PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17201 thuật ngữ
Khối lượng thử (xe máy chuyên dùng)
Tiếng Anh: Machine test mass

Là khối lượng của xe ở trạng thái hoạt động bao gồm ca bin, mái che (canopy), các chi tiết bảo vệ (nếu có trang bị), trang bị kèm theo của nhà sản xuất, người điều khiển và các chất lỏng được đổ đầy. Xe lu có xi téc chứa nước để phun thì xi téc này phải đầy nước, xe cạp đất có kéo theo các sơ mi rơ moóc, rơ moóc và các loại xe tự đổ, khối lượng thử phải bao gồm cả khối lượng của hàng hoá được nêu trong tài liệu của nhà sản xuất, các loại xe khác thì không bao gồm khối lượng tải.

Hệ thống phanh thủy tĩnh (xe máy chuyên dùng)
Tiếng Anh: Hydrostatic brake system

Là hệ thống truyền động thủy tĩnh, các hệ thống tương tự đáp ứng được một hoặc nhiều yêu cầu của hệ thống phanh.

Hệ thống phanh dự phòng (xe máy chuyên dùng)
Tiếng Anh: Secondary brake system

Là hệ thống được sử dụng để dừng xe trong trường hợp bất kỳ bộ phận nào của hệ thống phanh chính bị lỗi.

Xe sử dụng nhiên liệu điêzen sinh học linh hoạt
Tiếng Anh: Flex fuel biodiesel vehicle

Là loại xe sử dụng nhiên liệu linh hoạt, có thể chạy bằng nhiên liệu điêzen hoặc hỗn hợp điêzen và điêzen sinh học.

Xe sử dụng nhiên liệu khí đơn (đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới)
Tiếng Anh: Mono-fuel gas vehicles

Là loại xe được thiết kế chủ yếu để chạy bằng một trong các loại nhiên liệu: khí thiên nhiên (NG) hoặc khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nhưng cũng có thể có hệ thống nhiên liệu xăng chỉ để khởi động xe hoặc các trường hợp khẩn cấp. Tuy nhiên, dung tích thùng xăng không được vượt quá 15 lít.

Gương lắp ngoài (của xe ô tô)
Tiếng Anh: Exterior mirror

Là gương được lắp bên ngoài xe.

Gương lắp trong (của xe ô tô)
Tiếng Anh: Interior mirror

Là gương được lắp trong khoang lái của xe.

Ánh sáng màu vàng chọn lọc (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: Selective-yellow

Là toạ độ màu (x, y) của ánh sáng phát ra khi biểu diễn trong hệ tọa độ 3 màu CIE (tiêu chuẩn đo màu CIE 1931) phải nằm trong các vùng màu sắc được giới hạn bởi:

Giới hạn đối với màu đỏ  y ≥ 0,138 + 0,580 x

Giới hạn đối với màu xanh lá cây  y ≤ 1,290 x - 0,1

Giới hạn đối với màu trắng  y ≥ 0,940 - x

Giới hạn đối với màu vàng-trắng  y ≤ 0,440

Ánh sáng màu trắng (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: White

Là toạ độ màu (x, y) của ánh sáng phát ra khi biểu diễn trong hệ tọa độ 3 màu CIE (tiêu chuẩn đo màu CIE 1931) phải nằm trong các vùng màu sắc được giới hạn bởi:

Giới hạn đối với màu xanh da trời  x ≥ 0,310

Giới hạn đối với màu vàng  x ≤ 0,500

Giới hạn đối với màu xanh lá cây  y ≤ 0,150 + 0,640 x

Giới hạn đối với màu vàng-xanh lá cây  y ≤ 0,440

Giới hạn đối với màu tím  y ≥ 0,050 + 0,750 x

Giới hạn đối với màu đỏ-tím  y ≥ 0,382

Thiết bị cung cấp và vận hành (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)

Là một hoặc nhiều bộ phận của hệ thống chiếu sáng cung cấp nguồn điện cho một hoặc nhiều bộ phận của hệ thống, bao gồm bộ điều khiển nguồn điện cho một hoặc nhiều nguồn sáng.

Bộ tạo tín hiệu (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)

Là một thiết bị tái tạo một hoặc nhiều tín hiệu để thử nghiệm hệ thống chiếu sáng.

Trạng thái trung gian của hệ thống chiếu sáng phía trước thích ứng (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)

Là trạng thái khi ở chế độ chùm sáng chiếu gần cơ bản hoặc chùm sáng chiếu xa cơ bản (nếu có), được sử dụng trong điều kiện vận hành tối đa và không sử dụng tín hiệu điều khiển AFS.

Kính đèn (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: Lens

Là chi tiết phía ngoài cùng của đèn, có chức năng truyền ánh sáng thông qua bề mặt chiếu sáng của đèn.

Đèn theo nhóm (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: Grouped lamps

Là đèn có các bộ phận chiếu sáng có bề mặt rõ ràng riêng biệt theo hướng trục tham chiếu, nguồn sáng riêng biệt, nhưng thân đèn chung.

Đèn độc lập (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: Independent lamps

Là đèn có các bộ phận chiếu sáng có bề mặt rõ ràng theo hướng trục tham chiếu, nguồn sáng riêng biệt và thân đèn riêng biệt.

Đèn chiếu xa (phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
Tiếng Anh: Driving beam/ High beam

Là thiết bị được sử dụng phát ra chùm sáng chiếu xa để chiếu sáng trên một khoảng cách xa ở phần đường phía trước xe.

Khoảng cách dừng (xe máy chuyên dùng)
Tiếng Anh: Stopping distance

Là chiều dài quãng đường dịch chuyển của xe, được tính từ thời điểm người lái bắt đầu kích hoạt bộ phận điều khiển phanh cho đến khi xe dừng hẳn.

Hệ thống phanh (xe máy chuyên dùng)
Tiếng Anh: Braking system

Là tổ hợp các bộ phận để dừng xe và/hoặc giữ xe đứng yên bao gồm các hệ thống điều khiển, hệ thống chấp hành và các cơ cấu phanh.

Xe máy chuyên dùng có thiết bị nâng

Là các xe có lắp đặt thiết bị phục vụ cho việc nâng hạ người hoặc hàng hóa.

Hệ thống hạ thấp chiều cao xe lăn
Tiếng Anh: Kneeling system

Là hệ thống cho phép điều chỉnh chiều cao xe so với chiều cao bình thường khi xe chạy.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141