|
STT
|
Họ
và tên
|
Năm
sinh
|
Hộ
khẩu thường trú
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
I
|
Huyện Yên Khánh: 106 người
|
|
1
|
Lê Văn Cứu
|
1962
|
|
Xóm Hạ, Đông Mai, xã Khánh Hải, huyện
Yên Khánh
|
|
2
|
Phạm Văn Quế
|
1964
|
|
Xóm Đông B, Nhuận Hải, xã Khánh Hải,
huyện Yên Khánh
|
|
3
|
Tống Văn Xuân
|
1959
|
|
Xóm Lẻ, Vân Bòng, xã Khánh Hải, huyện
Yên Khánh
|
|
4
|
Đoàn Văn Cường
|
1963
|
|
Xóm Lẻ, Vân Bòng, xã Khánh Hải, huyện
Yên Khánh
|
|
5
|
Nguyễn Văn Mỹ
|
1952
|
|
Xóm Trung A, Nhuận Hải, xã Khánh Hải,
huyện Yên Khánh
|
|
6
|
Phạm Văn Tuấn
|
1966
|
|
Xóm Thượng, Nhuận Hải, xã Khánh Hải,
huyện Yên Khánh
|
|
7
|
Bùi Văn Chấn
|
1958
|
|
Xóm Lẻ, Vân Bòng, xã Khánh Hải, huyện
Yên Khánh
|
|
8
|
Phạm Văn Phúc
|
1968
|
|
Xóm Chùa, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
9
|
Lê Văn Chung
|
1970
|
|
Xóm Chùa, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
10
|
Phạm Thành Khẩn
|
1962
|
|
Xóm Chùa, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
11
|
Phùng Thái Bình
|
1959
|
|
Xóm 1, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
12
|
Nguyễn Văn Vượng
|
1963
|
|
Xóm 5A, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
13
|
Nguyễn Quang Đài
|
1959
|
|
Xóm 5B, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
14
|
Nguyễn Văn Ban
|
1968
|
|
Xóm 10B, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
15
|
Mai Hữu Tư
|
1967
|
|
Xóm 10C, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
16
|
Vũ Văn Nhân
|
1966
|
|
Xóm 10C, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
17
|
Đinh Thế Hùng
|
1958
|
|
thôn Khê Thượng, xã Khánh Cư, huyện
Yên Khánh
|
|
18
|
Đinh Văn Nghị
|
1966
|
|
Tổ dân phố Bàng Lân, thị trấn Yên
Ninh, huyện Yên Khánh
|
|
19
|
Nguyễn Văn Công
|
1969
|
|
thôn Phú Bình, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
20
|
Lê Văn Ninh
|
1964
|
|
thôn Phú Hải, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
21
|
Đinh Văn Toàn
|
1962
|
|
thôn Phú Bình, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
22
|
Nguyễn Văn Bằng
|
1970
|
|
thôn Phú Bình, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
23
|
Lê Văn An
|
1948
|
|
thôn Phú An, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
24
|
Nguyễn Lâm Thao
|
1968
|
|
thôn Phú Long, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
25
|
Nguyễn Thanh Bình
|
1959
|
|
thôn Phú Tân, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
26
|
Lê Văn Thăng
|
1968
|
|
xóm 1, xã Khánh Mậu, huyện Yên
Khánh
|
|
27
|
Phạm Thị Xuyến
|
|
1964
|
xóm 7, xã Khánh Mậu, huyện Yên
Khánh
|
|
28
|
Trương Thị Hoan
|
|
1961
|
xóm 9, xã Khánh Mậu, huyện Yên
Khánh
|
|
29
|
Trịnh Xuân Chất
|
1964
|
|
xóm 6, xã Khánh Mậu, huyện Yên
Khánh
|
|
30
|
Phạm Văn Pháp
|
1971
|
|
xóm 12, xã Khánh Mậu, huyện Yên
Khánh
|
|
31
|
Nguyễn Duy Thanh
|
1968
|
|
Xóm Chùa, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
32
|
Phạm Văn Hiển
|
1969
|
|
Xóm 4B, xã Khánh Nhạc, huyện Yên
Khánh
|
|
33
|
Phạm Văn Dũng
|
1966
|
|
thôn 4, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
34
|
Trần Văn Lộc
|
1966
|
|
thôn 6, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
35
|
Phạm Văn An
|
1955
|
|
thôn 17, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
36
|
Nguyễn Văn Anh
|
1962
|
|
thôn 18, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
37
|
Vũ Văn Quang
|
1963
|
|
thôn 7, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
38
|
Trần Xuân Thanh
|
1969
|
|
