PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17205 thuật ngữ
Mô hình sản xuất nông nghiệp bền vững ứng dụng công nghệ tiên tiến

Là mô hình sản xuất tạo ra được các sản phẩm nông nghiệp có giá trị gia tăng, tính cạnh tranh cao, phù hợp với từng vùng sinh thái; góp phần vào phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.

Bản đồ công nghệ

Là bộ tài liệu mô tả, phân tích hiện trạng và khả năng sử dụng công nghệ tại một thời điểm xác định; mối tương quan giữa các loại công nghệ với yêu cầu phát triển công nghệ phù hợp với mục đích sử dụng; xác định các xu hướng phát triển công nghệ, những công nghệ ưu tiên, dự báo nhu cầu công nghệ.

Tầng quan trắc hải văn

Là khoảng cách thẳng đứng tính từ mặt nước biển yên tĩnh đến điểm quan trắc.

Vận tốc dòng chảy biển

Là tỷ số giữa quãng đường và thời gian khối nước đi hết quãng đường đó.

Dòng chảy biển

Là sự di chuyển của khối nước biển từ vị trí này đến vị trí khác theo phương nào đó.

Sáng biển

Là hiện tượng phát sáng của các sinh vật, đặc biệt là các sinh vật biển ở lớp nước tầng mặt, có thể nhìn thấy vào ban đêm.

Nhiệt độ nước biển tầng mặt

Là nhiệt độ đo được trên bề mặt biển.

Chu kỳ sóng biển

Là khoảng thời gian tính bằng giây giữa hai đỉnh đầu sóng liên tiếp qua một điểm cố định nào đó trên mặt biển.

Độ dài sóng biển

Là khoảng cách theo chiều ngang giữa hai đỉnh sóng hoặc hai chân sóng liên tiếp.

Hướng sóng biển

Là hướng mà sóng từ đâu truyền tới, hướng sóng được xác định theo 8 hướng chính la bàn và độ góc (o).

Độ cao sóng biển

Là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ chân sóng đến đỉnh sóng.

Sóng biển

Là các sóng bề mặt xuất hiện tại tầng trên cùng của biển hay đại dương.

Tốc độ gió trung bình trong quan trắc hải văn

Là giá trị tốc độ gió tại kỳ quan trắc được tính bằng trung bình của các giá trị đo được trong khoảng thời gian 2 phút hoặc 10 phút.

Tốc độ gió tức thời trong quan trắc hải văn

Là tốc độ gió đo được tại thời điểm quan trắc.

Tốc độ gió trong quan trắc hải văn

Là tỷ số giữa quãng đường và thời gian khối không khí đi hết quãng đường đó.

Gió bề mặt trong quan trắc hải văn

Là chuyển động ngang của khối không khí, đặc trưng bởi hướng gió và tốc độ gió. Hướng gió được xác định theo la bàn, độ góc (o).

Tầm nhìn xa phía biển ban đêm trong quan trắc hải văn

Là khoảng cách xa nhất được xác định trước quan sát một nguồn sáng có cường độ vừa phải.

Tầm nhìn xa phía biển ban ngày trong quan trắc hải văn

Là khoảng cách xa nhất quan sát một vật thể dựa vào mức độ trong suốt của hiện tượng khí tượng.

Công trình quan trắc hải văn

Là cơ sở vật chất đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành, được xây dựng để lắp đặt thiết bị, phương tiện đo.

Liên kết chuẩn đo lường trong quan trắc môi trường

Là tính chất của kết quả đo nhờ đó kết quả có thể liên hệ tới mốc quy chiếu (chuẩn đo lường quốc tế hoặc chuẩn đo lường quốc gia) thông qua một chuỗi không đứt đoạn các phép hiệu chuẩn được lập thành tài liệu, mỗi phép hiệu chuẩn đóng góp vào độ không đảm bảo đo.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141