|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Xuân Hà Nội
|
Số hiệu:
|
1240/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trọng Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1240/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 02 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN THANH XUÂN.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16
tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày
12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022
của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án
chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 412/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/20223, Tờ trình bổ sung
1056/TTrBS-STNMT-QHKHSDĐ ngày 23/02/2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân (Kèm
theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh
tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Xuân, được Sở Tài nguyên
và Môi trường xác nhận ngày 23 tháng 02 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như
sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm
2023:
|
STT
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
đất (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính
|
|
917,35
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7,31
|
0,79
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
|
|
1.2
|
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
7,31
|
0,79
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
904,01
|
98,55
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
75,00
|
8,18
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
10,22
|
1,11
|
|
2.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,92
|
1,41
|
|
2.4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
SKC
|
66,74
|
7,27
|
|
2.5
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
261,97
|
28,56
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
188,80
|
20,58
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
0,52
|
0,06
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,65
|
0,51
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,76
|
0,41
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
46,36
|
5,05
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể thao
|
DTT
|
1,07
|
0,12
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
2,10
|
0,23
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
0,00
|
0,00
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
0,00
|
0,00
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
1,62
|
0,18
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,13
|
0,01
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
1,90
|
0,21
|
|
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
NHT
|
NTD
|
6,92
|
0,75
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,38
|
0,04
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
2,06
|
0,22
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
1,70
|
0,19
|
|
2.6
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
2,22
|
0,24
|
|
2.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
12,45
|
1,36
|
|
2.9
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,00
|
0,00
|
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
394,58
|
43,01
|
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
10,07
|
1,10
|
|
2.12
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DSN
|
5,73
|
0,62
|
|
2.13
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
1,74
|
0,19
|
|
2.14
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
16,46
|
1,79
|
|
2.15
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
33,07
|
3,60
|
|
2.16
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,85
|
0,09
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
6,03
|
0,66
|
b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
đất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,78
|
|
1.1
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2,78
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,45
|
|
2.1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,13
|
|
2.2
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
|
|
2.3
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.4
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,03
|
|
2.5
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,29
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,76
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,76
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm
2023:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
đất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2,78
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
2,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
3,33
|
d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2023:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,76
|
|
2.1
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,76
|
|
2.2
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
|
2.3
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
|
2.4
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
|
2.5
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử
dụng đất năm 2023 kèm theo (16 dự án với tổng diện tích 14,84 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Thanh Xuân có
trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng
đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công
trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Thanh Xuân tổng hợp,
báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế
hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND quận Thanh Xuân:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng
cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính
khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ,
đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất
trước ngày 15/9/2023.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng
đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND
Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân quận Thanh Xuân và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Cù Ngọc Trang, P.TNMT;
- Lưu VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
|
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Danh mục công
trình, dự án
|
Mục đích sử dụng
đất (Mã loại đất)
|
Cơ quan, tổ chức,
người đăng ký
|
Diện tích (ha)
|
Trong đó diện
tích đất (ha)
|
Vị trí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Đất trồng lúa
|
Thu hồi đất
|
Địa danh quận
|
Địa danh phường
|
|
A
|
Các dự án nằm trong Nghị quyết số 28/NQ-HĐND
ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố
|
|
I
|
Các dự án nằm trong Biểu 1A
|
|
I.1
|
Dự án có trong Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 và Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND Thành phố
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng hạ
tầng KT xung quanh Hồ Rẻ Quạt
|
DGT
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
1,53
|
|
0,68
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Hạ Đình,
Thanh Xuân Trung
|
- Các Quyết định số 3603/QĐ-UBND ngày 28/10/2016;
số 1803/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND quận Thanh Xuân phê duyệt dự án đầu
tư XD.
- Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của
UBND q.Thanh Xuân điều chỉnh thời gian thực hiện DA (thời gian từ 2016-2022).
|
|
2
|
ĐTXD ngách 168/21
và hẻm 168/21/2 Nguyễn Xiển
|
DGT
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
0,21
|
|
0,07
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Hạ Đình
|
- Quvết định số 3564/QĐ-UBND ngày 26/10/2016; số
4944/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND quận TX phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu
tư.
- Quyết định số 2327/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của
UBND quận TX phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện DA (thời gian từ 2016-2022).
|
|
3
|
Xây dựng mới trường
mầm non công lập tại phường Phương Liệt
|
DGD
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
0,3
|
|
0,3
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Phương Liệt
|
- Văn bản số 696/UBND-QLĐT ngày 15/5/2020 của
UBND q.Thanh Xuân chấp thuận TMB&PAKT sơ bộ DA.
