|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1432/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
28/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1432/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 28 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược
phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số
02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09
tháng 02 năm 2018, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 và
Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định 2547/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục
hành chính quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BYT ngày 21 tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số
36/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số điều về phân cấp của Thông tư 04/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng thí nghiệm;
Căn cứ Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y
tế thực hiện giải quyết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
tỉnh theo quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ và một số thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực dược phẩm tại
Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình
số 4698/TTr-SYT và Tờ trình số 4699/TTr-SYT ngày 25 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công
bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo các Quyết định: Quyết định số
2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025, Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8
năm 2025, Quyết định 2547/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 và Quyết định số
2669/QĐ-SYT ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2.
Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy
định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 08 thủ tục hành
chính có số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11 tại phần A, Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1432/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
|
I
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và
đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề
nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ
thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán
lẻ thuốc.
(1.014202)
|
1. Trường hợp A (đối với đánh giá lần đầu với cơ sở phân
phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc):
- Nếu đáp ứng mức độ 1: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức độ 2:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp nhận ban hành văn bản yêu cầu
khắc phục;
+ Cơ sở khắc phục và gửi báo cáo khắc phục: Trong thời hạn
06 tháng, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận gửi báo cáo đánh giá có nội dung yêu
cầu sửa đổi, bổ sung, cơ sở bảo quản phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung. Sau
thời hạn trên, cơ sở bảo quản không sửa đổi, bổ sung hoặc sau 12 tháng, kể từ
ngày nộp hồ sơ đề nghị lần đầu Mã hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu
cầu thì hồ sơ đề nghị đã nộp không còn giá trị;
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp nhận đánh giá báo cáo khắc phục,
ban hành văn bản xử lý kết quả.
- Nếu đáp ứng mức độ 3: 05 ngày ra văn bản thông báo.
2. Trường hợp B: Đánh giá định kỳ với cơ sở phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc.
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 1 hoặc cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng
GPP: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức GDP độ 2 hoặc cơ sở bán lẻ thuốc phải báo
cáo khắc phục:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp nhận ban hành văn bản yêu cầu
khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp nhận đánh giá báo cáo khắc phục.
Trường hợp việc khắc phục chưa đạt, gia hạn thêm 45 ngày cho cơ sở tiếp tục
khắc phục.
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 3 hoặc cơ sở bán lẻ thuốc chưa đáp
ứng GPP: 05 ngày ban hành ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng
GPP/GDP.
3. Trường hợp C: Kiểm soát thay đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc
- Nếu cơ sở không phải khắc phục: 10 ngày;
- Nếu cơ sở phải khắc phục:
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp nhận ban hành văn bản yêu cầu
khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp nhận đánh giá báo cáo khắc phục
và ban hành văn bản về xử lý kết quả.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
- Đối với cơ sở phân phối (có đánh giá thực tế tại cơ sở):
4.000.000 đồng.
- Đối với cơ sở bán lẻ tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (có đánh giá thực tế tại cơ
sở): 500.000 đồng
- Đối với cơ sở bán lẻ tại các địa bàn còn lại (có đánh giá
thực tế tại cơ sở): 1.000.000 đồng.
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Dược.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư 41/2023/TT-BTC ngày 12/06/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm.
- Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
- Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
|
|
|
2
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các
trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư
04/2018/TT- BYT
(1.003068)
|
- 10 ngày đối với hồ sơ đáp ứng yêu cầu;
- 65 ngày đối với hồ sơ phải bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược năm 2024.
- Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025.
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thông tư 04/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng thí nghiệm.
- Thông tư số 36/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số điều về phân cấp của Thông tư 04/2018/TT-BYT
ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt
phòng thí nghiệm.
|
|
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Đã công bố tại Quyết định
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng
còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
(1.014078)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện
giải quyết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy
định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
và một số thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực dược phẩm tại Quyết định
số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ quan giải
quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Y tế giải quyết
|
|
2
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền
chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(1.014087)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 27/TT-BYT
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện
giải quyết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy
định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
và một số thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực dược phẩm tại Quyết định
số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ quan giải
quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Y tế giải quyết
|
|
3
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của Tổ chức,
cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức,
cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
(1.014090)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện
giải quyết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy
định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
và một số thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực dược phẩm tại Quyết định
số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ quan giải
quyết TTHC: Ủy ban nhân dân Tỉnh ủy quyền cho Sở Y tế giải quyết
|
|
4
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành
lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang
theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người
xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
(1.014105)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
- 07 ngày làm việc đối với trường hợp không có yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ.
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ được thay thế bởi Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
27/TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định số 3235/QĐ-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế công bố danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực.
- Thông tư số 06/2017/TT-BYT ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc.
- Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện
giải quyết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy
định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
và một số thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực dược phẩm tại Quyết định
số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ quan giải
quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Y tế giải quyết
|
|
5
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy
định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo
hình thức xét hồ sơ.
(1.014092)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
500.000đ
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày
12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Nội dung sửa đổi bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ
sơ.
|
|
6
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
(trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
(1.014100)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
500.000đ
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày
12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
|
Nội dung sửa đổi bổ sung: trình tự thực hiện; phí, lệ phí;
căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ
(1.014101)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
500.000đ
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp đề tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày
12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
|
Nội dung sửa đổi bổ sung: trình tự thực hiện; phí, lệ phí;
căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
(1.014102)
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Cao Bằng.
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
|
Nội dung sửa đổi bổ sung: thời hạn giải quyết
|
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
|
10 TTHC
|
|
Trong đó
|
|
|
- Số TTHC cấp tỉnh:
|
10 TTHC
|
|
- Số TTHC mới ban hành:
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
02 TTHC
08 TTHC
|
|
Số TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích:
Số TTHC qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
|
10 TTHC
10 TTHC
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1432/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1432/QĐ-UBND ngày 28/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
31/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
295
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|