|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
401/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Đình Cự
|
|
Ngày ban hành:
|
14/03/2014
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 401/QĐ-UBND
|
Phú Yên, ngày 14 tháng 3
năm 2014
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
5 NĂM (2011-2015) CỦA HUYỆN ĐÔNG HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ
YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng
11 năm 2003;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ:
số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 69/2009/NĐ-CP
ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất,
bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày
23/5/2013 của Chính phủ về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Phú Yên;
Căn cứ Công văn số 1700/UBND-KT
ngày 07/6/2013 của UBND Tỉnh về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) cấp Tỉnh trên địa bàn cấp
huyện;
Xét đề nghị của UBND huyện Đông
Hòa (tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 28/02/2014), đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày 05/3/2014),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 của huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu
các loại đất:
Đơn vị tính:
ha
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Hiện trạng năm
2010
|
Quy hoạch đến
năm 2015 đã được duyệt
|
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Cấp trên phân bổ
(ha)
|
Địa phương xác
định
(ha)
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
|
A
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
26.828,46
|
100
|
26.828,46
|
100
|
26.828,46
|
100,00
|
26.828,46
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
20.327,84
|
75,77
|
16.714,33
|
62,30
|
18.119,84
|
0,00
|
18.119,84
|
67,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
5.083,01
|
18,95
|
4.430,43
|
16,51
|
4.444,86
|
3,27
|
4.448,13
|
16,58
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
3.595,02
|
13,40
|
3.403,32
|
12,69
|
3.582,76
|
6,77
|
3.589,53
|
13,38
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
326,82
|
1,22
|
202,15
|
0,75
|
147,13
|
59,44
|
206,57
|
0,77
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.753,64
|
6,54
|
1.159,21
|
4,32
|
2.677,24
|
0,00
|
2.677,24
|
9,98
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
7.675,30
|
28,61
|
4.402,46
|
16,41
|
5.974,48
|
0,00
|
5.974,48
|
22,27
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
2.893,39
|
10,78
|
5.058,37
|
18,85
|
2.180,66
|
216,20
|
2.396,86
|
8,93
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.145,06
|
4,27
|
757,84
|
2,82
|
982,69
|
34,67
|
1.017,36
|
3,79
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
1.450,62
|
5,41
|
703,87
|
2,62
|
1.712,77
|
-313,57
|
1.399,20
|
5,22
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
4.067,57
|
15,16
|
9.366,47
|
34,91
|
7.324,80
|
576,38
|
7.901,18
|
29,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
21,24
|
0,08
|
275
|
1,03
|
23,58
|
4,48
|
28,06
|
0,10
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
556,07
|
2,07
|
2.631,02
|
9,81
|
1.496,06
|
0,00
|
1.496,06
|
5,58
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
1,85
|
0,01
|
2,7
|
0,01
|
5,10
|
0,00
|
5,10
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
259,45
|
0,97
|
2.085,12
|
7,77
|
2.219,45
|
-24,62
|
2.194,83
|
8,18
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
259,45
|
0,97
|
2.008,62
|
7,49
|
2.179,45
|
-34,62
|
2.144,83
|
7,99
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
|
|
76,50
|
0,29
|
40,00
|
10,00
|
50,00
|
0,19
|
|
2.5
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
0,00
|
0,00
|
160,87
|
0,60
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
2.6
|
Đất di tích danh thắng
|
0,00
|
0,00
|
3,09
|
0,01
|
0,00
|
1,69
|
1,69
|
0,01
|
|
2.7
|
Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
|
0,00
|
0,00
|
54
|
0,20
|
20,00
|
-4,00
|
16,00
|
0,06
|
|
2.8
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
7,22
|
0,03
|
6,93
|
0,03
|
7,22
|
0,00
|
7,22
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
276,10
|
1,03
|
287,96
|
1,07
|
275,11
|
-3,57
|
271,54
|
1,01
|
|
2.10
|
Đất phát triển hạ tầng
|
1.155,47
|
4,31
|
1.775,99
|
6,62
|
1.479,64
|
248,24
|
1.727,88
