|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1409/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1409/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 19
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN
THẠCH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị quyết số
1283/NQ-UBTVQH15 ngày 14/11/2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị
hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ: số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch
sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử
dụng đất quốc gia 5 năm 2021- 2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về việc
phân bổ bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 cho các tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 của huyện Lộc Hà; số 1851/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 của UBND phê duyệt
Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Thạch Hà; số 1223/QĐ-UBND
ngày 01/6/2023 và số 1483/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh
quy mô diện tích, vị trí và loại đất một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lộc Hà; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về
việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường
dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
các huyện: Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang,
Hương Khê, thị xã Kỳ Anh; số 989/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 và số 543/QĐ-UBND ngày
26/02/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và loại đất một
số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch
Hà;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 596/TTr-SNNMT ngày 18/6/2025 (trên cơ
sở đề nghị của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 10/6/2025
(kèm theo Hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch
Hà) và Văn bản số 1334/UBND-NNMT ngày 16/6/2025); thực hiện kết luận của UBND tỉnh
tại Phiên họp ngày 19/6/2025 (Thông báo số 323/TB-UBND ngày 19/6/2025).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Thạch Hà, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh 14 công trình, dự
án (trong đó 03 công trình điều chỉnh vị trí, loại đất, bổ sung diện tích thực
hiện; 11 công trình, dự án điều chỉnh để không làm thay đổi chỉ tiêu các loại đất
đã được phê duyệt) với diện tích 617,43ha; trong đó: đất trồng lúa
284,66ha; đất trồng cây hàng năm 32,2ha; đất trồng cây lâu năm 24,77ha; đất
nuôi trồng thủy sản 17,92ha; đất rừng sản xuất 137,25ha; đất rừng phòng hộ
3,0ha; đất nông nghiệp khác 1,3ha; đất thương mại dịch vụ 0,6ha; đất công trình
xử lý chất thải 0,64ha; đất giao thông 19,58ha; đất thủy lợi 14,26ha; đất xây dựng
cơ sở thể dục thể thao 0,28ha; đất công trình năng lượng 0,03ha; đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt 0,17ha; đất ở tại
nông thôn 0,83ha; đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá 4,99ha; đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối 3,33ha và đất chưa sử dụng
71,62ha; chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và 02 kèm theo.
2. Vị trí các công trình, dự án
theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm
theo báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Thạch Hà.
Điều 2.
UBND huyện Thạch Hà (cơ quan đề xuất), Sở Nông nghiệp
và Môi trường (cơ quan tổng hợp soát xét, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ liên quan về toàn bộ thông tin, số
liệu, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn
bản nêu trên, đảm bảo tuân thủ quy định của Luật Đất đai và pháp luật liên
quan.
Điều 3.
Giao trách nhiệm thực hiện
1. Căn cứ Điều 1 Quyết định
này, Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà và UBND các xã liên quan có trách nhiệm:
- Công bố công khai Quy hoạch sử
dụng đất được phê duyệt điều chỉnh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai
và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt điều chỉnh;
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
Quy hoạch sử dụng đất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực
hiện quy hoạch; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh các nội dung liên quan theo quy định.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và là một
phần không tách rời của các Quyết định: số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022; số
1851/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà, Chủ tịch UBND
các xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các sở: NN&MT, Tài chính, Xây dựng, Công Thương;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHỤ LỤC 01:
TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 1409/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính:ha
|
TT
|
Loại đất và công trình, dự án quy hoạch
|
Diện tích theo quy hoạch đã phê duyệt theo
Quyết định 1851/QĐ-UBND ngày 08/09/2022; Quyết định 989/QĐ-UBND ngày
28/04/2023 của UBND tỉnh; Quyết định 543/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của UBND tỉnh;
Quyết định 601/QĐ-UBND ngày 16/03/2022 của UBND tỉnh; Quyết định 1223/QĐ-UBND
ngày 01/06/2023 của UBND tỉnh; Quyết định 1483/QĐ-UBND ngày 17/06/2024 của
UBND tỉnh(ha)
|
Diện tích đề xuất điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Ghi chú
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
|
LUA
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
RPH
|
NKH
|
TMD
|
DRA
|
DGT
|
DTL
|
DTT
|
DNL
|
NTD
|
ONT
|
MNC
|
SON
|
CSD
|
LUA
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
RPH
|
NKH
|
TMD
|
DRA
|
DGT
|
DTL
|
DTT
|
DNL
|
NTD
|
ONT
|
MNC
|
SON
|
CSD
|
|
I
|
Đất nông nghiệp khác
|
239,83
|
82,49
|
6,70
|
10,72
|
8,43
|
126,83
|
|
|
|
|
1,37
|
|
|
|
|
0,08
|
1,54
|
1,67
|
239,83
|
57,61
|
6,70
|
10,72
|
8,43
|
126,83
|
|
|
|
|
1,37
|
|
|
|
|
0,08
|
1,54
|
26,55
|
|
|
|
1.1
|
Đất
nông nghiệp khác
|
171,74
|
28,38
|
1,24
|
8,90
|
6,30
|
125,55
|
|
|
|
|
1,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
171,74
|
20,03
|
1,24
|
8,90
|
6,30
|
125,55
|
|
|
|
|
1,37
|
|
|
|
|
|
|
|
8,35
|
Xã Nam Điền
|
Điều chỉnh loại đất trong quy
hoạch để không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất.
