PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Đài tàu cứu nạn
Tiếng Anh: Survival craft station
Là một đài di động trong nghiệp vụ di động hàng hải hoặc di động hàng không, chỉ sử dụng cho mục đích cứu nạn và được đặt trên xuồng cứu nạn, bè cứu nạn hoặc các phương tiện cứu nạn khác.
Đài mặt đất
Tiếng Anh: Land station
Là một đài thuộc nghiệp vụ di động nhưng không sử dụng trong khi chuyển động.
Thông tin vô tuyến điện
Tiếng Anh: Radiocommunication
Là sự truyền dẫn, phát hoặc thu ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng sóng vô tuyến điện.
Vô tuyến điện
Tiếng Anh: Radio
Là thuật ngữ chung áp dụng khi sử dụng sóng vô tuyến điện.
Dây treo cáp
Tiếng Anh: Wire hanging cable
Là dây chịu lực được cố định vào cột treo cáp, có tác dụng nâng, đỡ bó cáp viễn thông thông qua khuyên đỡ bó cáp, dây treo cáp được chế tạo từ cáp thép hoặc vật liệu khác có khả năng chịu lực và sự phá hủy của môi trường lắp đặt.
Hộp cáp
Tiếng Anh: Distribution point - DP
Là kết cấu dạng hộp, nhỏ bằng kim loại hoặc polyme kín, chống được nước mưa, trong đó có các phiến nối dây với tổng dung lượng từ 10 đôi đến 50 đôi, dùng để nối cáp phối với cáp thuê bao. Hộp cáp được treo trên cột hoặc gắn trên tường.
Tủ cáp
Tiếng Anh: Cross connection cabinet - CCC
Là một kết cấu dạng khung hộp bằng kim loại hoặc nhựa polyme kín, chống được nước mưa, là nơi kết nối giữa cáp chính và cáp phối hoặc cáp phối cấp 1 và cáp phối cấp 2 hoặc kết nối dây thuê bao giữa tủ cáp và nhà thuê bao.
Rãnh cáp
Tiếng Anh: Trench
Là rãnh đào dùng để lắp đặt cống cáp hoặc đặt cáp chôn trực tiếp.
Khoảng bể (trong viễn thông)
Tiếng Anh: Span of manhole
Là khoảng cách giữa hai tâm của hai bể cáp liền kề nhau.
Hố cáp
Tiếng Anh: Handhole - HH
Là bể cáp có kích thước nhỏ, không có trần hầm, thường xây dựng trên tuyến nhánh để dẫn cáp cống tới tủ cáp, hộp cáp và nhà thuê bao.
Hầm cáp
Tiếng Anh: Manhole - MH
Là bể cáp có kích thước đủ lớn, thường có trần hầm, nhân viên có thể xuống lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng.
Phòng hầm cáp
Tiếng Anh: Cable vault
Là một khoang ngầm hoặc nổi, nơi kết nối cáp bên ngoài và cáp nhập trạm.
Cột góc (cáp viễn thông)
Tiếng Anh: Angle pole
Là cột mà tại vị trí đó hướng tuyến cáp treo trên cột bị thay đổi.
Cột treo cáp
Tiếng Anh: Pole
Là cột bằng thép, bê tông cốt thép hoặc vật liệu khác dùng để treo cáp viễn thông. Cột treo cáp có thể là cột treo cáp viễn thông riêng biệt hoặc cột của các ngành khác như điện lực....
Cáp thuê bao
Tiếng Anh: Lead-in cable
Là đoạn cáp viễn thông từ tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đặt trong nhà thuê bao. Cáp thuê bao còn gọi là cáp vào nhà thuê bao hay dây thuê bao.
Cáp chôn trực tiếp
Tiếng Anh: Buried cable
Là cáp viễn thông được chế tạo để chôn trực tiếp trong đất.
Cáp cống
Tiếng Anh: Duct cable/conduit cable
Là cáp viễn thông được chế tạo để lắp đặt trong các hệ thống ống hoặc cống bể.
Cáp treo (trong viễn thông)
Tiếng Anh: Aerial cable
Là cáp viễn thông được chế tạo để lắp đặt trên hệ thống đường cột và các cấu trúc đỡ khác.
Cáp phối
Tiếng Anh: Distribution cable
Là cáp viễn thông nối giữa các tủ cáp hoặc cáp nối từ tủ cáp tới các hộp cáp. Cáp phối còn gọi là cáp ngọn hay cáp thứ cấp.

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43