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai.
|
Thứ trưởng Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý đất đai
|
Tháng 10/2025
|
|
|
3
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản.
|
Thứ trưởng Trần Quý Kiên
|
Cục Đại chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Tháng 10/2025
|
|
II. CÁC
NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
|
TT
|
Tên Nghị định
|
Lãnh đạo chỉ đạo
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn trình Chính phủ
|
|
1
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (sửa đổi,
bổ sung các nghị định tại Mục I, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Trước 25/11/2025
|
|
2
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (sửa đổi, bổ sung
các nghị định tại Mục II, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và thú y
|
Trước 25/11/2025
|
|
3
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ
sung các nghị định tại Mục III, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Trước 25/11/2025
|
|
4
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi.
|
Thứ trưởng
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
Cục Quản lý và xây dựng công trình Thủy lợi
|
Trước 25/11/2025
|
|
5
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư (sửa đổi, bổ
sung các nghị định tại Mục V, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Trước 25/11/2025
|
|
6
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều.
|
Thứ trưởng
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Trước 25/11/2025
|
|
8
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và PTNT (sửa đổi, bổ
sung các nghị định tại Mục VII, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Võ Văn Hưng
|
Cục Kinh tế hợp tác và PTNT
|
Trước 25/11/2025
|
|
9
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý đất đai
|
Trước 25/11/2025
|
|
10
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực môi trường (sửa đổi, bổ sung các nghị
định tại Mục IX, Phần B, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Môi trường
|
Trước 25/11/2025
|
|
11
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học (sửa đổi, bổ sung các nghị định tại Mục X, Phần B, phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Trước 25/11/2025
|
|
12
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng
ô-dôn.
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Trước 25/11/2025
|
|
13
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo (sửa đổi, bổ sung
các nghị định tại Mục XII, Phần B, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Trước 25/11/2025
|
|
14
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
|
Thứ trưởng
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Trước 25/11/2025
|
|
15
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khí tượng thủy văn (sửa đổi, bổ sung
các nghị định tại Mục XIV, Phần B, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Khí tượng Thủy văn.
|
Trước 25/11/2025
|
|
16
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước (sửa đổi, bổ sung
các nghị định tại Mục XV, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Trước 25/11/2025
|
|
18
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày
04/01/2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám.
|
Thứ trưởng
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Trước 25/11/2025
|
|
19
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản
|
Thứ trưởng
Trần Quý Kiên
|
Cục Đại chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Trước 25/11/2025
|
III. CÁC
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
TT
|
Tên Quyết định
|
Lãnh đạo chỉ đạo
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn trình Thủ tướng Chính phủ
|
|
1
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quyết định số 23/2022/QĐ-TTg
ngày
18/11/2022 của Thủ tướng
Chính phủ quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính
phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết số 55/2022/QH15 được Quốc hội khóa XV thông qua tại
Kỳ họp thứ 3.
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Trước 25/11/2025
|
|
2
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong lĩnh vực nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao (sửa đổi, bổ sung các quyết định tại Mục II, Phần C,
phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Vụ Khoa học công nghệ
|
Trước 25/11/2025
|
IV. CÁC
THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên Thông tư
|
Lãnh đạo chỉ đạo
|
Đơn vị thực hiện
|
Gửi Vụ Pháp chế thẩm định
|
Trình Bộ trưởng ban hành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (sửa đổi,
bổ sung các thông tư tại Mục I, Phần D, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
2
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (sửa đổi, bổ sung
các thông tư tại Mục II, Phần D, phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và thú y
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
3
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ
sung các thông tư tại Mục III, Phần D, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
4
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư (sửa đổi, bổ
sung các thông tư tại Mục IV, Phần D, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
5
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu.
