|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3560/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng và Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này
được ban hành tại Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường thủy nội địa.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định số 2138/QĐ-BKHCN ngày 01 tháng 08 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ:
- Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn
mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và
đường thủy nội địa;
- Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng
nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các
chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường
sắt và đường thủy nội địa;
- Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn
mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và
đường thủy nội địa.
Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Trung tâm Công nghệ Thông tin (để cập nhật trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ);
- Văn phòng Bộ (để theo dõi);
- Lưu: VT, TĐC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Xuân Định
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT
LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 3560/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ)
PHẦN
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 5, loại 8
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
2.
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép hoặc Giấy
phép bị mất, hư hỏng
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
3.
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trong trường hợp bị thu hồi, bị tước
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
1.006851
|
Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và
các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ,
đường sắt và đường thủy nội địa
|
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
2.
|
2.002231
|
Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và
các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ,
đường sắt và đường thủy nội địa
|
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
3.
|
2.002232
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và
các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ,
đường sắt và đường thủy nội địa
|
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
PHẦN
II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến
việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa trên lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định đến Bộ Khoa học và Công nghệ
(qua Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
Bước 2: Xử lý hồ sơ
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiếp nhận hồ
sơ, xem xét, thẩm định theo quy định:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và
trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét
tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
Trường hợp không cấp Giấy phép thì Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trả
lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ
lý do.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa, trực tuyến
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy
hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV
của Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ;
- Bản sao Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, trong đó phải có loại hình kinh doanh vận tải hàng hóa (áp dụng đối với đơn
vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô) hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, hợp tác xã (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải đường thủy
nội địa);
- Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương
tiện tham gia vận chuyển kèm theo bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do
cơ quan có thẩm quyền cấp (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);
- Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều
khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Đối với vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường thủy nội địa gửi kèm theo bản sao chứng chỉ chuyên môn đặc
biệt (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);
- Bản sao hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển,
hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển, trong đó nêu rõ tuyến đường, lịch
trình vận chuyển, biện pháp ứng cứu sự cố hóa chất trong vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm;
- Bản sao hoặc bản chính Giấy chứng nhận phù hợp
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm, kết quả kiểm định
đối với vật liệu bao gói, thùng chứa hàng nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong
quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa và các quy định của
pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá
nhân đến nộp hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét tính đầy
đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ
chức, cá nhân biết để bổ sung.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đúng theo quy định, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định
hồ sơ, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy
phép thì Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trả lời bằng văn bản hoặc
thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm đường thủy nội địa trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
h. Lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
(theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường thủy nội địa.
Phụ lục IV
42/2020/NĐ-CP
|
Tên tổ chức, cá
nhân:…….
Số:…… /……...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…..,
ngày….tháng…năm…..
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP
BỔ SUNG
GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)
Kính gửi:
…………………………………………………………………………………
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng nguy hiểm:
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại……………………………… Fax………………………. Email:
…………………………….
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm……………
, tại ……………………………
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số:…………….
do....(tên cơ quan cấp)....cấp ngày…… đến ngày.
4. Họ tên người đại diện pháp luật…………………………….. Chức
danh……………………………
Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số/ số thẻ căn cước
công dân: ……………………………………
Đơn vị cấp:………………………………………….. ngày cấp
…………………………………………
5. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký,
thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển
theo chuyến).
6. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ
và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng
trong trường hợp vận chuyển theo chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn
thành chương trình tập huấn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
7. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và
tên, ngày tháng năm sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận
chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
|
TT
|
Tên gọi và mô tả
|
Số hiệu UN
|
Loại, nhóm hàng
|
Số hiệu nguy hiểm
|
Khối lượng vận
chuyển (dự kiến)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
bao gồm:
1.
2.
………..
…… (tên tổ chức, cá nhân)……….. cam kết bảo đảm
an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về
vận chuyển hàng nguy hiểm.
|
|
……., ngày….
tháng….. năm……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp
mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường thủy nội địa).
- Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai
thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp
phép.
2. Thủ tục cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy
phép hoặc Giấy phép bị mất, bị hỏng
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến
việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa trên lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định đến Bộ Khoa học và Công
nghệ (qua Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
Bước 2: Xử lý hồ sơ
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiếp nhận hồ
sơ, xem xét, thẩm định theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông
báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi
đến người vận tải.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không
cấp Giấy phép thì Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trả lời bằng văn bản
hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa, trực tuyến
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm;
- Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông
báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi
đến người vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đúng theo quy định, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định
hồ sơ, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy
phép thì Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trả lời bằng văn bản hoặc
thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường thủy nội địa trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
h. Lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
(theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường thủy nội địa.
