|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
06/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hầu Minh Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
06/2025/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
25 tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội
đồng nhân dân số 87/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH 13 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm
hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Xét Tờ trình số 10/TTr-HĐND ngày 22 tháng 8 năm
2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết
Quy định một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 48/BC-HĐND ngày 24 tháng 8 năm
2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định
một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một
số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Hội đồng nhân dân; Thường trực Hội đồng nhân
dân; các Ban Hội đồng nhân dân; các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân; đại biểu Hội
đồng nhân dân các cấp.
b) Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng
nhân dân tỉnh; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các xã, phường;
các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân
các cấp.
Điều 2. Chế độ chi bảo đảm hoạt
động của Hội đồng nhân dân các cấp
Chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân
các cấp được thực hiện theo quy định tại phụ lục kèm theo Nghị quyết này; các nội
dung khác không có trong phụ lục kèm theo Nghị quyết này thực hiện theo Nghị
quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thương vụ Quốc
hội và các văn bản pháp luật có liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
25 tháng 8 năm 2025.
Các nghị quyết: Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày
20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang (trước xếp)
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân
dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày
15 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang (trước sắp xếp)
Quy định về một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
trên địa bàn tỉnh Hà Giang hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân các cấp tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung,
thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản mới đó.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang Khoá XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ hai thông qua ngày 25 tháng 8
năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư phán;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị, xã hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, KBNN khu vực VIII;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh Tuyên Quang (đăng tải);
- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh TQ (đăng tải);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hầu Minh Lợi
|
PHỤ LỤC
MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BAN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
HĐND cấp tỉnh
|
HĐND cấp xã
|
|
A
|
CHẾ ĐỘ VỀ TIỀN
LƯƠNG, HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐỐI VỚI ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH
TẠI ĐIỀU 3 NGHỊ QUYẾT SỐ 1206/2016/NQ- UBTVQH13
|
|
B
|
CỤ THỂ HOÁ CÁC NỘI
DUNG CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 4 NGHỊ QUYẾT SỐ 1206/2016/NQ-UBTVQH13
|
|
I
|
Chi giám sát, khảo sát
|
|
|
|
|
1
|
Chi hoạt động giám sát,
khảo sát
|
|
|
|
|
a
|
Xây dựng văn bản liên
quan đến giám sát
|
|
|
|
|
|
- Hoạt động giám sát của
Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân:
|
|
|
|
|
|
+ Chi xây dựng nghị quyết,
quyết định thành lập Đoàn Giám sát (bao gồm cả kế hoạch và đề cương)
|
đồng/bộ văn bản
|
2.000.000
|
700.000
|
|
|
+ Chi xây dựng báo cáo
kết quả giám sát của Tổ (khi Đoàn chia Tổ giám sát)
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
200.000
|
|
|
+ Chi xây dựng báo cáo
kết quả giám sát của Đoàn giám sát; nghị quyết, kết luận giám sát
|
đồng/văn bản
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
- Hoạt động giám sát của
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm công tác phí)
|
Mức chi bằng 60% đối với
mức chi hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban Hội đồng nhân dân
|
|
b
|
Hỗ trợ điểm đến giám
sát
|
|
-
|
-
|
|
|
- Hỗ trợ điểm đến giám
sát (do Đoàn giám sát quyết định lựa chọn điểm hỗ trợ)
|
đồng/điểm
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
- Thăm hỏi hộ nghèo, gia đình chính sách (số hộ do Đoàn
giám sát quyết định)
|
đồng/điểm
|
1.500.000
|
700.000
|
|
c
|
Chi bồi dưỡng mời