|
6,44
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
2,93
|
0,01
|
32,36
|
0,12
|
12,80
|
17,12
|
29,92
|
0,11
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
3,17
|
0,01
|
5,92
|
0,02
|
9,07
|
0,39
|
9,46
|
0,04
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
|
47,49
|
0,18
|
76,31
|
0,28
|
64,01
|
17,15
|
81,16
|
0,30
|
|
|
Đất cơ sở thể dục -
thể
thao
|
1,19
|
0,00
|
29,04
|
0,11
|
18,51
|
0,95
|
19,46
|
0,07
|
|
2.11
|
Đất ở đô thị
|
0,00
|
|
96,5
|
0,36
|
264,00
|
126,76
|
390,76
|
1,46
|
|
2.12
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
1.718,99
|
6,41
|
1.579,64
|
5,89
|
1.534,64
|
-
|
1.354,46
|
5,05
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
2.433,05
|
9,07
|
747,66
|
2,79
|
1.383,82
|
-576,38
|
807,44
|
3,01
|
|
|
- Diện tích đưa vào sử dụng
|
|
|
5.671,42
|
|
1.022,40
|
603,21
|
1.625,61
|
6,06
|
|
B
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
5.768,00
|
21,50
|
5.768,00
|
21,50
|
5.768,00
|
-
|
5.768,00
|
21,50
|
|
C
|
Đất khu du lịch
|
40,00
|
0,15
|
|
|
70,00
|
60,00
|
130,00
|
0,48
|
|
D
|
Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)
|
-
|
-
|
887,16
|
3,31
|
5.336,77
|
-
|
5.336,77
|
19,89
|
|
Đ
|
Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan
sát)
|
3.301,90
|
12,31
|
2.915,07
|
10,87
|
-
|
-
|
1.906,01
|
7,10
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Quy hoạch đến
năm 2015 đã được duyệt
|
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2020
|
Phân theo kỳ
|
|
Kỳ đầu
2011-2015
|
Kỳ cuối
2016-2020
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
3.206,70
|
2.558,54
|
1.100,16
|
1.458,38
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa
|
602,41
|
694,45
|
86,42
|
608,03
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
393,05
|
271,04
|
64,16
|
206,88
|
|
1.2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
84,18
|
120,25
|
85,61
|
34,64
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
789,26
|
472,20
|
409,58
|
62,62
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
1.464,94
|
196,14
|
186,14
|
10,00
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
657,53
|
174,43
|
140,93
|
33,50
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
520,91
|
169,88
|
73,50
|
96,38
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Quy hoạch đến năm
2015 đã được duyệt
|
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2020
|
Phân theo kỳ
|
|
Kỳ đầu
2011-2015
|
Kỳ cuối
2016-2020
|
|
A
|
TỔNG DIỆN TÍCH (A = 1+2)
|
5.671,42
|
1.625,61
|
1.035,50
|
590,11
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
5.065,50
|
334,33
|
8,79
|
325,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất rừng phòng hộ
|
347,50
|
15,00
|
-
|
15,00
|
|
1.2
|
Đất rừng đặc dụng
|
200,00
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất rừng sản xuất
|
4.513,00
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
-
|
8,79
|
8,79
|
-
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
5,00
|
310,54
|
-
|
310,54
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
605,92
|
1.291,28
|
1.026,71
|
264,57
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan, CTSN
|
0,90
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
154,12
|
785,00
|
785,00
|
-
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
-
|
0,50
|
0,50
|
-
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
0,50
|
250,43
|
139,42
|
111,01
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
26,30
|
22,27
|
0,00
|
22,27
|
|
2.6
|
Đất sản xuất VLXD gốm sứ
|
23,00
|
41,70
|
11,70
|
30,00
|
|
2.7
|
Đất hoạt động khoáng sản
|
21,80
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
5,00
|
27,41
|
20,41
|
7,00
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
340,70
|
156,47
|
65,68
|
90,79
|
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
16,60
|
7,50
|
4,00
|
3,50
|
|
B
|
Đất đô thị
|
-
|
233,04
|
10,55
|
222,49
|
|
C
|
Đất khu du lịch
|
-
|
20,00
|
-
|
20,00
|
|
D
|
Đất khu dân cư nông thôn
|
-
|
4,79
|
4,79
|
-
|
|
|
Trong đó đất ở nông
thôn
|
-
|
4,00
|
4,00
|
-
|
Vị trí các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng đất được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa xác lập ngày
27/02/2014. Các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của
huyện Đông Hòa.