|
Thứ trưởng
Trần Thanh Nam
|
Cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
6
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Môi trường
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
7
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
(sửa đổi, bổ sung các thông tư tại Mục VII, Phần D, phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định này).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
8
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực biến đổi khí hậu (sửa đổi, bổ sung
các thông tư tại Mục VIII, Phần D, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
9
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư 03/2024/TTBTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
10
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
04/2018/TT-BNNPTNT
ngày 03/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Vụ Khoa học công nghệ
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
11
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
Thứ trưởng
Nguyễn Hoàng
Hiệp
|
Vụ Kế hoạch-Tài chính
|
Trước 25/11/2025
|
Trước 10/12/2025
|
Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
(Kèm theo Quyết định số 3670/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 09 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
A. SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CÁC LUẬT TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên văn bản, quy định cần sửa đổi, bổ sung
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường (sửa đổi, bổ
sung điểm c khoản 1 Điều 28; khoản 6, khoản 9 Điều 34; điểm b
khoản 1 Điều 36; khoản 2, Điều 40; Điều 41; Khoản 5 Điều
42; Điều 43; điểm b khoản 2 Điều 44; Điều 51; Điều 52; Khoản 2, Điều 84; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 151.
Bãi bỏ một số nội dung tại Điều 83, 84).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Môi trường
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Trồng trọt (sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14; khoản 2 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 22; khoản 3
Điều 9, khoản 3 Điều 85. Bãi bỏ khoản 10 Điều 9; một số
nội dung tại Điều 22; điểm a khoản 1 Điều 40; điểm c, điểm d
khoản 2 Điều 41; khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 42; khoản 1, điểm h khoản 2 Điều
44; Điều 57).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (sửa
đổi, bổ sung Điều 9; Điều 37; khoản 1 Điều 38; khoản 2 Điều 39;
điểm b khoản 2 Điều 51; điểm b khoản 3 Điều 52; khoản 2 Điều
56, khoản 3 Điều 57; c khoản 1 Điều 63; khoản 2 Điều 65.
Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 23; điểm b, điểm c khoản 1 Điều
28; điểm c khoản 1 Điều 37 ; điểm b khoản 1 Điều 51; điểm
c khoản 2 Điều 52; một số nội dung tại Điều 61, 63; điểm
b, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 65; điểm b khoản 4 Điều 67;).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chăn nuôi (sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4, Điều 20; điểm b khoản 2, Điều 21; khoản 1 Điều
27; điểm b, khoản 2, Điều 30; điểm b, điểm d khoản 2, điểm
b khoản 5 Điều 34. Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 22; điểm a
khoản 3, điểm c khoản 4 Điều 23; khoản 1, khoản 5 Điều 32; điểm
a khoản 3 Điều 37; điểm k khoản 1 Điều 38; điểm b, c khoản 1 Điều 55; điểm b,
d, đ khoản 1 Điều 63; Nhãn hoặc tài liệu kèm theo thức ăn chăn nuôi thực
hiện theo quy định tại Điều 46).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thú y (sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 42; khoản 2 Điều 46; khoản 2 Điều 49; Điều 56; khoản 1, khoản 2 Điều 78; khoản 3 Điều 80; Điều 81; Điều 82; khoản 2 Điều
85; khoản 2 Điều 86; Điều 96; điểm b khoản 2 Điều 97; điểm
d khoản 2, điểm a khoản 5 Điều 109; khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 110. Bãi
bỏ điểm b khoản 2 Điều 73; điểm b khoản 4 Điều 78; khoản 1,
khoản 6 Điều 90; khoản 1 Điều 92; điểm b khoản 1 Điều
108; a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 110).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thủy sản (sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 25; khoản 3 Điều 27; Điều 38; Điều 55; khoản 1 Điều 63; Điều 72; điểm a Khoản 3 Điều 79. Bãi bỏ khoản 2, khoản 3 Điều 63).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngử
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đa dạng sinh học (Bãi bỏ bỏ khoản 1 Điều 57, khoản 1 Điều 58; điểm a khoản 1 Điều 59; khoản
2 Điều 58).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo Tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Lâm nghiệp (sửa đổi, bổ sung Điều 16).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
9
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tài nguyên, Môi trường và Hải đảo
(sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 59; Điều 60).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Biển và hải đảo
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
10
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tài nguyên nước (sửa đổi, bổ
sung khoản 3 Điều 57. Bãi bỏ điểm c, d
khoản 1; điểm b khoản 2 Điều 57; một số nội dung tại các Điều
31; 52; 56).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai (sửa đổi, bổ sung Điều 120; Điểm a khoản 3 Điều 87; Điểm đ khoản 1 Điều 160; Điểm
b khoản 2 Điều 220).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý đất đai
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
12
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (điểm c khoản 1 Điều 26; Điểm h khoản 2 Điều 59; Điểm b khoản 2
Điều 88; khoản 2 Điều 108).
