|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2780/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Xây dựng Thừa Thiên Huế
|
Số hiệu:
|
2780/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Ngọc Thọ
|
|
Ngày ban hành:
|
26/11/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2780/QĐ-UBND
|
Thừa Thiên Huế, ngày
26 tháng 11 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố
kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính (TTHC) được chuẩn hóa thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế, bao gồm 07 lĩnh vực hoạt
động với 52 TTHC; cụ thể như sau:
1. Hoạt động xây dựng (22 TTHC)
2. Quy hoạch xây dựng (08 TTHC)
3. Phát triển đô thị (04
TTHC)
4. Kinh doanh bất động
sản (03 TTHC)
5. Nhà ở (11 TTHC)
6. Giám định tư pháp
xây dựng (03 TTHC)
7. Quản lý chất lượng
công trình xây dựng (01 TTHC)
Điều 2. Sở Xây dựng
có trách nhiệm:
- Cập nhật các TTHC mới
được công bố vào Hệ thống thông tin thủ tục hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế theo
đúng quy định.
- Niêm yết công khai TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị tại trụ sở cơ quan và trên Trang thông
tin điện tử của đơn vị.
- Triển khai thực hiện
giải quyết các TTHC thuộc thẩm quyền theo hướng dẫn tại các Phụ lục kèm theo
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ tất cả các Quyết
định công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên
Huế đã ban hành trước đây.
Điều 4. Trong thời
hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Sở Xây dựng có trách nhiệm
xây dựng quy trình giải quyết các TTHC này theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và
đăng ký áp dụng với Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 5. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch UBND các
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND các huyện, TX, TP. Huế; (gửi qua
mạng);
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Sở Xây dựng (gửi bản chính);
- Lãnh đạo VP và các CV;
- Lưu: VT, KSTH.
|
CHỦ TỊCH
Phan Ngọc Thọ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2780 /QĐ-UBND ngày 26
tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Hoạt động xây dựng
(22 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
|
07 ngày
làm việc. (Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ
chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc)
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
100.000
đ/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Nghị định số
59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015
- Nghị định số
42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
- Thông tư số
15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
- Quyết định số
65/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017
- Quyết định số 2811/2009/QĐ-UBND
ngày 22/12/2009
|
|
2.
|
Cấp giấy phép sửa
chữa, cải tạo công trình
|
|
3.
|
Cấp giấy phép di dời
công trình
|
|
4.
|
Điều chỉnh giấy phép
xây dựng
|
|
5.
|
Gia hạn giấy phép xây
dựng
|
05 ngày
làm việc
|
|
6.
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
|
|
7.
|
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
hạng II, hạng III
|
20 ngày làm việc
|
1.000.000 đồng/chứng
chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
- Nghị định sổ 100/2018/NĐ-CP ngàỵ 16/7/2018
|
|
8.
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
hạng II, hạng III
|
10 ngày làm việc
|
500.000 đồng/chứng chỉ
|
|
9.
|
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)
|
20 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
500.000
đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày
18/6/2015
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày
05/4/2017
- Nghị định sổ 100/2018/NĐ-CP
ngàỵ 16/7/2018
|
|
10.
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài
|
25 ngày
làm việc
|
150.000
đồng/chứng chỉ
|
|
11.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng hạng II, III
|
20 ngày
làm việc
|
300.000
đồng/chứng chỉ
|
|
12.
|
Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng hạng II, III
|
20 ngày
làm việc
|
300.000
đồng/chứng chỉ
|
|
13.
|
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
20 ngày
làm việc
|
150.000
đồng/chứng chỉ
|
|
14.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm
b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP)
|
20 ngày
làm việc
|
300.000
đồng/chứng chỉ
|
|
15.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)
|
10 ngày
làm việc
|
150.000
đồng/chứng chỉ
|
|
16.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp
|
05 ngày làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không có
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày
18/6/2015
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày
05/4/2017
- Nghị định sổ 100/2018/NĐ-CP
ngàỵ 16/7/2018
|
|
17.
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức
và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của
dự án nhóm B, C
|
20 ngày làm việc
|
2.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/
- Thông tư số 14/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
|
|
18.
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho
tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp
đồng của dự án nhóm B, C
|
20 ngày làm việc
|
2.000.000 đồng/Giấy
phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
- Thông tư số 14/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
|
|
19.
