PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Nghiệp vụ quảng bá (thông tin vô tuyến)
Tiếng Anh: Broadcasting service
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến trong đó sự phát sóng dành cho toàn thể công chúng thu trực tiếp. Nghiệp vụ này có thể bao gồm phát thanh, phát hình, truyền thanh không dây hoặc các loại truyền dẫn khác.
Độ tăng ích anten
Tiếng Anh: Gain of an antenna
Là tỷ số, thường tính bằng decibel (dB), giữa công suất cần thiết tại đầu vào một anten chuẩn không suy hao với công suất cung cấp ở đầu vào của một anten cho trước, sao cho ở một hướng cho trước tạo ra cường độ trường hay một mật độ thông lượng công suất là như nhau tại cùng một cự ly.
Công suất trung bình (của một máy phát vô tuyến điện)
Tiếng Anh: Mean power (of a radio transmitter)
Là công suất trung bình đưa ra đường truyền dẫn cung cấp cho anten từ một máy phát trong khoảng thời gian đủ dài so với tần số điều chế thấp nhất trong điều kiện làm việc bình thường.
Băng tần số ấn định
Tiếng Anh: Assigned frequency band
Là băng tần số mà trong đó một đài được phép phát xạ: Độ rộng băng tần bằng băng thông cần thiết cộng với hai lần giá trị tuyệt đối của dung sai tần số cho phép. Nếu là đài vũ trụ thì băng tần số ấn định bao gồm hai lần hiệu ứng Doppler lớn nhất có thể sinh ra đối với một điểm nào đó trên bề mặt trái đất.
Băng thông chiếm dụng
Tiếng Anh: Occupied bandwidth
Là độ rộng của băng tần số mà công suất trung bình được phát xạ tại các tần số thấp hơn cận dưới và cao hơn cận trên của băng tần đó bằng số phần trăm cho trước β/2 của tổng công suất trung bình của phát xạ đó.
Băng thông cần thiết
Tiếng Anh: Necessary bandwidth
Là độ rộng của băng tần số, đối với mỗi phát xạ, vừa đủ để đảm bảo truyền đưa tin tức với tốc độ và chất lượng theo yêu cầu trong những điều kiện định trước.
Tần số ấn định
Tiếng Anh: Assigned frequency
Là tần số trung tâm của băng tần số đã ấn định cho một đài.
Khai thác song công
Tiếng Anh: Duplex operation
Là một phương thức khai thác trong đó sự truyền đưa tín hiệu được thực hiện đồng thời từ cả hai hướng của kênh thông tin.
Khai thác đơn công
Tiếng Anh: Simplex operation
Là một phương thức khai thác trong đó sự truyền đưa tín hiệu được thực hiện lần lượt đổi chiều ở mỗi hướng của kênh thông tin.
Đài vô tuyến xác định
Tiếng Anh: Radiodetermination station
Là một đài thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định.
Đài di động
Tiếng Anh: Mobile station
Là một đài thuộc nghiệp vụ di động được sử dụng trong khi chuyển động hay tạm dừng ở những thời điểm không xác định.
Đài cố định
Tiếng Anh: Fixed station
Là một đài thuộc nghiệp vụ cố định.
Đài vũ trụ
Tiếng Anh: Space station
Là một đài đặt trên một vật thể ở bên ngoài, có xu hướng đi ra bên ngoài hoặc đã ở ngoài phần chính của khí quyển trái đất.
Vô tuyến thiên văn
Tiếng Anh: Radio astronomy
Là nghiên cứu thiên văn dựa trên việc thu sóng điện từ có nguồn gốc từ vũ trụ.
Vô tuyến định hướng
Tiếng Anh: Radio direction-finding
Là vô tuyến xác định dùng việc thu sóng vô tuyến để xác định hướng của một đài hoặc một vật thể.
Vô tuyến định vị
Tiếng Anh: Radiolocation
Là vô tuyến xác định dùng cho các mục đích khác với mục đích của vô tuyến dẫn đường.
Vô tuyến dẫn đường
Tiếng Anh: Radio navigation
Là vô tuyến xác định dùng cho các mục đích dẫn đường, kể cả cảnh báo chướng ngại.
Vô tuyến xác định
Tiếng Anh: Radiodetermination
Là vô tuyến xác định là việc xác định vị trí, vận tốc hoặc các thông số khác của một vật thể hay thu thập các thông tin liên quan đến các thông số đó qua tính chất truyền lan của sóng vô tuyến.
Khuyên đỡ bó cáp
Tiếng Anh: Cable cradle
Là một kết cấu hình khuyên được sử dụng để treo, đỡ bó cáp viễn thông dọc tuyến cáp và bó cáp viễn thông sang đường; khuyên đỡ cáp được chế tạo bằng kim loại hoặc vật liệu khác có khả năng chịu lực và sự tác động của môi trường.
Măng sông cáp
Tiếng Anh: Closure/joint closure
Là phụ kiện dùng để nối liền cáp, bảo đảm kín nước. Măng sông cáp có nhiều hình dạng khác nhau, có hai hoặc nhiều đầu nối.

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0