thôn 12, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
39
|
Trần Văn Xiêm
|
1956
|
|
thôn 11, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
40
|
Nguyễn Thị Hòa
|
|
1963
|
thôn 14, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
41
|
Vũ Minh Trí
|
1964
|
|
thôn 14, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
42
|
Đào Văn Cận
|
1967
|
|
thôn 9, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
43
|
Phạm Văn Hồng
|
1966
|
|
thôn 21, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
44
|
Nguyễn Văn Tường
|
1963
|
|
thôn 16, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
45
|
Phạm Ngọc Minh
|
1962
|
|
thôn 6, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
46
|
Hoàng Xuân Hào
|
1965
|
|
thôn 20, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
47
|
Phạm Ngọc Tuyết
|
1961
|
|
thôn 8, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
48
|
Phạm Văn Luân
|
1965
|
|
thôn 5, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
49
|
Phạm Văn Dương
|
1958
|
|
thôn 8, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
50
|
Nguyễn Văn Đức
|
1968
|
|
thôn 18, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
51
|
Phạm Văn Thúy
|
1957
|
|
thôn 9, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
52
|
Phạm Văn Hiền
|
1958
|
|
thôn 9, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
53
|
Đỗ Văn Tiến
|
1961
|
|
thôn 9, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
54
|
Bùi Thị Xuyên
|
|
1960
|
thôn 2, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
55
|
Hoàng Thị Thu
|
|
1960
|
thôn 11, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
56
|
Đoàn Chính Nghĩa
|
1961
|
|
thôn 18, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
57
|
Nguyễn Văn Luyến
|
1964
|
|
thôn 5, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
58
|
Nguyễn Văn Tĩnh
|
1958
|
|
thôn 4, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
59
|
Đỗ Văn Quang
|
1958
|
|
thôn 9, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
60
|
Phạm Thanh Chiến
|
1964
|
|
thôn 20, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
61
|
Phạm Thăng Long
|
1961
|
|
thôn 9, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
62
|
Đào Văn Tư
|
1957
|
|
thôn 11, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
63
|
Đỗ Văn Cư
|
1959
|
|
thôn 20, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
64
|
Nguyễn Văn Quyển
|
1958
|
|
thôn 11, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
65
|
Đỗ Thị Mơ
|
|
1959
|
thôn 11, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
66
|
Đào Thị Ngoan
|
|
1960
|
thôn 12, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
67
|
Nguyễn Thành Hưng
|
1962
|
|
thôn 19, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
68
|
Đào Văn Dụng
|
1956
|
|
thôn 12, xã Khánh Trung, huyện Yên
Khánh
|
|
69
|
Lê Thị Sót
|
|
1957
|
xóm 10 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
70
|
Phạm Xuân Tình
|
1958
|
|
xóm 10 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
71
|
Trần Thị Nhung
|
|
1961
|
xóm 5 Đông Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
72
|
Đỗ Văn Lương
|
1956
|
|
xóm 1 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
73
|
Phạm Văn Nguyễn
|
1964
|
|
xóm 6 Đông Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
74
|
Phạm Đức Thịnh
|
1962
|
|
xóm 3 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
75
|
Nguyễn Văn Nghinh
|
1960
|
|
xóm 3 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
76
|
Phạm Văn Kỳ
|
1963
|