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/ Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/
thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1
bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11
và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD)
|
20 ngày làm việc
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014
- Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
|
|
20.
|
Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết
kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b
Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)
|
- Đối với công trình cấp II và cấp III: không
quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các công trình còn lại: không quá
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
24/6/2014
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
|
|
21.
|
Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm
định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2,
Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP)
|
- Đối với thẩm định dự án/ dự án điều
chỉnh:
+ Không quá 30 ngày làm việc đối với dự án
nhóm B;
+ Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án
nhóm C.
- Đối với thẩm định thiết kế cơ
sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh:
+ Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án
nhóm B;
+ Không quá 12 ngày làm việc đối với dự án
nhóm C.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Theo Thông tư số
209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm
định thiết kế cơ sở.
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014
- Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015
- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
|
|
22.
|
Tiếp nhận công bố sản phẩm, hàng hoá vật liệu
xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
|
05 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không
|
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012
- Thông tư
10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017
|
|
II
|
Quy hoạch xây dựng
(08 TTHC)
|
|
23.
|
Cấp giấy phép quy
hoạch
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
2.000.000
đ/
giấy phép
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Luật Quy hoạch đô
thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015
- Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
- Thông tư số
171/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016
- Quyết định
63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016
|
|
24.
|
Thẩm định, phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch vùng
|
20 ngày làm
việc
|
Thu theo
quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc dự toán chi phí quy hoạch được
phê duyệt
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
- Thông tư số
05/2017/TT-BXD ngày 05/4/2017
- Thông tư số
12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016
- Quyết định
63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016
|
|
25.
|
Thẩm định,
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch chung, quy
hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)
|
20 ngày làm
việc (trong đó: Sở
Xây dựng 15 ngày và UBND tỉnh 05 ngày)
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Thu theo
quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc dự toán chi phí quy hoạch được
phê duyệt
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
- Thông tư số
05/2017/TT-BXD ngày 05/4/2017
- Thông tư số
12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016
- Quyết định
63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016
|
|
26.
|
Thẩm định,
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu,
quy hoạch chi tiết)
|
- Luật Quy hoạch đô
thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009
- Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
- Thông tư số
05/2017/TT-BXD ngày 05/4/2017
- Thông tư số
12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016
- Quyết định
63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016
|
|
27.
|
Thẩm định,
phê duyệt đồ án quy hoạch vùng
|
30 ngày làm
việc
(trong đó: Sở
Xây dựng 23 ngày và UBND tỉnh: 07 ngày)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
- Thông tư số
05/2017/TT-BXD ngày 05/4/2017
- Thông tư số
12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016
- Quyết định
63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016
|
|
28.
|
Thẩm định,
phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu,
quy hoạch chi tiết)
|
|
29.
|
Thẩm định,
phê duyệt đồ án quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch chung, quy
hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)
|
- Luật Quy hoạch đô
thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009
- Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
- Thông tư số
05/2017/TT-BXD ngày 05/4/2017
- Thông tư số
12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016
- Quyết định
63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016
|
|
30.
|
Thẩm định,
phê duyệt Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng
|
20 ngày làm
việc (trong đó: Sở
Xây dựng 15 ngày và UBND tỉnh 05 ngày)
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Luật Quy hoạch đô
thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009
- Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
- Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
- Thông tư số
12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016
- Quyết định
63/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016
|
|
III
|
Phát triển
đô thị (04 TTHC)
|
|
31.
|
Lấy ý kiến đối với
các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh
|
15 ngày làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không
|
- Nghị định số
11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013
- Nghị định số
70/2012/NĐ-CP ngày 18/9/2012
- Quyết định số
402/QĐ-BXD ngày 18/4/2013
|
|
32.
|
Chấp thuận
đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu
đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô
thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
|
- Đối với các dự án
không phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng theo quy định: Không quá 45
ngày làm việc;
- Đối với các dự án
phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng theo quy định: Không quá 67 ngày
làm việc;
|
Không
|
- Nghị định số
11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/
- Thông tư liên tịch
số 20/2013/TT-BXD-BNV ngày 21/11/2013
- Quyết định số
402/QĐ-BXD ngày 18/4/2013
|
|
33.
|
Điều chỉnh đối với
các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án
bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu
tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
30 ngày làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không
|
- Nghị định số
11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013
- Thông tư liên tịch
số 20/2013/TT-BXD-BNV ngày 21/11/2013
- Quyết định số
402/QĐ-BXD ngày 18/4/2013
|
|
34.
|
Chấp thuận đầu tư đối
với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển
hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt
|
37 ngày làm việc
|
- Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009
- Quyết định số 402/QĐ-BXD ngày 18/4/2013
|
|
IV
|
Kinh doanh bất động sản (03 TTHC)
|
|
35.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
200.000 đ/chứng chỉ
|
- Luật Kinh doanh bất động sản số
66/2014/QH13 ngày 25/11/2014
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015
- Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015
|
|
36.
