PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Tổng số lượng cây bóng mát được quản lý, chăm sóc

Là tổng số cây bóng mát trồng trên đường, phố và trong công viên, vườn hoa, khu vực công cộng khác tại các đô thị trên địa bàn được quản lý, chăm sóc.

Tổng lượng nước đã thu được tiền từ người sử dụng

Là tổng lượng nước thực tế khách hàng đã dùng nước và đã trả tiền nước.

Tổng lượng nước thực tế cấp cho địa bàn đo qua đồng hồ tổng

Là lượng nước thực tế phát vào mạng lưới đường ống cấp nước được xác định qua đồng hồ đo nước tại nhà máy nước.

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

Là tỷ lệ phần trăm lượng nước thất thoát, thất thu trong tổng lượng nước thực tế cấp cho địa bàn đo qua đồng hồ tổng.

Lượng nước thất thoát, thất thu

Là lượng nước hao hụt trên mạng lưới đường ống và lượng nước đã sử dụng nhưng không thu được tiền nước.

Tổng công suất khai thác của nhà máy nước

Là tổng công suất cấp nước thực tế cung cấp vào mạng lưới đường ống qua đồng hồ tổng của các nhà máy nước.

Tổng công suất thiết kế của nhà máy nước

Là tổng công suất cấp nước thiết kế của các nhà máy nước đã hoàn thành đưa vào sử dụng trên địa bàn.

Quyền số tính chỉ số giá xây dựng

Là tỷ trọng (%) giá trị sản xuất xây dựng của từng nhóm mặt hàng trong tổng giá trị sản xuất xây dựng. Nguồn giá trị sản xuất xây dựng được thu thập từ cơ quan có chức năng.

Sự cố công trình xây dựng cấp III

Bao gồm các sự cố còn lại ngoài các sự cố công trình xây dựng quy định tại cấp I và cấp II nêu trên.

Số công trình vi phạm trật tự xây dựng

Là số công trình vi phạm được phát hiện trong quá trình kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước (các hành vi vi phạm quy định về trật tự xây dựng được quy định tại Nghị định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng).

Công trình khởi công mới

Là công trình đủ điều kiện khởi công xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 và được khởi công xây dựng mới trong năm sau khi chủ đầu tư gửi thông báo cho cơ quan quản lý xây dựng tại địa phương biết để theo dõi, kiểm tra, giám sát theo quy định.

Thiết kế đô thị riêng

Là thiết kế đô thị không nằm trong các đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết. Đối tượng lập thiết kế đô thị riêng gồm thiết kế đô thị cho một tuyến phố; thiết kế đô thị cho các ô phố, lô phố.

Tỷ lệ lập quy chế quản lý kiến trúc

Là tỷ lệ phần trăm tổng số quy chế quản lý kiến trúc được duyệt trên tổng số quy chế quản lý kiến trúc được xác định theo Kế hoạch triển khai Quyết định số 1246/QĐ-TTg phê duyệt Định hướng phát triển kiến trúc Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

Tỷ lệ phủ kín quy hoạch chi tiết đô thị

Là tỷ lệ phần trăm tổng diện tích các khu vực đã có quy hoạch chi tiết đô thị được phê duyệt trên diện tích đất xây dựng đô thị theo quy hoạch chung xây dựng đô thị được phê duyệt.

Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu đô thị

Là tỷ lệ phần trăm tổng diện tích các khu vực đã có quy hoạch phân khu đô thị được phê duyệt trên diện tích đất xây dựng đô thị theo quy hoạch chung xây dựng đô thị được phê duyệt.

Diện tích quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết

Là tổng diện tích phạm vi lập quy hoạch của các đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 trong đô thị tương ứng đó được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời điểm báo cáo.

Diện tích quy hoạch đối với quy hoạch phân khu

Là tổng diện tích phạm vi lập quy hoạch của các đồ án quy hoạch phân khu (Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 được phê duyệt trước khi Luật quy hoạch đô thị có hiệu lực) trong đô thị tương ứng được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời điểm báo cáo.

Diện tích đất xây dựng đô thị

Là diện tích đất xây dựng được xác định theo đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt đang trong thời hạn hiệu lực của quy hoạch đô thị.

Người sử dụng nhà chung cư

Là người đang thuê nhà ở theo hợp đồng hoặc theo văn bản bố trí sử dụng hoặc theo các giấy tờ chứng minh việc sử dụng nhà ở thuộc tài sản công theo quy định của pháp luật nhà ở hoặc người được quyền thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật về thừa kế.

Tái định cư tại chỗ

Là việc bố trí nhà ở, diện tích khác (nếu có) cho chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư thuộc diện phải di dời và được tái định cư tại địa điểm khu đất có nhà chung cư bị phá dỡ để xây dựng lại thuộc phạm vi dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176