chuyên gia tư vấn về các nội dung giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực
Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân theo điểm đ khoản
2 các Điều 62, 70, 80 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân
dân
|
đồng/chuyên đề
|
3.000.000
|
1.000.000
|
|
2
|
Chi hoạt động chất vấn,
giải trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Thường trực Hội đồng nhân
dân
|
|
-
|
-
|
|
|
- Chi xây dựng các văn
bản phục vụ hoạt động chất vấn, giải trình tại Kỳ họp Hội đồng nhân dân,
phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân (bao gồm các văn bản liên quan đến tổ
chức phiên giải trình, chất vấn)
|
đồng/bộ văn bản
|
1.000.000
|
500.000
|
|
|
- Xây dựng nghị quyết của
Hội đồng nhân dân về chất vấn; kết luận phiên giải trình, chất vấn
|
đồng/văn bản
|
1.500.000
|
500.000
|
|
3
|
Chi giám sát tại kỳ họp
và nhiệm vụ phát sinh giữa 2 kỳ họp
|
|
-
|
-
|
|
a
|
Thẩm tra các báo cáo
|
đồng/báo cáo
|
1.000.000
|
400.000
|
|
b
|
Thẩm tra các dự thảo
nghị quyết không phải là văn bản quy phạm pháp luật; riêng đối với dự thảo
nghị quyết về công tác tổ chức cán bộ mức chi bằng 20% mức quy định tại mục
này
|
đồng/nghị quyết
|
1.000.000
|
500.000
|
|
|
- Thẩm tra các văn bản
phát sinh giữa 02 kỳ họp theo phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
700.000
|
350.000
|
|
|
- Thẩm tra các dự thảo
Nghị quyết quy định cho giai đoạn thuộc các lĩnh vực kinh tế; văn hóa - xã hội;
dân tộc; nội chính, pháp chế, an ninh - quốc phòng
|
đồng/nghị quyết
|
1.500.000
|
600.000
|
|
4
|
Họp thẩm tra các báo
cáo, dự thảo nghị quyết trình kỳ họp; họp thống nhất nội dung giám sát, thảo
luận kết quả sau giám sát của Đoàn giám sát; tổ chức phiên giải trình, chất vấn;
phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân (phiên
họp được tổ chức vào ngày thứ bảy, chủ nhật thì thành phần dự họp được hỗ trợ
bằng 02 lần mức quy định tại điểm này)
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
|
- Các thành viên dự họp
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
|
- Phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
40.000
|
|
5
|
Chi bồi dưỡng thành
viên tham gia Đoàn giám sát, khảo sát (ngoài chế độ công tác phí, các thành
viên Đoàn giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu được hỗ trợ)
|
|
-
|
-
|
|
|
- Trưởng đoàn
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
200.000
|
|
|
- Thành viên đoàn
|
đồng/người/ngày
|
150.000
|
150.000
|
|
|
- Phục vụ
|
đồng/người/ngày
|
100.000
|
100.000
|
|
II
|
Tiếp xúc cử tri
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Hỗ trợ cho các điểm đến
tiếp xúc cử tri
|
|
-
|
-
|
|
|
- Hỗ trợ điểm tiếp xúc
cử tri
|
đồng/điểm
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
- Hỗ trợ thăm hỏi các
gia đình chính sách, gia đình có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nơi tiếp xúc cử
tri (số hộ do Tổ đại biểu quyết định)
|
đồng/điểm
|
1.500.000
|
700.000
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng cho đại
diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc chủ trì tiếp xúc cử tri
|
đồng/người/điểm
|
150.000
|
100.000
|
|
3
|
Chi bồi dưỡng công chức,
viên chức, người lao động phục vụ (không quá 05 người/điểm)
|
đồng/người/điểm
|
100.000
|
100.000
|
|
4
|
Chi xây dựng đề cương
tiếp xúc cử tri; Báo cáo tổng hợp ý kiến kiến nghị của cử tri của các Tổ đại
biểu
|
đồng/đề cương, báo cáo
|
500.000
|
250.000
|
|
5
|
Chi hỗ trợ tiếp xúc cử
tri, hỗ trợ hoạt động và khai thác tài liệu cho đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/đại biểu/năm
|
4.000.000
|
1.000.000
|
|
6
|
Báo cáo tổng hợp ý kiến,
kiến nghị của cử tri của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
1.000.000
|
500.000
|
|
III
|
Khám chăm sóc sức khỏe định kỳ
|
-
|
-
|
|
1
|
Hỗ trợ kinh phí khám,
chăm sóc sức khỏe hằng năm cho đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/năm
|
3.000.000
|
1.000.000
|
|
2
|
Năm chuyển giao nhiệm kỳ:
Đại biểu không tái cử, đại biểu khoá mới
|
Được hỗ trợ bằng 50% mức
chi tại khoản 1 mục III phần B phụ lục này
|
|
IV
|
Hỗ trợ cho đại biểu HĐND
|
-
|
-
|
|
1
|
Hỗ trợ may lễ phục,
trang phục: Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ 02 bộ
|
đồng/bộ
|
5.000.000
|
2.500.000
|
|
2
|
Học tập, bồi dưỡng nghiệp
vụ công tác đại biểu: Ngoài quy định về đào tạo, bồi dưỡng của Bộ Nội vụ, của
tỉnh; Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định tổ chức Hội nghị tập
huấn, bồi dưỡng cho đại biểu cấp tỉnh, cấp xã nếu xét thấy cần thiết. Trang
thiết bị phục vụ hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong nhiệm kỳ
(laptop, máy tính bảng...)