Phụ lục IV
42/2020/NĐ-CP
|
Tên tổ chức, cá
nhân:…….
Số:…… /……...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…..,
ngày….tháng…năm…..
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP
BỔ SUNG
GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)
Kính gửi:
………………………………………………………………………………
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng nguy hiểm:
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại……………………………… Fax………………………. Email:
…………………………….
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm……………
, tại ……………………………
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số:…………….
do....(tên cơ quan cấp)....cấp ngày…… đến ngày.
4. Họ tên người đại diện pháp luật…………………………….. Chức
danh……………………………
Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số/ số thẻ căn cước
công dân: ……………………………………
Đơn vị cấp:………………………………………….. ngày cấp
…………………………………………
5. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký,
thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển
theo chuyến).
6. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ
và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng
trong trường hợp vận chuyển theo chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn
thành chương trình tập huấn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
7. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và
tên, ngày tháng năm sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận
chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
|
TT
|
Tên gọi và mô tả
|
Số hiệu UN
|
Loại, nhóm hàng
|
Số hiệu nguy hiểm
|
Khối lượng vận
chuyển (dự kiến)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
bao gồm:
1.
2.
………..
…… (tên tổ chức, cá nhân)……….. cam kết bảo đảm
an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật
về vận chuyển hàng nguy hiểm.
|
|
……., ngày….
tháng….. năm……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp
mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường thủy nội địa).
- Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai
thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp
phép.
3. Thủ tục cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp bị thu hồi, bị tước
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến
việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa trên lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định đến Bộ Khoa học và Công
nghệ (qua Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
Bước 2: Xử lý hồ sơ
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiếp nhận hồ
sơ, xem xét, thẩm định theo quy định:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và
trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét
tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không
cấp Giấy phép thì Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trả lời bằng văn bản
hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa, trực tuyến
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy
hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV
của Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ;
- Bản sao Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, trong đó phải có loại hình kinh doanh vận tải hàng hóa (áp dụng đối với đơn
vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô) hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, hợp tác xã (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải đường thủy
nội địa);
- Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương
tiện tham gia vận chuyển kèm theo bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do
cơ quan có thẩm quyền cấp (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);
- Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều
khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Đối với vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường thủy nội địa gửi kèm theo bản sao chứng chỉ chuyên môn đặc
biệt (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);
- Bản sao hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển,
hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển, trong đó nêu rõ tuyến đường, lịch
trình vận chuyển, biện pháp ứng cứu sự cố hóa chất trong vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm;
- Bản sao hoặc bản chính Giấy chứng nhận phù hợp
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm, kết quả kiểm định
đối với vật liệu bao gói, thùng chứa hàng nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong
quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa và các quy định của
pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đã khắc phục
xong vi phạm là nguyên nhân dẫn đến bị thu hồi, bị tước.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá
nhân đến nộp hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét tính đầy
đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ
chức, cá nhân biết để bổ sung.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đúng theo quy định, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định
hồ sơ, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy
phép thì Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trả lời bằng văn bản hoặc
thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường thủy nội địa trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
h. Lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
(Mẫu quy định tại Phụ lục IV của
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường thủy nội địa.
Phụ lục IV
42/2020/NĐ-CP
|
Tên tổ chức, cá
nhân:…….
Số:…… /……...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…..,
ngày….tháng…năm…..
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP
BỔ SUNG
GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)
Kính gửi:
………………………………………………………………………………
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng nguy hiểm:
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại……………………………… Fax………………………. Email:
…………………………….
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm……………
, tại ……………………………
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số:…………….
do....(tên cơ quan cấp)....cấp ngày…… đến ngày.
4. Họ tên người đại diện pháp luật…………………………….. Chức
danh……………………………
Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số/ số thẻ căn cước
công dân: ……………………………………
Đơn vị cấp:………………………………………….. ngày cấp
…………………………………………
5. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký,
thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển
theo chuyến).
6. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ
và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng
trong trường hợp vận chuyển theo chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn
thành chương trình tập huấn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
7. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và tên,
ngày tháng năm sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận
chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
|
TT
|
Tên gọi và mô tả
|
Số hiệu UN
|
Loại, nhóm hàng
|
Số hiệu nguy hiểm
|
Khối lượng vận
chuyển (dự kiến)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
bao gồm:
1.
2.
………..
…… (tên tổ chức, cá nhân)……….. cam kết bảo đảm
an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về
vận chuyển hàng nguy hiểm.
|
|
……., ngày….
tháng….. năm……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp
mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường thủy nội địa).
- Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai
thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp
phép.