|
Thứ trưởng
Trần Quý Kiên
|
Cục Đại chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
B. SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CÁC NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
|
TT
|
Tên văn bản, quy định cần sửa đổi, bổ sung
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT
|
|
|
|
|
1.
|
Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực
phẩm (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp) (sửa đổi, bổ
sung khoản 2, Điều 3; khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5. Bãi
bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
2.
|
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón. (sửa đổi khoản 1 Điều 12; khoản
3 Điều 13; Điều 16; Điều 17; Điều 18; điểm d khoản 2 Điều
21. Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 6, điểm b khoản 1 Điều 7;
khoản 3, khoản 4 Điều 12; khoản 2 Điều 13, Điều 15, điểm b khoản 1 Điều 17).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
3.
|
Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác (Bãi bỏ khoản 1 Điều
1).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
4.
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây
trồng (Sửa đổi khoản 3 Điều 7, điểm c khoản 2, điểm b khoản 3
Điều 13; Điều 16; khoản 2 Điều 19).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
5.
|
Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ
quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu
(sửa đổi, bổ sung Điều 8).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
6.
|
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác (sửa đổi, bổ sung khoản
2 Điều 5; Điều 6; khoản 2, khoản 3 Điều 9; Mẫu số 01.CN, Mẫu số 03.CN Phụ
lục II; Mẫu số 02.CN, Phụ lục IV. Bãi bỏ Điều 8).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
7.
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ (sửa đổi khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều
112; khoản 2, khoản 3 Điều 113; mẫu số 11 tại Phụ lục VI).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
8.
|
Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
và kiểm dịch thực vật (sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ
Y
|
|
|
|
|
9.
|
Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực
phẩm (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (sửa đổi, bổ
sung điểm b khoản 2 Điều 20).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
10.
|
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (sửa đổi, bổ
sung Điều 10; điểm b, khoản 7 Điều 13; khoản 3 Điều 14; khoản 1 Điều 16; khoản 2 Điều 15; Điều 23; khoản
7 Điều 32a; điểm c khoản
4 Điều
31; Mẫu số 02 ĐKCN. Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 31)
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
11.
|
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (sửa đổi,
bổ sung mục 1, mục 15, mục 16 Phụ lục II).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
12.
|
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
(sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 18 Điều 1; khoản
3 Điều 23; Mẫu số
08.MTCN, mẫu số 09.MTCN Phụ lục
1).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
13.
|
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thú y
(sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4; c, g khoản 3 Điều
12; Điều 14; khoản 1 Điều 16; khoản 3 Điều 17; Điều 18;
khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 19; Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục
III, phụ lục IV. Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12; khoản 2 Điều
17; khoản 6 Điều 19; điểm b, c, g khoản 1 Điều 20, một số nội dung tại Phụ
lục III).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
III
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
|
|
|
14.
|
Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về
quản lý giống cây trồng lâm nghiệp (sửa đổi, bổ sung Điều 25,
Điều 26).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
15.
|
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ
quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (sửa đổi khoản
2, Điều 9; Điều 12; khoản 2, Điều 16; khoản 5 Điều 17; khoản
1, khoản 3 Điều 18; điểm a khoản 4, khoản 5 Điều 19; khoản 5 Mẫu số 13.
Bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 17; khoản 5 Mẫu số 04. Sửa đổi
thời gian thực hiện tại: khoản 2, Điều 9; Điều 12).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
16.
|
Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sửa đổi, bổ sung khoản 6, khoản 10 Điều 1; Điều 41a; Bổ
sung “Mẫu đơn, tờ khai”. Sửa đổi thời gian thực hiện tại khoản
10 Điều 1; khoản 4 Điều 1).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
17.
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp. (Bổ sung “Mẫu đơn, tờ khai” tại phụ lục. Sửa đổi, bổ sung Điều 41; Điều 42; Điều 43).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
18.
|
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ
quy định về thanh lý rừng trồng (Sửa đổi Điều 10).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
19.
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 của Chính phủ về
một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp (Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm đ khoản 2 Điều 15).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
20.