|
xóm 4 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
77
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
1958
|
|
xóm 6 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
78
|
Phạm Văn Đức
|
1963
|
|
xóm 8 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
79
|
Bùi Văn Quyền
|
1965
|
|
xóm 4 Đông Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
80
|
Đỗ Ngọc Thơi
|
1961
|
|
xóm 6 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
81
|
Phạm Văn Tuyến
|
1968
|
|
xóm 6 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
82
|
Phạm Thanh Tuấn
|
1968
|
|
xóm 5 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
83
|
Nguyễn Trung Tấn
|
1958
|
|
xóm 2 Nam Cường, xã Khánh Cường,
huyện Yên Khánh
|
|
84
|
Đỗ Huy Hồng
|
1962
|
|
xóm 14, xã Khánh Công, huyện Yên
Khánh
|
|
85
|
Nguyễn Thanh Quyết
|
1969
|
|
xóm 8, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
86
|
Phạm Văn Bảy
|
1967
|
|
xóm 7, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
87
|
Phạm Đức Văn
|
1963
|
|
xóm 7, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
88
|
Phạm Văn Tiến
|
1963
|
|
xóm 11, xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh
|
|
89
|
Phạm Văn Khanh
|
1963
|
|
xóm 3, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
90
|
Phạm Văn Tiên
|
1962
|
|
xóm 3, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
91
|
Phạm Ngọc Thuấn
|
1963
|
|
xóm 19, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
92
|
Trần Văn Tỵ
|
1965
|
|
xóm 3, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
93
|
Trần Văn Nhượng
|
1958
|
|
xóm 3, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
94
|
Đỗ Xuân Dương
|
1957
|
|
xóm 16, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
95
|
Nguyễn Văn Khôi
|
1958
|
|
xóm 3, xã Khánh Thành, huyện Yên
Khánh
|
|
96
|
Phạm Văn Hải
|
1964
|
|
thôn Triều, xã Khánh An, huyện Yên
Khánh
|
|
97
|
Đỗ Ngọc Thắng
|
1968
|
|
thôn Miễu 2, xã Khánh An, huyện Yên
Khánh
|
|
98
|
Bùi Văn Hanh
|
1959
|
|
thôn Miễu 1, xã Khánh An, huyện Yên
Khánh
|
|
99
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
1966
|
|
thôn Phú An, xã Khánh Phú, huyện
Yên Khánh
|
|
100
|
Phạm Tuấn Sỹ
|
1960
|
|
xóm Tân 1, xã Khánh Lợi, huyện Yên
Khánh
|
|
101
|
Nguyễn Duy Việt
|
1960
|
|
xóm Đồng, xã Khánh Lợi, huyện Yên
Khánh
|
|
102
|
Nguyễn Văn Thắng
|
1961
|
|
xóm Thượng 2, xã Khánh Lợi, huyện
Yên Khánh
|
|
103
|
Phạm Văn Khang
|
1959
|
|
xóm Thượng 1, xã Khánh Lợi, huyện
Yên Khánh
|
|
104
|
Phạm Văn Nhị
|
1964
|
|
xóm Trung, xã Khánh Lợi, huyện Yên
Khánh
|
|
105
|
Dương Ngọc Yên
|
1965
|
|
xóm Thượng 1, xã Khánh Lợi, huyện
Yên Khánh
|
|
106
|
Phạm Huy Cận
|
1959
|
|
xóm Tiên Yên 2, xã Khánh Lợi, huyện
Yên Khánh
|
|
II
|
Huyện Gia Viễn: 28 người
|
|
1
|
Phạm Văn Dũng
|
1968
|
|
thôn Cầu Vàng, xã Gia Hòa, huyện
Gia Viễn
|
|
2
|
Trần Văn Trong
|
1960
|
|
xóm 5, xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn
|
|
3
|
Lưu Danh Hưng
|
1955
|
|
xóm 2, xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn
|
|
4
|
Lưu Danh Lâm
|
1957
|
|
xóm 2, xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn
|
|
5
|
Đinh Quang Vinh
|
1957
|
|
thôn Kênh Gà, xã Gia Thịnh, huyện
Gia Viễn
|
|
6
|
Vũ Văn Chung
|
1953
|
|
thôn Trinh Phú, xã Gia Thịnh, huyện
Gia Viễn
|
|
7
|
Phạm Thị Thoáng
|
|
1960
|
thôn Đồng Chưa, xã Gia Thịnh, huyện
Gia Viễn
|
|
8
|
Bùi Xuân Thủy
|
1962
|
|
thôn Trung Đồng, xã Gia Trung, huyện
Gia Viễn
|
|
9
|
Nguyễn Văn Nhàn
|
1958
|
|
thôn Trung Đồng, xã Gia Trung, huyện