|
|
1.2
|
Đất
nông nghiệp khác
|
11,60
|
7,75
|
0,47
|
1,51
|
|
1,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,59
|
11,60
|
5,75
|
0,47
|
1,51
|
|
1,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,59
|
Xã Thạch Xuân
|
Điều chỉnh loại đất trong quy hoạch để
không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất.
|
|
1.3
|
Đất
nông nghiệp khác
|
37,44
|
29,55
|
4,99
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
1,54
|
0,97
|
37,44
|
20,55
|
4,99
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
1,54
|
9,97
|
Xã Thạch Ngọc
|
Điều chỉnh loại đất trong quy hoạch để
không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất.
|
|
1.4
|
Đất
nông nghiệp khác
|
19,05
|
16,81
|
|
|
2,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
19,05
|
11,28
|
|
|
2,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,64
|
Xã Việt Tiến
|
Điều chỉnh loại đất trong quy
hoạch để không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất.
|
|
II
|
Đất khu công nghiệp
|
200,64
|
109,55
|
0,37
|
13,11
|
5,34
|
|
|
1,24
|
|
|
14,72
|
12,46
|
0,04
|
0,03
|
0,17
|
|
1,71
|
0,99
|
40,91
|
200,64
|
154,81
|
2,64
|
0,48
|
0,56
|
|
|
|
0,03
|
|
17,21
|
10,46
|
|
|
0,17
|
0,40
|
0,17
|
1,59
|
12,12
|
|
|
|
2.1
|
Khu
công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh
|
200,64
|
109,55
|
0,37
|
13,11
|
5,34
|
|
|
1,24
|
|
|
14,72
|
12,46
|
0,04
|
0,03
|
0,17
|
|
1,71
|
0,99
|
40,91
|
200,64
|
154,81
|
2,64
|
0,48
|
0,56
|
|
|
|
0,03
|
|
17,21
|
10,46
|
|
|
0,17
|
0,40
|
0,17
|
1,59
|
12,12
|
Xã Lưu Vĩnh Sơn
|
Điều chỉnh vị trí, loại đất trong quy hoạch
sử dụng đất
|
|
III
|
Đất cụm công nghiệp
|
50,00
|
16,20
|
13,95
|
0,37
|
|
2,92
|
3,00
|
|
|
0,64
|
1,00
|
1,00
|
0,24
|
|
|
0,23
|
|
|
10,45
|
50,00
|
37,12
|
3,95
|
0,37
|
|
2,92
|
2,45
|
|
|
0,64
|
1,00
|
1,00
|
0,24
|
|
|
0,23
|
|
|
0,08
|
|
|
|
3.1
|
Cụm
Công nghiệp An Thịnh
|
50,00
|
16,20
|
13,95
|
0,37
|
|
2,92
|
3,00
|
|
|
0,64
|
1,00
|
1,00
|
0,24
|
|
|
0,23
|
|
|
10,45
|
50,00
|
37,12
|
3,95
|
0,37
|
|
2,92
|
2,45
|
|
|
0,64
|
1,00
|
1,00
|
0,24
|
|
|
0,23
|
|
|
0,08
|
Xã Bình An, Thịnh Lộc
|
Điều chỉnh vị trí, loại đất trong quy hoạch
sử dụng đất
|
|
IV
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
16,68
|
3,50
|
2,28
|
0,07
|
0,05
|
7,50
|
|
|
|
|
2,49
|
|
|
|
|
|
|
|
0,79
|
16,68
|
3,37
|
2,41
|
0,07
|
0,05
|
7,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,28
|
|
|
|
4.1
|
Mở
rộng nghĩa trang Cồn Đồn
|
1,40
|
|
1,28
|
0,07
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,53
|
|
1,41
|
0,07
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Thạch Long
|
Đề xuất điều chỉnh tăng diện tích
|
|
4.2
|
Mở
rộng nghĩa trang các thôn
|
15,28
|
3,50
|
1,00
|
|
|
7,50
|
|
|
|
|
2,49
|
|
|
|
|
|
|
|
0,79
|
15,15
|
3,37
|
1,00
|
|
|
7,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,28
|
Xã Lưu Vĩnh Sơn
|
Điều chỉnh giảm diện tích để không làm
thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất.