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động
vật (sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 29. Bãi bỏ điểm d khoản 1, điểm b, c khoản 2, khoản 3 Điều 15; khoản 3 Điều
11; khoản 2, khoản 3 Điều 21; điểm b khoản 1, điểm c khoản
1 Điều 20, điểm b khoản 1 Điều 30. Bãi bỏ điều kiện: Có Sổ theo dõi hoạt
động theo mẫu quy định tại Phụ lục 14).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
21.
|
Nghị định số 35/2019/NĐ-CP ngày 25/4/2019 của Chính phủ quy
định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp (sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 20. Chưa có quy định pháp luật về quy trình,
cách thức thực hiện niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, đặc
biệt là các loại lâm sản sản (gỗ tròn, gỗ xẻ, thực vật rừng ngoài gỗ …),
phương tiện vi phạm, gây khó khăn và lúng túng trong quá trình tổ chức thực
hiện niêm phong tang vật.).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
IV
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ QUẢN
LÝ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
|
|
22.
|
Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Thủy lợi
(sửa đổi điểm a, d, c khoản 2 Điều 21; Điều 22; Điều 24; Điều
25; Điều 28; khoản 1, điểm a, điểm c khoản 3 Điều 29; điểm
a, điểm b khoản 2 Điều 30).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
Cục Quản lý và xây dựng công trình Thủy lợi
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
V
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ
|
|
23.
|
Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (sửa đổi khoản
17 Điều 2; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều
5; khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 9; điểm a, khoản 1, Điều
20; Điều 22; Điều 26; điểm b khoản 3 Điều 30; Điều 31, Điều
34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; khoản
1 Điều 38; Điều 45; Điều 47; Điều 54; điểm a, b khoản 3 Điều 69; Điều 70a. Bãi Bỏ khoản 3, Điều 32; điểm c
khoản 3; điểm a, b khoản 4 Điều 21; khoản 6 Điều 26; một số nội dung tại Điều 34; khoản 2 các Điều 51, 52, 53; khoản 2 Điều 27; một số
nội dung tại Phụ lục VI).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
24.
|
Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ- CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản (sửa
đổi khoản 17 Điều 2; Mục c khoản 6 Điều
70; Phụ lục V; 28, khoản 30, khoản 32 Điều 1; điểm c khoản 3 Điều 28; Mục 2, Mục 4, Mẫu số 7 ban hành kèm
theo Phụ lục I).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
25.
|
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (sửa đổi
mục 6 Phụ lục III).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
26.
|
Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản (sửa đổi,
bổ sung khoản 5 Điều 1 về “Điều 4a”).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
VI
|
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG
CHỐNG THIÊN TAI
|
|
27.
|
Nghị định 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều (sửa đổi,
bổ sung Điều 13).
|
Thứ trưởng Nguyễn
Hoàng Hiệp
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
VII
|
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
28.
|
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về
phát triển ngành nghề nông thôn (sửa đổi, bổ sung điểm đ Khoản
1 Điều 12).
|
Thứ trưởng
Võ Văn Hưng
|
Cục Kinh tế hợp tác và PTNT
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
29.
|
Nghị định khuyến khích phát
triển cơ giới hoá đồng bộ trong nông nghiệp (vấn đề chưa có quy định của văn
bản quy phạm pháp luật lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp).
|
Thứ trưởng
Võ Văn Hưng
|
Cục Kinh tế hợp tác và PTNT
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
30.
|
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai (sửa đổi, bổ sung Điều 23; khoản 4 và khoản 5 Điều
60. Bãi bỏ một số nội dung tại Điều 23).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý đất đai
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
IX
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
31.
|
Nghị định số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022 của Chính phủ quy
định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ( sửa đổi,
bổ sung khoản 4 Điều 57).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Môi trường
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
32.
|
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường (Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 36; Điều 26a, Điều 27, Điều 29; Điều 30; khoản 3
Điều 38; khoản 3 Điều 45;; Điều 91; điểm c khoản 3 Điều
93; điểm c khoản 4 Điều 94; Điều 147; điểm b Khoản 1 Điều 148; Phụ lục
II, VIII, IX, X, XIII, XXVI, XIX, XXXIII. Bãi bỏ khoản 3,
khoản 4, khoản 5 Điều 69; một số nội dung tại Phụ lục XVIII; XIX; XXVI;
XXXIII).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Môi trường
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
33.