- QĐ 2538/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 của UBND quận
Thanh Xuân phê duyệt dự án đầu tư (thời gian từ 2020-2023).
|
|
4
|
Cải tạo mở rộng
theo quy hoạch phố Nguyễn Tuân
|
DGT
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
1,4
|
|
1,2
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Thanh Xuân
Trung
|
- Quyết định số 6023/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của
UBND TP phê duyệt chỉ giới đường đỏ, tỷ lệ 1/500.
- Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của
UBND quận Thanh Xuân phê duyệt dự án đầu tư.
- Quyết định số 1903/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 điều
chỉnh thời gian thực hiện DA (thời gian từ 2018-2024).
|
|
5
|
Tu bổ, tôn tạo di
tích lịch sử Gò Đống Thây
|
DDT
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
0,88
|
|
0,88
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Thanh Xuân
Trung
|
- Quyết định số 3703/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của
UBND quận Thanh Xuân phê duyệt dự án đầu tư.- Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày
25/02/2021 phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện DA (thời gian từ
2019-2023).- Bản đồ hiện trạng điều chỉnh khoanh vùng các khu vực bảo vệ di
tích lập ngày 07/7/2016 được UBND TP xác nhận.
|
|
6
|
Xây dựng tuyến đường
vào cụm 3 Trường Thanh Xuân Nam
|
DGT
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
1,04
|
|
0,60
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Hạ Đình,
Thanh Xuân Nam
|
Các Quyết định số 4338/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; số
570/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND quận Thanh Xuân phê duyệt, phê duyệt điều
chỉnh dự án (thời gian từ 2017-2022).
|
|
7
|
XD sân chơi và bố trí trạm tuần tra tại các thửa đất sau
GPMB trên địa bàn p. Hạ Đình
|
DGT
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
0,06
|
|
0,055
|
Quận Thanh Xuân
|
phường Hạ Đình
|
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của
UBND quận Thanh Xuân phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự
án.
- Quyết định 4578/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của
UBND quận Thanh Xuân phê duyệt điều chỉnh dự án (thời gian từ 2017-2024).
|
|
8
|
Đầu tư xây dựng
ngõ 140 Khuất Duy Tiến ra đường Khuất Duy Tiến, p.Nhân Chính, quận Thanh Xuân
|
DGT
|
UBND quận Thanh
Xuân
|
0,05
|
|
0,05
|
Quận Thanh Xuân
|
Ngõ 140 Khuất Duy
Tiến, phường Nhân Chính
|
- Quyết định số 3496/QĐ-UBND ngày 08/9/2017 của
UBND quận TX phê duyệt chủ trương đầu tư.
- Quyết định số 4623/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của
UBND quận TX phê duyệt điều chỉnh chỉ giới đường đỏ.
- Quyết định số 2276/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của
UBND quận TX điều chỉnh thời gian thực hiện DA (thời gian từ 2020-2022).
|
|
II
|
Các dự án nằm trong Biểu 1B
|
|
III
|
Các dự án nằm trong Biểu 2
|
|
III.1
|
Dự án có trong Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 và Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND Thành phố
|
|
9
|
Nhà tang lễ quận
Thanh Xuân
|
NTD
|
Công ty cổ phần Hồn
Đất Việt
|
2,30
|
|
2,30
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Khương Đình
|
- Văn bản chấp thuận TMB và PAKT số
2700/QHKT-TMB-PAKT (P2) ngày 24/5/2016 của Sở QHKT.- Quyết định điều chỉnh chủ
trương đầu tư số 4959/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND TP (thời gian tư Quý
IV/2021-Quý IV/2023).
|
|
10
|
Xây dựng Khu đô thị
mới Phùng Khoang trên địa bàn phường Nhân Chính
|
ODT
|
Tổng Cty DT&PT
nhà HN và liên danh
|
0,59
|
|
0,59
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Nhân Chính
|
- Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 26/01/2007 của
UBND TP phê duyệt Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500.
- Quyết định số 2580/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của
UBND TP cho phép ĐT dự án xây dựng KĐT mới Phùng Khoang.