Gia Viễn
|
|
10
|
Vũ Văn Hải
|
1962
|
|
thôn An Thái, xã Gia Trung, huyện
Gia Viễn
|
|
11
|
Lương Văn Cường
|
1960
|
|
xóm 4, xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
|
|
12
|
Trần Văn Hoan
|
1958
|
|
xóm 4, xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
|
|
13
|
Trần Văn Lợi
|
1966
|
|
xóm 3, xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn
|
|
14
|
Đinh Văn Hải
|
1951
|
|
thôn Phù Long, xã Gia Vân, huyện
Gia Viễn
|
|
15
|
Nguyễn Văn Phú
|
1964
|
|
xóm 8, xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn
|
|
16
|
Cao Trần Dũng
|
1961
|
|
xóm 5, xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn
|
|
17
|
Đỗ Văn Hùng
|
1957
|
|
xóm 7, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn
|
|
18
|
Đỗ Văn Thắng
|
1958
|
|
xóm Mai Sơn 1, xã Gia Lạc, huyện
Gia Viễn
|
|
19
|
Phạm Hải Mạnh
|
1965
|
|
xóm Hòa Bình, xã Gia Tân, huyện Gia
Viễn
|
|
20
|
Đinh Văn Hữu
|
1958
|
|
thôn Tri Lễ, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn
|
|
21
|
Lê Ngọc Chất
|
1960
|
|
thôn Trung Hòa, xã Gia Vân, huyện
Gia Viễn
|
|
22
|
Nguyễn Đình Chiến
|
1960
|
|
thôn Làng, xã Gia Phú, huyện Gia Viễn
|
|
23
|
Phạm Văn Thảo
|
1957
|
|
thôn Đoan Bình, xã Gia Phú, huyện
Gia Viễn
|
|
24
|
Phạm Văn Tuấn
|
1958
|
|
thôn Đoan Bình, xã Gia Phú, huyện
Gia Viễn
|
|
25
|
Hoàng Văn Long
|
1967
|
|
thôn Đoan Bình, xã Gia Phú, huyện
Gia Viễn
|
|
26
|
Bùi Trọng Roan
|
1968
|
|
thôn Đoan Bình, xã Gia Phú, huyện
Gia Viễn
|
|
27
|
Nguyễn Bá Khôi
|
1964
|
|
thôn 1 Liên Huy, xã Gia Thịnh, huyện
Gia Viễn
|
|
28
|
Lê Thị Hữu
|
|
1958
|
thôn 3 Lỗi Sơn, xã Gia Phong, huyện
Gia Viễn
|
|
III
|
Huyện Hoa Lư: 05 người
|
|
1
|
Đinh Xuân Kim
|
1963
|
|
thôn Khánh Trung, xã Ninh Khang,
huyện Hoa Lư
|
|
2
|
Phạm Khắc Sử
|
1969
|
|
thôn Phú Gia, xã Ninh Khang, huyện
Hoa Lư
|
|
3
|
Bùi Văn Chiến
|
1968
|
|
thôn Phấn Trung, xã Ninh Khang, huyện
Hoa Lư
|
|
4
|
Phạm Tiến Lực
|
1959
|
|
thôn Xuân Mai, xã Ninh An, huyện
Hoa Lư
|
|
5
|
Lê Kiên Cường
|
1960
|
|
phố Tây Bắc, thị trấn Thiên Tôn,
huyện Hoa Lư
|
|
IV
|
Thành phố Tam Điệp: 10 người
|
|
1
|
Lê Văn Phòng
|
1964
|
|
tổ 19, phường Bắc Sơn, thành phố
Tam Điệp
|
|
2
|
Phạm Xuân Học
|
1960
|
|
phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
|
|
3
|
Nguyễn Tuấn Hiệp
|
1968
|
|
tổ 19, phường Bắc Sơn, thành phố
Tam Điệp
|
|
4
|
Tống Văn Thức
|
1965
|
|
tổ 2, phường Bắc Sơn, thành phố Tam
Điệp
|
|
5
|
Phạm Đình Phúc
|
1956
|
|
phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
|
|
6
|
Đỗ Xuân Đào
|
1958
|
|
xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
|
|
7
|
Nguyễn Văn Quyền
|
1958
|
|
thôn Vĩnh Khương, xã Yên Sơn, thành
phố Tam Điệp
|
|
8
|
Lê Khả Thụy
|
1963
|
|
xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
|
|
9
|
Nguyễn Thị Nguyên
|
|
1957
|
xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
|
|
10
|
Bùi Văn Mừng
|
1957
|
|
tổ 15, phường Nam Sơn, thành phố
Tam Điệp
|
|
V
|
Huyện Yên Mô: 23 người
|
|
1
|
Phùng Văn Tựa
|
1962
|
|
xóm 2 Phúc Lại, xã Yên Từ, huyện
Yên Mô
|
|
2
|
Nguyễn Văn Mỳ
|
1959
|
|
xóm 1 Phúc Lại, xã Yên Từ, huyện
Yên Mô
|
|
3
|
Bùi Văn Phi
|
1957
|
|
xóm Chung, xã Yên Từ, huyện Yên Mô
|
|
4
|
Lê Văn Lanh
|
1962
|
|
xóm Cộng Hòa, xã Yên Phong, huyện
Yên Mô
|
|
5
|
Nguyễn Văn Kỳ
|
1960
|
|
thôn Nam Thành, xã Yên Phong, huyện
Yên Mô
|
|
6
|
Nguyễn Văn Cảnh
|
1959
|
|
xóm Trung Liên Phương, xã Yên Nhân,
huyện Yên Mô
|
|
7
|
Trần Ngọc Tú
|
1960
|
|
xóm Trong, xã Yên Nhân, huyện Yên
Mô
|
