PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17264 thuật ngữ
Mẫu điển hình của sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm, hàng hóa được sản xuất theo cùng một dạng thiết kế, trong cùng một điều kiện về dây chuyền, công nghệ sản xuất và sử dụng cùng loại nguyên vật liệu.

Mẫu đại diện của lô sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Là mẫu được lấy theo tỷ lệ và ngẫu nhiên từ cùng một lô hàng hóa và đảm bảo tính đại diện cho toàn bộ lô hàng hóa, được dùng để đánh giá, chứng nhận hợp quy.

Chuyến bay bị hủy

Là việc không thực hiện một chuyến bay mà lịch bay để đặt chỗ, bán vé của chuyến bay này đã được công bố trên hệ thống bán vé đặt chỗ (CRS) của người vận chuyển trong vòng 24 giờ trước thời gian khởi hành dự kiến.

Bồi thường ứng trước không hoàn lại (trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không)

Là việc bồi thường bằng tiền hoặc bằng các hình thức phù hợp khác mà người vận chuyển phải trả cho hành khách trong các trường hợp theo quy định của pháp luật không phụ thuộc vào việc xác định mức thiệt hại thực tế của hành khách.

Hành khách bị từ chối vận chuyển (trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không)

Là hành khách đã có vé và đã được xác nhận chỗ trên chuyến bay nhưng bị người vận chuyển từ chối vận chuyển.

Thời gian khởi hành thực tế (trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không)
Tiếng Anh: Actual Off Block Time-AOBT

Là thời gian thực tế tàu bay được đẩy hoặc bắt đầu di chuyển khỏi vị trí đỗ.

Xác nhận chỗ (trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không)

Là việc người vận chuyển xác nhận hành khách đã có chỗ trên chuyến bay.

Lịch bay căn cứ

Là lịch bay của hãng hàng không được cập nhật đến thời điểm 22 giờ (giờ Hà Nội) vào hệ thống dữ liệu của Người khai thác cảng hàng không của ngày hôm trước ngày dự kiến khai thác.

Giám sát tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

Là việc Bộ Giáo dục và Đào tạo theo dõi, xem xét thường xuyên việc tuân thủ quy định của pháp luật trong hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục.

Giáo viên kiểm tra bay - tàu bay

Là giáo viên huấn luyện bay để thực hiện việc đánh giá kỹ năng bay trên tàu bay, buồng lái mô phỏng hoặc trên thiết bị huấn luyện đối với một loại tàu bay cụ thể.

Giáo viên kiểm tra - FSTD

Là giáo viên huấn luyện bay chỉ thực hiện việc đánh giá kỹ năng bay trên buồng lái mô phỏng hoặc trên thiết bị huấn luyện đối với một loại tàu bay cụ thể. 

Quy chuẩn kỹ thuật địa phương

Là quy chuẩn kỹ thuật do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành kèm theo văn bản quy phạm pháp luật để áp dụng trong phạm vi quản lý của địa phương đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình đặc thù của địa phương và yêu cầu cụ thể về kiểm soát an toàn, môi trường cho phù hợp với đặc điểm địa lý, khí hậu, thủy văn và trình độ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Quy chuẩn kỹ thuật địa phương viết tắt là: QCĐP.

Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ

Là dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu trong lĩnh vực lưu trữ thuộc danh mục do cấp có thẩm quyền ban hành, được Nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ kinh phí để thực hiện.

Chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập

Bao gồm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu của tổ chức khoa học và công nghệ công lập; trưởng, phó các phòng, ban và các tổ chức cấu thành khác trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập.

Quặng đuôi vật liệu phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên (Quặng đuôi NORM)
Tiếng Anh: NORM tailings

Là một loại chất thải vật liệu phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên (NORM) ở dạng rắn hoặc hỗn hợp rắn - lỏng, được thải ra từ quá trình khai thác, tuyển và chế biến khoáng sản.

Lớp cặn thải vật liệu phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên (Lớp cặn thải NORM)
Tiếng Anh: NORM scale deposites

Là chất thải vật liệu phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên (NORM) đóng thành lớp dạng rắn bên trong thành đường ống, thùng lò hoặc thiết bị của cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản.

Bùn thải vật liệu phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên (Bùn thải NORM)
Tiếng Anh: NORM sludge

Là chất thải vật liệu phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên (NORM), dạng rắn hoặc hỗn hợp rắn lỏng dạng sệt, được thải ra từ quá trình chế biến khoáng sản hoặc quá trình xử lý chất thải.

Điều kiện hóa chất thải vật liệu phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên (Điều kiện hóa chất thải NORM)
Tiếng Anh: Conditioning of NORM waste

Là hoạt động chuyển đổi chất thải thành dạng phù hợp để thuận tiện cho quá trình thao tác, vận chuyển, lưu giữ lâu dài nhằm hạn chế đến mức thấp nhất sự rò rỉ nhân phóng xạ ra môi trường và giảm mức độ gây nguy hiểm đối với con người.

Liều lối ra (Thiết bị X-quang đo mật độ xương)
Tiếng Anh: Output dose

Là giá trị liều bức xạ gây bởi chùm bức xạ phát ra từ bóng phát tia X, có đơn vị là mGy hoặc mR.

Phantom xương cẳng tay
Tiếng Anh: Forearm phantom

Là dụng cụ mô phỏng tính chất của xương cẳng tay, được sử dụng trong kiểm tra chất lượng của thiết bị X-quang.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176