|
|
V
|
Đất giao thông
|
110,28
|
72,92
|
8,90
|
0,50
|
4,10
|
|
|
0,06
|
0,60
|
|
|
0,80
|
|
|
|
0,60
|
3,20
|
0,80
|
17,80
|
110,28
|
31,75
|
16,50
|
13,13
|
8,88
|
|
0,55
|
1,30
|
0,57
|
|
|
2,80
|
0,04
|
0,03
|
|
0,20
|
4,74
|
0,20
|
29,59
|
|
|
|
5.1
|
Mở
mới và mở rộng hệ thống giao thông trên địa bàn xã Thạch Liên
|
13,23
|
12,27
|
|
|
|
|
|
0,06
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
0,20
|
|
13,23
|
3,29
|
4,13
|
3,37
|
|
|
|
1,30
|
0,57
|
|
|
|
0,04
|
0,03
|
|
0,10
|
0,20
|
0,20
|
|
Xã Thạch Liên
|
Điều chỉnh hướng tuyến thực hiện dự án.
|
|
5.2
|
Mở
rộng và mở mới hệ thống giao thông trên địa bàn xã Việt Tiến
|
13,01
|
12,61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
0,30
|
|
13,01
|
3,70
|
|
2,85
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
5,66
|
Xã Việt Tiến
|
Điều chỉnh hướng tuyến thực hiện dự án.
|
|
5.3
|
Mở
mới và mở rộng hệ thống giao thông trên địa bàn xã Thạch Ngọc
|
13,11
|
13,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
13,11
|
4,96
|
1,00
|
2,20
|
2,10
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
1,85
|
Xã Thạch Ngọc
|
Điều chỉnh hướng tuyến thực hiện dự án.
|
|
5.4
|
Mở
mới và mở rộng đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã Nam Điền
|
6,08
|
5,77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,21
|
6,08
|
1,52
|
0,50
|
2,00
|
1,00
|
|
0,25
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,21
|
Xã Nam Điền
|
Điều chỉnh hướng tuyến thực hiện dự án.
|
|
5.5
|
Mở
rộng và mở mới hệ thống giao thông trên địa bàn xã Thạch Xuân
|
5,57
|
5,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
0,30
|
|
5,57
|
1,30
|
0,50
|
2,14
|
1,33
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Thạch Xuân
|
Điều chỉnh hướng tuyến thực hiện dự án.
|
|
5.6
|
Quy
hoạch giao thông trong các khu đất cấp đất ở mới tại nông thôn
|
59,28
|
24,19
|
8,90
|
0,50
|
4,10
|
|
|
|
|
|
|
0,80
|
|
|
|
|
3,20
|
|
17,59
|
59,28
|
16,98
|
10,37
|
0,57
|
4,15
|
|
|
|
|
|
|
0,80
|
|
|
|
|
4,54
|
|
21,87
|
Các xã trên địa bàn huyện Thạch Hà
|
Điều chỉnh hướng tuyến thực hiện dự án.
|
|
TỔNG
|
617,43
|
284,66
|
32,20
|
24,77
|
17,92
|
137,25
|
3,00
|
1,30
|
0,60
|
0,64
|
19,58
|
14,26
|
0,28
|
0,03
|
0,17
|
0,83
|
4,99
|
3,33
|
71,62
|
617,43
|
284,66
|
32,20
|
24,77
|
17,92
|
137,25
|
3,00
|
1,30
|
0,60
|
0,64
|
19,58
|
14,26
|
0,28
|
0,03
|
0,17
|
0,83
|
4,99
|
3,33
|
71,62
|
|
|
PHỤ LỤC 02:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC VÀ SAU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 1409/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính:ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích đến năm 2030 theo QH đã được duyệt
|
Diện tích đến năm 2030 sau điều chỉnh
|
Tăng (+) giảm (-) (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(4)-(3)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
21.110,98
|
21.110,98
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.256,57
|
8.256,57
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
7.140,30
|
7.140,30
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
604,65
|
604,65
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.756,54
|
2.756,54
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.910,89
|
2.910,89
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.268,85
|
4.268,85
|
|
|
|
Đất đang được sử dụng để
phát triển rừng sản xuất
|
RSM
|
96,53
|
96,53
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
1.142,07
|
1.142,07
|
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
LMU
|
21,39
|
21,39
|
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1.150,05
|
1.150,05
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11.258,18
|
11.258,18
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.808,38
|
1.808,38
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
423,00
|
423,00
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
64,92
|
64,92
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
613,38
|
613,38
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
113,54
|
113,54
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
497,51
|
497,51
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
78,27
|
78,27
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
13,71
|
13,71
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
117,59
|
117,59
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
281,23
|
281,23
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
5,21
|
5,21
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
1.756,64
|
1.756,64
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
618,64
|
618,64
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
144,85
|
144,85
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
536,41
|
536,41
|
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
138,91
|
138,91
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
317,83
|
317,83
|
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
4.463,07
|
4.463,07
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.978,78
|
2.978,78
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.267,51
|
1.267,51
|
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
13,73
|
13,73
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
57,28
|
57,28
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
100,66
|
100,66
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
4,97
|
4,97
|
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
16,41
|
16,41
|
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
23,73
|
23,73
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
30,94
|
30,94
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
78,64
|
78,64
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
496,57
|
496,57
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
911,61
|
911,61
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
184,89
|
184,89
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
726,72
|
726,72
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
168,12
|
168,12
|
|
Quyết định 1409/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1409/QĐ-UBND ngày 19/06/2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
14/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
17/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
418
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|