- Quyết định số 3162/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của
UBND TP chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án (thời gian hoàn thành
Quý IV/2024).
|
|
11
|
Khu đô thị mới Hạ
Đình
|
ODT
|
Công ty CP xây dựng
lắp máy điện nước Hà Nội
|
1,2
|
|
0,64
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Hạ Đình
|
- Giấy chứng nhận đầu tư số 01121000042 ngày
31/5/2007 của UBND Thành phố;
- Văn bản số 6387/QHKT-TMB-PAKT(P2) ngày
26/10/2016 của Sở QHKT.
- Quyết định số 2217/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của
UBND TP chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (thời gian hoàn thành Quý
III/2024).
|
|
IV
|
Các dự án nằm trong Biểu 3
|
|
B
|
Các dự án nằm ngoài các Nghị quyết số
28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố
|
|
12
|
Dự án Đầu tư xây dựng
hạ tầng, công trình quân sự của Quân chủng PK- KQ theo hình thức hợp đồng BT
|
ODT
|
LD Công ty CP Him
Lam thủ đô và Công ty CP Him Lam
|
3,29
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Khương Mai,
Phương Liệt
|
- Văn bản số 140/TTg-KTN ngày 24/01/2014 của Thủ tướng
Chính phủ về chủ trương lập dự án. - Văn bản số 1968/UBND-QHKT ngày 05/4/2016
của UBND TP về Quy hoạch chi tiết 1/500.- Quyết định số 1471/QĐ-BTL ngày
29/4/2016 của Bộ Tư lệnh PK - KQ về việc phê duyệt QH điều chỉnh chi tiết một
phần khu vực sân bay Bạch Mai.- Quyết định số 3604/QĐ-BQP ngày 19/11/2020 của
BQP về việc phê duyệt Báo cáo NC khả thi; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tư vấn,
lựa chọn nhà đầu tư DA.- Quyết định số 1084/QĐ-BQP ngày 16/4/2021 của Bộ Quốc
phòng phê duyệt KQ lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án.
|
|
13
|
Đầu tư xây dựng
công trình thuộc ô đất A12 - Nguyễn Xiển
|
ODT
|
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển nhà Hào Nam và LD
|
1,50
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Kim Giang
|
- Số 4712/QHKT-TMB(KHTH) ngày 19/7/2017 của Sở
Quy hoạch - Kiến trúc.
- Số 3775/UBND-ĐT ngày 03/8/2017 của UBND Thành
phố về việc triển khai đầu tư tại ô đất quy hoạch ký hiệu A12 phường Kim
Giang, quận Thanh Xuân và phường Đại Kim, quận Hoàng Mai.
- Số 551/STNMT-CCQLĐĐ ngày 22/01/2018 của Sở Tài
nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn xác định ranh giới khu đất để thực hiện
thủ tục thỏa thuận mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất.
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở làm
việc Công an phường Thanh Xuân Trung
|
CAN
|
Công an thành phố
Hà Nội
|
0,03
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Thanh Xuân
Trung
|
Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND
TP thu hồi cơ sở nhà đất tại số 314, 316, 318 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân do
Công ty CP Xà phòng HN quản lý, sử dụng; giao cho UBND quận Thanh Xuân quản
lý, lập phương án sử dụng theo quy định.
|
|
15
|
Xây dựng mới trạm
220/110kV Thanh Xuân
|
DLN
|
Ban QLDA phát triển
điện lực HN
|
0,14
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Nhân Chính
|
- Quyết định số 3357/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của
UBND TP phê duyệt điều chỉnh cục bộ QH phân khu H2-2 tại ô QH K4-3.- Thông
báo 32/TB-VP ngày 21/01/2022 của VP UBND Thành phố thông báo KL của Phó Chủ tịch
UBND TP Nguyễn Mạnh Quyền.
|
|
16
|
Trung tâm thương mại,
văn phòng làm việc và nhà ở để bán
|
ODT
|
Công ty cổ phần Động
Lực
|
0,32
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Hạ Đình
|
Giấy chứng nhận đầu tư số 011211001064 ngày
03/02/2017 của UBND Thành phố.
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư số 4297/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của UBND Thành phố (Tiến độ thực hiện dự
án: Hoàn thành Quý II/2024).
|
|
Tổng cộng (16 dự
án)
|
14,84
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 27/02/2023 quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2023
Ban hành:
15/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2023
Ban hành:
10/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2023
Ban hành:
31/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2023
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2023
Ban hành:
08/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2023
Ban hành:
08/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2022
Ban hành:
25/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/11/2022
Ban hành:
06/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2022
Ban hành:
10/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2022
2.383
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|