|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
|
|
2
|
Thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật
|
|
3
|
Thẩm định kế hoạch đấu thầu
|
|
II
|
Lĩnh vực đầu tư trong nước
|
|
1
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án có sử dụng đất trên
địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
|
|
2
|
Đăng ký/cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có số vốn đầu tư dưới 300 tỷ
đồng.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đầu thuộc diện thẩm tra (quy mô vốn
đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
|
|
4
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
|
|
5
|
Chuyển nhượng dự án đầu tư
|
|
6
|
Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư
|
|
7
|
Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
|
|
III
|
Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp
|
|
1
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư
nhân
|
|
2
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một
thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
|
3
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một
thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
|
4
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH hai
thành viên trở lên
|
|
5
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần
|
|
6
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty hợp danh
|
|
7
|
Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty TNHH
|
|
8
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH một
thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
|
9
|
Chuyển đổi từ Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành
Công ty TNHH một thành viên
|
|
10
|
Chuyển đổi từ Công ty TNHH một thành viên thành Công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
|
11
|
Chuyển đổi loại hình từ Doanh nghiệp tư nhân thành Công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
|
12
|
Chuyển đổi từ Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là
cá nhân) thành Công ty cổ phần
|
|
13
|
Chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) thành Công ty cổ phần
|
|
14
|
Chuyển đổi từ Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành
Công ty cổ phần
|
|
15
|
Chia, tách Công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
|
16
|
Sáp nhập, hợp nhất các Công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
|
17
|
Chia, tách Công ty cổ phần
|
|
18
|
Sáp nhập, hợp nhất các Công ty cổ phần
|
|
19
|
Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư
nhân
|
|
20
|
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH
một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
|
21
|
Đăng ký thay đổi Tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một
thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
|
22
|
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH
hai thành viên trở lên
|
|
23
|
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần
|
|
24
|
Đăng ký thay đổi trụ sở
chính đối với doanh nghiệp tư nhân
|
|
25
|
Đăng ký thay đổi Trụ sở chính đối với Công ty TNHH một
thành viên
|
|
26
|
Đăng ký Thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với Công ty TNHH
hai thành viên trở lên
|
|
27
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở
đối với Công ty cổ phần
|
|
28
|
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân
|
|
29
|
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty
TNHH một thành viên
|
|
30
|
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
|
31
|
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty cổ
phần
|
|
32
|
Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân
|
|
33
|
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty TNHH một thành
viên
|
|
34
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với Công ty TNHH hai
thành viên trở lên
|
|
35
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với Công ty cổ phần
|
|
36
|
Đăng ký thay đổi Người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH
một thành viên
|
|
37
|
Đăng ký Thay đổi thành viên đối với Công ty TNHH hai thành
viên trở lên
|
|
38
|
Đăng ký thay đổi thành viên công ty hợp danh
|
|
39
|
Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần
|
|
40
|
Thay đổi nội dung đăng ký
kinh doanh theo quyết định của Tòa án
|
|
41
|
Đăng ký thay đổi Người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp đối với Công ty TNHH một thành
viên
|
|
42
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với
Công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
|
43
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với Công ty cổ phần
|
|
44
|
Thông báo về việc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
|
|
45
|
Thông báo về việc thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một
thành viên
|
|
46
|
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
47
|
Thông báo về việc thay đổi thông tin đăng ký thuế
|
|
48
|
Thông báo về việc cập nhật thông tin về đăng ký kinh doanh
và đăng ký thuế
|
|
49
|
Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh đối với doanh nghiệp tư nhân
|
|
50
|
Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh đối với Công ty TNHH một thành viên
|
|
51
|
Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh đối với Công ty TNHH hai thành
viên trở lên
|
|
52
|
Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh đối với công ty cổ phần
|
|
53
|
Đăng ký lập chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với Công ty hợp danh
|
|
54
|
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân
|
|
55
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành
viên
|
|
56
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
|
57
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với Công ty hợp danh
|
|
58
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với Công ty cổ phần
|
|
59
|
Bổ sung, hiệu đính nội dung Giấy chứng nhận trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
(Áp dụng cho tất cả các loại hình doanh nghiệp)
|
|
60
|
Bổ sung, hiệu đính nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (Áp dụng cho tất cả các
loại hình doanh nghiệp)
|
|
61
|
Đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Áp dụng cho tất cả các loại hình doanh nghiệp)
|
|
62
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
|
|
63
|
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh
nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
|
|
64
|
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa
điểm kinh doanh
|
|
65
|
Thông báo Doanh nghiệp chấm dứt tồn tại do bị chia/bị hợp
nhất/bị sát nhập
|
|
66
|
Giải thể doanh nghiệp
|
|
IV
|
Lĩnh vực đầu tư của nước ngoài (FDI)
|
|
1
|
Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (có quy mô
vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
|
|
2
|
Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư
nước ngoài (có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh
vực đầu tư có điều kiện).
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trên cơ sở
chia doanh nghiệp
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trên cơ sở
tách doanh nghiệp
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài được thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài được thành lập trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trên cơ sở
mua lại doanh nghiệp
|
|
8
|
Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài thực hiện việc chuyển nhượng dự án
|
|
10
|
Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài không gắn
với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
|
|
11
|
Thành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài gắn với
cấp giấy chứng nhận đầu tư
|
|
12
|
Thành lập chi nhánh có vốn đầu tư nước ngoài gắn với cấp
giấy chứng nhận đầu tư
|
|
13
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập
doanh nghiệp hoặc chi nhánh
|
|
14
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh
nghiệp
|
|
15
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn
với thành lập chi nhánh
|
|
16
|
Đăng ký mở chi nhánh doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
17
|
Đăng ký mở văn phòng đại diện doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
|
|
V
|
Lĩnh vực hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam (NGO)
|
|
1
|
Thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt chương trình, dự
án, phi dự án (khoản viện trợ PCPNN) viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO)
|
|
VI
|
Lĩnh vực thẩm định văn kiện chương trình dự án ODA
|
|
1
|
Thẩm định nội dung chương trình, dự án, khoản viện trợ phi
dự án sử dụng vốn ODA.
|