|
Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 74).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Môi trường
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
X
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
34.
|
Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về
quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen (sửa
đổi, bổ sung Điều 9; Điều 15; khoản 2 Điều 17).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
35.
|
Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về
an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm
của sinh vật biến đổi gen (sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 1;
khoản 2 Điều 17; Điều 23; Điều 18; Điều 28; Điều 33; Sửa
đổi điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 29 và điểm a, điểm
b, điểm c khoản 1 Điều 34; Sửa đổi thời gian giải quyết tại khoản 4, khoản 6 Điều 28).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
36.
|
Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật
biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen (sửa đổi,
bổ sung khoản 6, khoản 10, khoản 14 và khoản 16 Điều 1.
Bãi bỏ khoản 11 Điều 1).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
XI
|
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
37.
|
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn (đã được sửa đổi
bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP) (sửa đổi khoản 3, khoản 4,
khoản 5 Điều 24 và khoản 2 Điều 26; Sửa khoản 3, khoản 4
Điều 26).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
XII
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
38.
|
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
(đã được sửa đổi tại Điều 1 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP của
Chính phủ) (sửa đổi Điều 54, Điều 57; Mẫu số 03. Bãi bỏ Điều 53 và bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ tục hành
chính này tại Chương VIII và các Điều
54, 55, 56, 57).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Biển và hải đảo
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
39.
|
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển (Sửa đổi Điều 15, Điều
16; Điều 18, Điều 19; Điều 20; Điều 21, Điều 22; Điều 23, Điều 24. Bãi bỏ các nội dung liên quan tại khoản 1 Điều 14).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Biển và hải đảo
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
40.
|
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển (bãi bỏ các nội dung
liên quan khoản 7 Điều 1).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Biển và hải đảo
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ
THÔNG TIN ĐỊA LÝ
|
|
41.
|
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ (sửa đổi, bổ sung nội dung quy định tại khoản
7; a khoản 16 Điều 1).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ
VĂN
|
|
42.
|
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy
văn. (sửa đổi điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15;
Điều 17; khoản 1, khoản 2 Điều 18; khoản 2 Điều 9; Mẫu số 03; Mẫu số 6.
Bãi bỏ khoản 3 Điều 11).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Khí tượng Thủy văn.
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
43.
|
Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn (sửa đổi Mẫu số 06).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Khí tượng Thủy văn.
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
XV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI
NGUYÊN NƯỚC
|
|
44.
|
Nghị định 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tài nguyên nước (sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 4,
Điều 28).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
45.
|
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy
định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước ( sửa đổi, bổ
sung khoản 1 Điều 9; điểm b khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 18;
khoản 2 Điều 19; Điều 22; khoản 2, khoản 3 Điều 23; Điều
24; khoản 1 Điều 25; khoản 1 Điều 26; Điều 33; Điều 34; Điều 35; khoản 3, khoản 4 Điều 36; khoản
1, khoản 2, Điều 51; khoản 2, Điều 52; Mẫu 01; Mẫu 02; Mẫu 03; Mẫu 04; Mẫu
số 05; Mẫu số 06; Mẫu số 07; Mẫu số 08; Mẫu 09; Mẫu 10; Mẫu 11; Mẫu 35; Mẫu
38; Mẫu 40; Mẫu 41; Mẫu số 42; Mẫu số 43; Mẫu số 44; Mẫu số 46; Mẫu số 47; Mẫu
51; Mẫu 52. Bãi bỏ một số nội dung tại Điều 31; khoản 1, 4
Điều 35; điểm a và c khoản 3 Điều 39).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
46.
|
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (sửa đổi,
bổ sung Phụ lục VII).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
47.
|
Nghị định số 36/2020/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản (sửa đổi, bổ
sung Điểm r khoản 3 Điều 4).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
XVI
|
LĨNH VỰC VIỄN THÁM
|
|
48.