|
Thực hiện theo thực tế
phát sinh
|
|
3
|
Cung cấp báo chí
|
|
-
|
-
|
|
|
- Đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
Được cung cấp Báo đại
biểu nhân dân, báo địa phương theo số ra của đầu báo
|
|
|
- Đại biểu Hội đồng
nhân dân cấp xã
|
Được cung cấp Báo đại
biểu nhân dân, báo địa phương theo số ra của đầu báo nhưng không quá số báo của
Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được cấp
|
|
V
|
Chi công tác phí
|
Thực hiện theo quy định
về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh
|
|
C
|
CÁC NỘI DUNG CHI
KHÁC ĐỂ ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
|
|
1
|
Chi cho các Kỳ họp của
Hội đồng nhân dân
|
|
-
|
-
|
|
a
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, nghỉ
cho đại biểu
|
|
-
|
-
|
|
|
- Chi hỗ trợ tiền ăn
cho đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu mời dự kỳ họp (áp dụng đối với
đại biểu ở xa, không có điều kiện đi về trong ngày; đại biểu Hội đồng nhân
dân dự kỳ họp không ăn thì được thanh toán bằng tiền)
|
đồng/ngày/đại biểu
|
400.000
|
250.000
|
|
|
- Chế độ phòng nghỉ cho đại biểu về dự kỳ họp
|
Thực hiện theo quy định
của tỉnh về chế độ chi công tác phí
|
|
b
|
Chi bồi dưỡng cho chủ tọa,
thư ký kỳ họp (trường hợp kỳ họp vào ngày thứ bảy, chủ nhật mức chi bằng
02 lần mức quy định tại điểm này, trừ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân
nghiên cứu tài liệu)
|
|
-
|
-
|
|
|
- Chủ tọa kỳ họp
|
đồng/người/ngày
|
400.000
|
200.000
|
|
|
- Thư ký
|
đồng/người/ngày
|
150.000
|
80.000
|
|
|
- Đại biểu Hội đồng
nhân dân tham dự kỳ họp
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
100.000
|
|
|
- Đại biểu Hội đồng
nhân dân nghiên cứu tài liệu tại kỳ họp
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
100.000
|
|
c
|
Chi giải khát giữa giờ
|
đồng/người/buổi
|
40.000
|
20.000
|
|
d
|
Truyền hình trực tiếp,
in tài liệu, trang trí khánh tiết, thuốc chữa bệnh thông thường cho đại biểu
|
Theo thực tế phát sinh
|
|
đ
|
Hỗ trợ tiền xăng xe cho
đại biểu Hội đồng nhân dân thuộc đối tượng sử dụng xe công trong thực hiện chức
trách, nhiệm vụ của đại biểu Hội đồng nhân dân theo kế hoạch, giấy triệu tập
(tham dự các kỳ họp, tiếp xúc cử tri, giám sát, khảo sát...)
|
Theo thực tế phát sinh
|
|
e
|
Chi bồi dưỡng cho cán bộ,
công chức, người lao động Văn phòng cấp tỉnh, cấp xã chuẩn bị, phục vụ trực
tiếp kỳ họp Hội đồng nhân dân (khoán/kỳ họp); trường hợp kỳ họp vào ngày
thứ bảy, chủ nhật thì mỗi ngày công chức, viên chức, người lao động được hỗ
trợ thêm 100.000 đồng/ngày/người
|
đồng/người/kỳ họp
|
600.000
|
300.000
|
|
g
|
Chi hỗ trợ đại biểu
theo danh sách mòi dự kỳ họp; bồi dưỡng cho phóng viên báo, đài; người phục vụ
điện, nước; y tế; công an; lái xe cho đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/ngày
|
100.000
|
100.000
|
|
h
|
Chỉnh lý, hoàn thiện dự
thảo nghị quyết Hội đồng nhân dân (nghị quyết không phải nghị quyết quy phạm
pháp luật)
|
đồng/nghị quyết
|
500.000
|
200.000
|
|
2
|
Hội nghị giao ban; hội
nghị chuyên đề; hội nghị tổng kết năm; hội nghị tổng kết nhiệm kỳ (Hội nghị
được tổ chức vào ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày Lễ thì được hỗ trợ bằng 02 lần
mức quy định tại điểm này; trừ chi tiền ăn, nghỉ cho đại biểu, nước uổng giữa
giờ, tham luận tại hội nghị)
|
|
-
|
-
|
|
|
- Chi tiền ăn, nghỉ cho đại biểu, giải khát giữa giờ
|
Mức chi như tại điểm a,
điểm c mục 1 phần c Phụ lục này
|
|
|
- Bồi dưỡng cho Chủ tọa
hội nghị
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
|
- Đại biểu Hội đồng
nhân dân, đại biểu mòi dự, công chức văn phòng
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
|
- Viên chức, người lao
động phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
40.000
|
|
|
- Tham luận tại Hội nghị
(nếu có)
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
250.000
|
|
3
|
Quà lưu niệm khi kết
thúc nhiệm kỳ
|
Theo thực tế phát sinh
|
|
4
|
Chi xây dựng các văn bản