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu
(2011-2015) của huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện
tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Năm 2010
|
Diện tích đến
các năm
|
|
Năm 2011 (thống
kê)
|
Năm 2012 (thống
kê)
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
A
|
TỔNG DIỆN
TÍCH TỰ NHIÊN (A = 1+2+3)
|
26.828,46
|
26.828,46
|
26.828,46
|
26.828,46
|
26.828,46
|
26.828,46
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
20.327,84
|
20.115,34
|
20.090,27
|
19.903,87
|
19.752,10
|
19.236,47
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
5.083,01
|
5.081,99
|
5.134,94
|
5.133,86
|
5.102,34
|
5.056,16
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa
nước
|
3.595,02
|
3.594,00
|
3.589,21
|
3.588,13
|
3.562,31
|
3.526,38
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
326,82
|
313,82
|
308,94
|
289,11
|
258,33
|
241,21
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.753,64
|
1.717,57
|
1.698,67
|
1.605,08
|
1.582,36
|
2.457,12
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
7.675,30
|
7.527,16
|
7.527,16
|
7.527,16
|
7.524,16
|
6.693,60
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
2.893,39
|
2.893,39
|
2.893,39
|
2.879,39
|
2.878,39
|
2.430,36
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.145,06
|
1.145,06
|
1.158,45
|
1.112,05
|
1.089,05
|
1.084,95
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
1.450,62
|
1.436,35
|
1.368,72
|
1.357,22
|
1.317,47
|
1.273,07
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
4.067,57
|
4.298,01
|
4.331,97
|
4.633,12
|
4.853,36
|
6.194,44
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan,
CTSN
|
21,24
|
21,24
|
21,36
|
21,36
|
24,66
|
27,61
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
556,07
|
556,07
|
556,07
|
556,07
|
557,64
|
1.496,06
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
1,85
|
1,85
|
1,85
|
1,85
|
1,85
|
4,85
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
259,45
|
259,45
|
257,62
|
615,99
|
837,83
|
1.048,83
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
259,45
|
259,45
|
257,62
|
615,99
|
837,83
|
1.048,83
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
45,18
|
223,06
|
223,25
|
47,17
|
47,17
|
87,27
|
|
2.6
|
Đất sản xuất VLXD gốm sứ
|
9,19
|
9,19
|
9,19
|
9,19
|
9,19
|
20,89
|
|
2.7
|
Đất di tích danh thắng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,69
|
|
2.8
|
Đất xử lý,
chôn lấp chất thải
|
-
|
-
|
-
|
14,00
|
14,00
|
14,00
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
7,22
|
7,22
|
7,22
|
7,22
|
7,22
|
7,22
|
|
2.10
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
276,10
|
275,79
|
275,72
|
275,72
|
265,70
|
291,40
|
|
2.11
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
16,81
|
16,81
|
16,81
|
16,81
|
16,81
|
16,74
|
|
2.12
|
Đất phát triển hạ tầng
|
1.155,47
|
1.163,11
|
1.177,23
|
1.289,59
|
1.338,17
|
1.439,53
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
2,93
|
2,93
|
2,93
|
2,93
|
9,31
|
20,37
|
|
|
Đất cơ sở
y tế
|
3,17
|
3,17
|
3,17
|
3,25
|
6,55
|
6,55
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
47,49
|
47,49
|
47,49
|
48,37
|
50,51
|
53,01
|
|
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
1,19
|
1,19
|
1,19
|
1,19
|
1,19
|
14,65
|
|
2.14
|
Đất ở đô thị
|
-
|
-
|
-
|
216,54
|
229,99
|
243,38
|
|
2.15
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
1.718,99
|
1.764,22
|
1.785,65
|
1.561,61
|
1.503,13
|
1.494,98
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
2.433,05
|
2.415,11
|
2.406,22
|
2.291,47
|
2.223,00
|
1.397,55
|
|
|
- Diện tích đưa vào sử dụng
|
-
|
17,94
|
8,89
|
114,75
|
68,47
|
825,45
|
|
B
|
Đất đô thị
|
-
|
-
|
-
|
2.236,77
|
2.236,77
|
2.236,77
|
|
C
|
Đất khu bảo tồn
thiên nhiên
|
5.768,00
|
5.768,00
|
5.768,00
|
5.768,00
|
5.768,00
|
5.768,00
|
|
D
|
Đất khu du lịch
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
70,00
|
|
E
|
Đất khu dân cư nông thôn
|
3.301,90
|
3.288,65
|
3.288,65
|
2.568,59
|
2.568,59
|
2.568,59
|
|
|
Trong đó đất ở nông thôn
|
862,69
|
911,91
|
934,05
|
720,01
|
691,53
|
683,38
|
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
|
Phân theo các
năm
|
|
Năm 2011 (thống
kê)
|
Năm 2012 (thống
kê)
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
1.100,16
|
37,81
|
208,55
|
186,40
|
151,77