|
8
|
Trần Văn Bạo
|
1959
|
|
thôn Bái, xã Yên Thành, huyện Yên
Mô
|
|
9
|
Hoàng Văn Việt
|
1963
|
|
thôn 83, xã Yên Thành, huyện Yên Mô
|
|
10
|
Phạm Văn Ninh
|
1963
|
|
thôn Tiên Dương, xã Yên Thành, huyện
Yên Mô
|
|
11
|
Bùi Văn Thuyết
|
1958
|
|
thôn 83, xã Yên Thành, huyện Yên Mô
|
|
12
|
Phạm Văn Sơn
|
1964
|
|
thôn Đoài, xã Yên Thành, huyện Yên
Mô
|
|
13
|
Lương Văn Hin
|
1964
|
|
thôn 83, xã Yên Thành, huyện Yên Mô
|
|
14
|
Trần Văn Dương
|
1963
|
|
thôn Bạch Liên, xã Yên Thành, huyện
Yên Mô
|
|
15
|
Vũ Thị Nguyệt
|
|
1959
|
xóm 3, xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô
|
|
16
|
Nguyễn Văn Liệu
|
1961
|
|
xóm 9, xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô
|
|
17
|
Nguyễn Văn Cáp
|
1962
|
|
xóm 4, xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô
|
|
18
|
Đoàn Văn Lượng
|
1966
|
|
xóm 1 Quảng Công, xã Yên Thái, huyện
Yên Mô
|
|
19
|
Tạ Văn Huấn
|
1961
|
|
thôn hậu Thôn, xã Yên Thái, huyện
Yên Mô
|
|
20
|
Phạm Văn Ngà
|
1957
|
|
xóm 2 Đông thôn, xã Yên Thái, huyện
Yên Mô
|
|
21
|
Lã Hữu Khới
|
1962
|
|
xóm 4, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
|
|
22
|
Bùi Bá Chiến
|
1965
|
|
xóm 4, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
|
|
23
|
Vũ Quang Duông
|
1959
|
|
xóm 4, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
|
|
VI
|
Thành phố Ninh Bình: 12 người
|
|
1
|
Phạm Văn Tuấn
|
1963
|
|
phố Bắc Phong, phường Nam Bình,
thành phố Ninh Bình
|
|
2
|
Hà Viết Tụng
|
1962
|
|
phố 2, phường Đông Thành, thành phố
Ninh Bình
|
|
3
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
1968
|
|
Phúc Hòa, phường Phúc Thành, thành
phố Ninh Bình
|
|
4
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
1961
|
|
phố 7, phường Vân Giang, thành phố
Ninh Bình
|
|
5
|
Trần Ngọc Tuấn
|
1961
|
|
phố 7, phường Vân Giang, thành phố
Ninh Bình
|
|
6
|
Phạm Văn Tám
|
1962
|
|
phố Phúc Chỉnh 1, phường Nam Thành,
thành phố Ninh Bình
|
|
7
|
Nguyễn Hữu Quang
|
1958
|
|
phố Trung Thành, phường Nam Thành,
thành phố Ninh Bình
|
|
8
|
Nguyễn Thanh Lịch
|
1958
|
|
phố Phúc Chỉnh 2, phường Nam Thành,
thành phố Ninh Bình
|
|
9
|
Vũ Sỹ Bình
|
1964
|
|
phường Nam Thành, thành phố Ninh
Bình
|
|
10
|
Phạm Văn Chinh
|
1958
|
|
phố Hòa Bình, phường Nam Thành,
thành phố Ninh Bình
|
|
11
|
Đặng Văn Tiến
|
1966
|
|
phố Phúc Chỉnh 2, phường Nam Thành,
thành phố Ninh Bình
|
|
12
|
Nguyễn Hải Hồng
|
1951
|
|
phố Tân Văn, phường Tân Thành,
thành phố Ninh Bình
|
|
VII
|
Huyện Kim Sơn: 131 người
|
|
1
|
Phạm Văn Tiến
|
1964
|
|
xóm 1, xã Chính Tâm, huyện Kim Sơn
|
|
2
|
Ngô Văn Đệ
|
1961
|
|
xóm 2, xã Chính Tâm, huyện Kim Sơn
|
|
3
|
Trần Văn Khoa
|
1958
|
|
xóm 4, xã Chính Tâm, huyện Kim Sơn
|
|
4
|
Nguyễn Thanh Chương
|
1957
|
|
xóm 4, xã Chính Tâm, huyện Kim Sơn
|
|
5
|
Trần Văn Thời
|
1963
|
|
xóm 5, xã Chính Tâm, huyện Kim Sơn
|
|
6
|
Nguyễn Văn Ước
|
1962
|
|
xóm 2, xã Chính Tâm, huyện Kim Sơn
|
|
7
|
Nguyễn Văn Hùng
|
1958
|
|
xóm 1, xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn
|
|
8
|
Nguyễn Ngọc Đức
|
1959
|
|
xóm 7, xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn
|
|
9
|
Phạm Quốc Thiện
|
1956
|
|
xóm 9, xã Như Hòa, huyện Kim Sơn
|
|
10
|
Vũ Văn Đức
|
1959
|
|
xóm 6, xã Như Hòa, huyện Kim Sơn
|
|
11
|
Trần Văn Huấn
|
1959
|
|
xóm 3, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
|
12
|
Nguyễn Văn Lạc
|
1961
|
|
xóm 1, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
|
13
|
Nguyễn Văn Tính
|
1961
|
|