|
Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ
về hoạt động Viễn thám (Bổ sung và thống nhất các khái niệm, định nghĩa trong
lĩnh vực viễn thám nhằm làm rõ, chuẩn hóa và hợp pháp hóa các thuật ngữ về viễn
thám, thống nhất với các định nghĩa về viễn thám trên các văn kiện quốc tế. Bổ
sung các quy định cụ thể về ứng dụng viễn thám trong các ngành, lĩnh vực
chuyên ngành nhằm tạo hành lang pháp lý rõ ràng, đồng bộ và khả thi. Bổ sung
quy định cụ thể các chính sách ưu tiên trong hoạt động khoa học và công nghệ
trong lĩnh vực viễn thám nhằm tạo cơ sở pháp lý cho việc phát triển công nghệ
lõi, công nghệ số và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực này).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
XVII
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN
|
|
49.
|
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản (sửa đổi một số
nội dung để phù hợp với Luật Địa chất và
khoáng sản)
|
Thứ trưởng
Trần Quý Kiên
|
Cục Đại chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
C. SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
TT
|
Nội dung cần sửa đổi, bổ sung
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
|
|
|
1
|
Quyết định số 23/2022/QĐ-TTg ngày 18/11/2022 của Thủ tướng
Chính phủ quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính
phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết số 55/2022/QH15 được Quốc hội khóa XV thông qua
tại Kỳ họp thứ 3 (sửa đổi, bổ sung Điều 3).
|
Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
II
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
|
|
|
|
2
|
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (sửa đổi khoản 2;
điểm a, b, c, d khoản 3 Điều 4; khoản 2, khoản 4 Điều 6. Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 4).
|
Thứ trưởng Phùng Đức Tiến
|
Vụ Khoa học và công nghệ
|
Thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
3
|
Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (sửa đổi khoản 1, 2 và 3
Điều 4).
|
Thứ trưởng Phùng Đức Tiến
|
Vụ Khoa học và công nghệ
|
Thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
D. SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG MỘT SỐ THÔNG TƯ
|
TT
|
Tên văn bản cần sửa đổi, bổ sung
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT
|
|
1.
|
Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (sửa
đổi, bổ sung điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 10; khoản 3 Điều
12; điểm d khoản 2, khoản 3 Điều 13; điểm a khoản 3 Điều
16; khoản 2, khoản 3 Điều 30 ; khoản 3 Điều 35; điểm c khoản 1, điểm a khoản
3 Điều 44. Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 13, điểm d khoản 2
Điều 16).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
2.
|
Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy
chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sửa đổi, bổ
sung Điều 5, Điều 6. Thay thế Phụ lục II, III. Bãi bỏ điểm d, điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 5; điểm c, điểm d, điểm e
khoản 3 Điều 6; Điều 8; Điều 9).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
3.
|
Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2015/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng
02 năm 2015 quy định về trình tự, Thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận hành
nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TTBNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn (Bãi bỏ khoản 3 Điều 1).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
4.
|
Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
(Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 1 Điều 9).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
5.
|
Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật (Sửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 6 Điều 1; Bãi bỏ khoản 1 Điều 3).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ
Y
|
|
6.
|
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về quản lý thuốc
thú y (sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8; khoản 2 Điều 9; khoản
2 Điều 10).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
7.
|
Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn (sửa đổi, bổ sung Điều
4; Điều 5; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 14; Điều 15).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
8.
|
Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thuỷ sản (sửa đổi, bổ sung Điều 6; Điều 7; Điều 8;
Điều 9; Điều 15; Điều 16; Điều 17; Điều 19; Điều 20).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
9.
|
Thông tư 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong
lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y (sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
III
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
10.
|
Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm
nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (sửa đổi, bổ
sung khoản 4 Điều 8; Điều 11).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
11.
|
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc
lâm sản (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6; khoản 7 Điều 5;
khoản 3 Điều 7).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
12.
|
Thông tư số 02/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/01/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn xây dựng đề án và phương án
tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ- CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của
Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của
công ty nông, lâm nghiệp (sửa đổi Điều 5, Điều 7).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
IV
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ
|
|
|
|
|
13.
|
Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư (sửa đổi Điều 10; các nội dung tại Phụ lục XII (Mẫu 02.CN, 03.CN,
04.CN).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
14.
|
Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 01/2022/TT
BNNPTNT ngày 18/01/2022) (sửa đổi Điều 12; Điều 16; Điều
17; Mẫu số 03.ĐKV Phụ lục II) .