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản
|
|
37.
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất
động sản đối với dự án do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư
|
30
ngày làm việc
(trong
đó: Sở Xây dựng 20 ngày và UBND
tỉnh 10 ngày)
|
Không có
|
- Luật Kinh doanh bất
động sản số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014
- Nghị định
số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015
- Quyết định
số 1376/QĐ-BXD ngày 30/11/2015
|
|
V
|
Nhà ở (11 TTHC)
|
|
38.
|
Thông báo nhà ở hình
thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không có
|
- Luật Nhà ở
số 65/2014/QH13
ngày 25/11/2014
- Luật Xây
dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Nghị định
số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015
- Nghị định
số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015
- Thông tư số
26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016
|
|
39.
|
Đề nghị UBND
cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại
Khoản 5 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP
|
32 ngày làm việc
|
- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày
25/11/2014
- Nghị định số
99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD
ngày 30/6/2016
|
|
40.
|
Đề nghị UBND
cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại
Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP
|
32 ngày
làm việc
|
|
41.
|
Lựa chọn chủ đầu tư
dự án xây dựng nhà ở thương mại đối với trường hợp chỉ định chủ đầu tư quy
định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
30 ngày làm việc
|
|
42.
|
Thẩm định giá bán,
thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn
ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh
|
30 ngày làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không có
|
- Nghị định
số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015
- Thông tư
số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
|
|
43.
|
Thuê nhà ở công vụ
thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không có
|
- Luật Nhà ở
số 65/2014/QH13
ngày 25/11/2014
- Nghị
định số 99/2015/NĐ-CP ngày
20/10/2015
- Thông tư số 09/2015/TT-BXD ngày
29/12/2015
|
|
44.
|
Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu
nhà nước
|
Không quá 30 ngày làm
việc
(trường hợp phải xét
duyệt, tổ chức chấm điểm thì thời hạn giải quyết là không quá 60 ngày)
|
Không có
|
- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày
25/11/2014
- Nghị định
số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015
- Thông tư
số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016
|
|
45.
|
Cho thuê nhà ở cũ
thuộc sở hữu nhà nước
|
30 ngày
làm việc
|
|
46.
|
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
45 ngày làm việc
|
|
47.
|
Công nhận hạng/ công
nhận lại hạng nhà chung cư tại Điều 9 của Thông tư số 31/2016/TT-BXD
|
15 ngày làm việc
|
Tạm thời chưa thu lệ
phí
|
- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày
25/11/2014
- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30/12/2016
|
|
48.
|
Công nhận điều chỉnh
hạng nhà chung cư tại Điều 7 của Thông tư số 31/2016/TT-BXD
|
15 ngày làm
việc
|
- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày
25/11/2014
- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30/12/2016
|
|
VI
|
Giám định tư pháp xây dựng (03 TTHC)
|
|
49.
|
Bổ nhiệm giám định
viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Xây dựng
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không có
|
- Luật Giám định tư pháp số
13/2012/QH13 ngày 20/6/20112
- Nghị định số 62/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP
ngày 18/6/2015
- Thông tư số 04/2014/TT-BXD
ngày 22/4/2014
|
|
50.
|
Điều chỉnh, thay đổi
thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ
chức do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin
|
10 ngày làm
việc
|
|
51.
|
Đăng ký công bố thông
tin nguời giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp
xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn
được UBND dân tỉnh cho phép hoạt động
|
30 ngày làm việc
|
|
VII
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
(01 TTHC)
|
|
52.
|
Kiểm tra công tác
nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn
thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng
chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng
nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng
trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 01 Lê Lai, thành phố Huế
|
Không có
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015
- Thông tư số
26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016
|
Quyết định 2780/QĐ-UBND năm 2018 công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2780/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2019
Ban hành:
24/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2019
Ban hành:
27/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2019
Ban hành:
27/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2018
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2018
Ban hành:
16/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2018
Ban hành:
05/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2019
Ban hành:
31/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2018
Ban hành:
11/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
2.987
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|