xóm 6, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
|
14
|
Trần Văn Ước
|
1962
|
|
xóm 13, xã Đồng Hướng, huyện Kim
Sơn
|
|
15
|
Trần Văn Thành
|
1958
|
|
xóm 7, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
|
16
|
Trần Văn Minh
|
1959
|
|
xóm 8, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
|
17
|
Trần Văn Việt
|
1960
|
|
xóm 16, xã Đồng Hướng, huyện Kim
Sơn
|
|
18
|
Vũ Văn Tiến
|
1960
|
|
xóm 8, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
|
19
|
Nguyễn Văn Tùy
|
1957
|
|
xóm 5, xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn
|
|
20
|
Trần Văn Phình
|
1959
|
|
xóm 15, xã Đồng Hướng, huyện Kim
Sơn
|
|
21
|
Ngô Văn Phong
|
1965
|
|
xóm 3, xã Yên Mật, huyện Kim Sơn
|
|
22
|
Nguyễn Văn Bẩu
|
1961
|
|
xóm 10, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
23
|
Trần Văn Quý
|
1956
|
|
xóm 12, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
24
|
Phạm Văn An
|
1969
|
|
xóm 9, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
25
|
Nguyễn Văn Khanh
|
1962
|
|
xóm 4, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
26
|
Lương Đình Điện
|
1964
|
|
xóm 2, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
27
|
Trần Văn Đang
|
1959
|
|
xóm 11, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
28
|
Lương Cao Đài
|
1961
|
|
xóm 13, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
29
|
Trần Văn Cương
|
1964
|
|
xóm 8, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
30
|
Phạm Văn Ta
|
1968
|
|
xóm 3, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
31
|
Lê Văn Dự
|
1968
|
|
xóm 13, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
32
|
Lại Thị Hoài
|
|
1956
|
xóm 7, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
33
|
Phạm Thị Toanh
|
|
1957
|
xóm 7, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
|
|
34
|
Trần Văn Lượng
|
1960
|
|
xóm 12, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
35
|
Bùi Văn Tý
|
1960
|
|
xóm 12, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
36
|
Phạm Ánh Hồng
|
1965
|
|
xóm 12, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
37
|
Trần Quốc Văn
|
1958
|
|
xóm 12, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
38
|
Vũ Văn Luật
|
1964
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
39
|
Phùng Văn Tín
|
1961
|
|
xóm 1, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
40
|
Lê Văn Thỏa
|
1964
|
|
xóm 14A, xã Lai Thành, huyện Kim
Sơn
|
|
41
|
Ninh Văn Thông
|
1957
|
|
xóm 5, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
42
|
Nguyễn Văn Tuyên
|
1963
|
|
xóm 2A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
43
|
Trần Chính
|
1960
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
44
|
Vũ Văn Ngọc
|
1959
|
|
xóm 13, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
45
|
Phạm Văn Bền
|
1959
|
|
xóm 10, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
46
|
Nguyễn Mạnh Thường
|
1957
|
|
xóm 10, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
47
|
Bùi Văn Quynh
|
1958
|
|
xóm 12, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
48
|
Đỗ Văn Lương
|
1958
|
|
xóm 12, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
49
|
Trịnh Khắc Hiền
|
1957
|
|
xóm 2B, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
50
|
Đào Xuân Nghinh
|
1958
|
|
xóm 5, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
51
|
Nguyễn Văn Lạng
|
1958
|
|
xóm 5, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
52
|
Nguyễn Minh Tuyết
|
1959
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