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
15.
|
Thông tư 01/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
(sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 7; khoản 5, khoản 12, Điều 5).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
16.
|
Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn uy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai
thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai
thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu,
chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (sửa đổi, bổ sung Điều
10; khoản 3 Điều 11. Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 11).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
17.
|
Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp
phép nhập khẩu thủy sản sống (sửa đổi, bổ sung điểm d, khoản
2 Điều 5; điểm c khoản 1; điểm b, khoản 4 Điều 6).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
V
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ
BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG
|
|
18.
|
Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm tra, chứng nhận
an toàn thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu (Giải quyết các vướng mắc, bất cập có
liên quan, đảm bảo hệ thống kiểm soát ATTP thủy sản theo chuỗi được duy trì,
triển khai đồng bộ hiệu quả đáp ứng yêu cầu của các thị trường nhập khẩu).
|
Thứ trưởng
Trần Thanh Nam
|
Cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
|
VI
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
19.
|
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (vướng mắc khoản 1 Điều 19; Khoản 6 Điều 34; Điểm c khoản 2 Điều 41; sửa
đổi, bổ sung Điều 38).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Môi trường
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
VII
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
20.
|
Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3; Mẫu số 09 ban hành kèm theo Phụ lục
I).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
21.
|
Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT ngày 16/05/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng
nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen (sửa đổi Điều
5, Điều 7).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
22.
|
Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu
hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm,
thức ăn chăn nuôi (sửa đổi khoản 1 Điều 7).
|
Thứ trưởng
Nguyễn Quốc Trị
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
23.
|
Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư
liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Tài nguyên và Môi trường (sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6
Điều 1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
24.
|
Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24/3/2014 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư
phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto (sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13. Bãi bỏ một số nội dung tại khoản
1 Điều 13 và Phụ lục 5).
|
Thứ trưởng
Lê Công Thành
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
IX
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI
NGUYÊN NƯỚC
|
|
25.
|
Thông tư 03/2024/TTBTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 28; Điều 29).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
XI
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
|
|
26.
|
Thông tư 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục
công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp (Sửa đổi điểm c
khoản 1, điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 5. Bãi bỏ một số nội dung tại mẫu
số 3).
|
Thứ trưởng
Phùng Đức Tiến
|
Vụ Khoa học công nghệ
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
|
XII
|
BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH NÔNG
NGHIỆP
|
|
27.
|
Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống
kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
Thứ trưởng
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
Vụ Kế hoạch-Tài
Chính
|
Xử lý, tháo gỡ vướng mắc, khó
khăn do quy định pháp pháp luật
|
Đ.MỘT SỐ NỘI
DUNG PHỐI HỢP VỚI CÁC BỘ NGÀNH LIÊN QUAN
|
TT
|
Nội dung cần sửa đổi, bổ sung
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bãi bỏ ngành nghề kinh doanh
dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của
hệ thống thông tin đất đai. Bãi bỏ ngành nghề kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ
sở dữ liệu đất đai. (Sửa đổi Phụ lục IV kèm theo Luật
Đầu tư năm 2020).
|
Thứ trưởng
Lê Minh Ngân
|
Cục Quản lý đất đai
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh (Đơn vị phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo để thực hiện nội
dung này)
|
|
2
|
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
An toàn thực phẩm (sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 19; khoản
6 Điều 38).
|
Thứ trưởng
Hoàng Trung
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
1. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc,
khó khăn do quy định pháp pháp luật
2. Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính
(Đơn vị phối hợp với cơ quan
chủ trì soạn thảo để thực hiện nội dung này)
|
|
3
|
Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương (sửa đổi Điều 9; điểm a khoản 3 Điều 11)
|
Thứ trưởng
Trần Thanh Nam
|
Cục chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
Thực hiện phương án cắt giảm,
đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính
(Đơn vị phối hợp với cơ quan
chủ trì soạn thảo để thực hiện nội dung này)
|
Quyết định 3670/QĐ-BNNMT năm 2025 về Kế hoạch sửa đổi các văn bản quy phạm pháp luật để xử lý, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật; cắt giảm, đơn giản hóa quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3670/QĐ-BNNMT ngày 08/09/2025 về Kế hoạch sửa đổi các văn bản quy phạm pháp luật để xử lý, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật; cắt giảm, đơn giản hóa quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
21/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
13/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
657
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|