của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân trình kỳ họp (báo cáo, chương trình, tờ trình, dự thảo nghị quyết)
|
|
-
|
-
|
|
|
- Báo cáo tổng kết nhiệm kỳ
|
đồng/báo cáo
|
4.000.000
|
2.000.000
|
|
|
- Báo cáo năm trình kỳ
họp
|
đồng/báo cáo
|
2.000.000
|
700.000
|
|
|
- Báo cáo 6 tháng trình
kỳ họp
|
đồng/báo cáo
|
1.000.000
|
400.000
|
|
|
- Tờ trình, dự thảo nghị
quyết do Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân chuẩn bị
trình kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
đồng/tờ trình, dự thảo nghị quyết
|
1.200.000
|
500.000
|
|
|
- Kết luận của chủ tọa
kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
đồng/kết luận
|
1.000.000
|
400.000
|
|
|
- Chương trình hoạt động
toàn khóa
|
đồng/chương trình
|
2.000.000
|
700.000
|
|
5
|
Hỗ trợ may lễ phục cho
cán bộ, công chức, người lao động cơ quan tham mưu, giúp việc hoạt động của Hội
đồng nhân dân: Một nhiệm kỳ mỗi người được hỗ trợ kinh phí may 01 bộ lễ phục
|
đồng/bộ
|
5.000.000
|
2.500.000
|
|
6
|
Chi công tác xã hội,
thăm hỏi, phúng viếng, hỗ trợ (do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định
các trường hợp cụ thể)
|
|
-
|
-
|
|
a
|
Chi thăm hỏi các gia
đình chính sách, người cao tuổi; hộ nghèo, cận nghèo; hỗ trợ cho đại biểu Hội
đồng nhân dân, nguyên lãnh đạo Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, người
lao động cơ quan trực tiếp tham mưu giúp việc cho hoạt động Hội đồng nhân dân
|
|
-
|
-
|
|
|
- Thăm hỏi, tặng quà
các đối tượng chính sách, người có công với cách mạng; người cao tuổi; hộ
nghèo, cận nghèo nhân dịp Lễ, Tết Nguyên đán
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
|
- Hỗ trợ, tặng quà cho
các gia đình nghèo, cận nghèo, các gia đình chính sách, người có công với
cách mạng bị thiên tai, hỏa hoạn
|
đồng/gia đình
|
5.000.000
|
1.000.000
|
|
|
- Hỗ trợ cho đại biểu Hội
đồng nhân dân, nguyên lãnh đạo Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo (không
quá 2 lần/người/năm)
|
đồng/người/lần
|
3.000.000
|
1.000.000
|
|
|
- Chi thăm hỏi đại biểu
Hội đồng nhân dân, nguyên lãnh đạo Hội đồng nhân dân khi ốm, đau
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
|
- Chi thăm hỏi công chức,
người lao động cơ quan trực tiếp tham mưu, giúp việc hoạt động của Hội đồng
nhân dân khi ốm đau
|
đồng/người/lần
|
500.000
|
300.000
|
|
|
- Trường hợp gia đình đại
biểu Hội đồng nhân dân gặp khó khăn đột xuất như thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn...
|
đồng/gia đình
|
10.000.000
|
3.000.000
|
|
|
- Đại biểu Hội đồng
nhân dân có cha mẹ đẻ, cha mẹ chồng (vợ), vợ (chồng) hoặc con chết được hỗ trợ
|
đồng/trường hợp
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
- Các khoản hỗ trợ đối
với cán bộ, công chức, người lao động cơ quan trực tiếp tham mưu, giúp việc
cho hoạt động Hội đồng nhân dân
|
Mức chi áp dụng bằng
50% mức chi đối với đại biểu Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
b
|
Chi phúng viếng của Thường
trực Hội đồng nhân dân; các Ban Hội đồng nhân dân; các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân
|
|
-
|
-
|
|
|
- Cha mẹ của: Đại biểu
Hội đồng nhân dân; nguyên lãnh đạo Thường trực Hội đồng nhân dân; lãnh đạo
các Sở, Ban, ngành; lãnh đạo cơ quan quản lý, chính quyền các cấp
- Đại biểu Hội đồng
nhân dân; lãnh đạo các Sở, Ban, ngành; lãnh đạo cơ quan quản lý, chính quyền
các cấp; cán bộ, công chức, người lao động cơ quan tham mưu giúp việc tại Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân cấp
xã
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND quy định chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND ngày 25/08/2025 quy định chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2024
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
14/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2023
Ban hành:
13/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2016
1.495
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|