|
515,63
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa
|
86,42
|
1,14
|
6,50
|
1,08
|
31,52
|
46,18
|
|
|
Trong đó đất chuyên trồng
lúa nước
|
38,48
|
1,14
|
0,19
|
1,08
|
25,82
|
10,25
|
|
1.2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
85,61
|
12,94
|
4,94
|
19,83
|
30,78
|
17,12
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
409,58
|
6,91
|
43,46
|
93,59
|
22,72
|
242,90
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
186,14
|
-
|
148,14
|
0,00
|
3,00
|
35,00
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
140,93
|
-
|
-
|
14,00
|
1,00
|
125,93
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
73,50
|
-
|
-
|
46,40
|
23,00
|
4,10
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Diện tích
|
Phân theo theo
các năm
|
|
Năm 2011 (thống
kê)
|
Năm 2012 (thống
kê)
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
A
|
TỔNG DIỆN TÍCH (A = 1+2)
|
1.035,50
|
0,00
|
37,58
|
104,00
|
68,47
|
825,45
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
8,79
|
-
|
8,79
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
8,79
|
-
|
8,79
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
1.026,71
|
-
|
28,79
|
104,00
|
68,47
|
825,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
785,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
785,00
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
139,42
|
-
|
27,98
|
50,00
|
61,44
|
-
|
|
2.4
|
Đất sản xuất VLXD gốm sứ
|
11,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,70
|
|
2.5
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
20,41
|
-
|
0,71
|
-
|
-
|
19,70
|
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng
|
65,68
|
-
|
0,10
|
54,00
|
7,03
|
4,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
0,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,29
|
|
B
|
Đất khu dân cư nông thôn
|
4,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,79
|
|
|
Trong đó đất ở nông
thôn
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,00
|
Điều 3. Căn cứ vào Quyết định này, UBND huyện Đông Hòa
có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất; công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định;
rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp
xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên
địa bàn Tỉnh; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực
hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện.
2. Xác định ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm
lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với
các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù
đắp lại phần diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng
thủy sản bị giảm do chuyển mục đích sử dụng.
3. Tăng cường công tác tuyên truyền
pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất
đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch
và kế hoạch sử dụng đất, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh
công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo
quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho
người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở
rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu
thầu dự án có sử dụng đất.
5. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ
chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công
nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường
công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch
nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân
huyện Đông Hòa có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Ủy
ban nhân dân Tỉnh để tổng hợp báo cáo Chính phủ, Hội đồng nhân dân Tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa và Thủ trưởng các
cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Cự
|
Quyết định 401/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 401/QĐ-UBND ngày 14/03/2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
30/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
23/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2013
Ban hành:
13/08/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2009
Ban hành:
29/10/2004
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2012
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/12/2012
4.312
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|