53
|
Phạm Văn Trụ
|
1958
|
|
xóm 2A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
54
|
Bùi Văn Du
|
1962
|
|
xóm 2A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
55
|
Đặng Văn Binh
|
1959
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
56
|
Vũ Quốc Thái
|
1963
|
|
xóm 9A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
57
|
Lưu Văn Thuấn
|
1963
|
|
xóm 9A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
58
|
Vũ Văn Trưởng
|
1962
|
|
xóm 9A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
59
|
Phạm Mạnh Lực
|
1963
|
|
xóm 13, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
60
|
Ninh Văn Kim
|
1957
|
|
xóm 4, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
61
|
Phạm Thị Ly
|
|
1960
|
xóm 4, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
62
|
Đoàn Văn Nghị
|
1964
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
63
|
Đoàn Văn Thành
|
1958
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
64
|
Đoàn Văn Thơi
|
1959
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
65
|
Phạm Văn Tâm
|
1964
|
|
xóm 10, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
66
|
Trần Đăng Trung
|
1965
|
|
xóm 1, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
67
|
Mai Xuân Hương
|
1962
|
|
xóm 1, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
68
|
Nguyễn Văn Thống
|
1955
|
|
xóm 2B, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
69
|
Vũ Ngọc Báu
|
1962
|
|
xóm 7A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
70
|
Vũ Xuân Hoài
|
1957
|
|
xóm 7B, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
71
|
Phạm Văn Đam
|
1966
|
|
xóm 5, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
72
|
Nguyễn Văn Tỵ
|
1968
|
|
xóm 5, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
73
|
Bùi Văn Vượng
|
1962
|
|
xóm 14B, xã Lai Thành, huyện Kim
Sơn
|
|
74
|
Đinh Văn Hậu
|
1957
|
|
xóm 14B, xã Lai Thành, huyện Kim
Sơn
|
|
75
|
Đỗ Văn Hoàn
|
1960
|
|
xóm 7A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
76
|
Nguyễn Văn Nam
|
1964
|
|
xóm 1, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
77
|
Đoàn Ngọc Măng
|
1963
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
78
|
Đoàn Minh Tâm
|
1962
|
|
xóm 4, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
79
|
Trần Văn Minh
|
1962
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
80
|
Mai Văn Sơn
|
1958
|
|
xóm 2A, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
81
|
Trần Văn Thường
|
1959
|
|
xóm 14A, xã Lai Thành, huyện Kim
Sơn
|
|
82
|
Vũ Văn Liêm
|
1962
|
|
xóm 4, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
83
|
Đặng Văn Bình
|
1962
|
|
xóm 13, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
84
|
Nguyễn Quang Nhường
|
1962
|
|
xóm 14A, xã Lai Thành, huyện Kim
Sơn
|
|
85
|
Đoàn Văn Biên
|
1959
|
|
xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
|
|
86
|
Trần Văn Học
|
1963
|
|
xóm 8, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
87
|
Nguyễn Văn Tảo
|
1962
|
|
xóm 6, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
88
|
Nguyễn Văn Quyết
|
1963
|
|
xóm 8, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
89
|
Hoàng Văn Mậu
|
1969
|
|
xóm 1, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
90
|
Nguyễn Văn Lợi
|
1969
|
|
xóm 12, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
91
|
Trần Văn Vịnh
|
1968
|
|
xóm 10, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
92
|
Phạm Văn Vệ
|
1963
|
|
xóm 6, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
93
|
Phan Văn Quý
|
1964
|
|
xóm 1, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
94
|
Đoàn Văn Tình
|
1966
|
|
xóm 9, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
95
|
Hoàng Văn Diện
|
1962
|
|
xóm 1, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
96
|
Vũ Văn Công
|
1957
|
|
xóm 8, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
97
|
Lê Văn Ân
|
1960
|
|
xóm 12, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
98
|
Nguyễn Văn Huyến
|
1963
|
|
xóm 12, xã Định Hóa, huyện Kim Sơn
|
|
99
|
Nguyễn Văn Điện
|
1963
|
|
xóm 3, xã Kim Hải, huyện Kim Sơn
|
|
100
|
Trần Văn Ly
|
1970
|
|
xóm 3, xã Kim trung, huyện Kim Sơn
|
|
101
|
Vũ Văn Cường
|
1958
|
|
xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
|
|
102
|
Nguyễn Văn Dung
|
1965
|
|
xóm 13, xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
|
|
103
|
Trần Văn Luận
|
1959
|
|
xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
104
|
Trần Văn Tuấn
|
1953
|
|
xóm 2, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
105
|
Trần Văn Toàn
|
1968
|
|
xóm 3, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
106
|
Bùi Văn Vang
|
1963
|
|
xóm 3, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
107
|
Phạm Văn Duyên
|
1967
|
|
xóm 3, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
108
|
Lê Văn Thành
|
1955
|
|
xóm 4, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
109
|
Nguyễn Văn Thuần
|
1960
|
|
xóm 4, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
110
|
Trần Văn Bang
|
1966
|
|
xóm 4, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
111
|
Phạm Quân Cư
|
1956
|
|
xóm 5, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
112
|
Dương Văn Nghị
|
1959
|
|
xóm 5, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
113
|
Vũ Văn Tĩnh
|
1957
|
|
xóm 5, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
114
|
Dương Văn Toản
|
1954
|
|
xóm 6, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
115
|
Phạm Duy Hùng
|
1957
|
|
xóm 7A, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
116
|
Ngô Mạnh Hồi
|
1958
|
|
xóm 7A, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
117
|
Dương Thái Học
|
1957
|
|
xóm 7A, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
118
|
Trần Văn Chiến
|
1966
|
|
xóm 7B, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
119
|
Đinh Xuân Cường
|
1959
|
|
xóm 8, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
120
|
Phạm Quang Hiển
|
1959
|
|
xóm 8, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
121
|
Lâm Đức Mạnh
|
1959
|
|
xóm 8, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
122
|
Nguyễn Văn Luận
|
1960
|
|
xóm 9, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
123
|
Nguyễn Văn
Dương
|
1960
|
|
xóm 9, xã Kim Chính, huyện Kim Sơn
|
|
124
|
Trịnh Văn Oanh
|
1958
|
|
xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện
Kim Sơn
|
|
125
|
Ngô Văn Ngọc
|
1967
|
|
xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn
|
|
126
|
Bùi Xuân Điền
|
1964
|
|
xóm 6, xã Thượng Kiệm, huyện Kim
Sơn
|
|
127
|
Hoàng Thế Vinh
|
1964
|
|
xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện
Kim Sơn
|
|
128
|
Lê Văn Chung
|
1966
|
|
xóm 7, xã Thượng Kiệm, huyện Kim
Sơn
|
|
129
|
Bùi Ngọc Hải
|
1959
|
|
xóm 7, xã Thượng Kiệm, huyện Kim
Sơn
|
|
130
|
Vũ Hữu Quân
|
1965
|
|
xóm 8, xã Thượng Kiệm, huyện Kim
Sơn
|
|
131
|
Nguyễn Đức Hòa
|
1963
|
|
xóm 3, xã Thượng Kiệm, huyện Kim
Sơn
|
|
|
Tổng cộng: 315 người
|
|