PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17111 thuật ngữ
Thủ tục điện tử đối với tàu thuyền

Là việc người khai gửi thông tin, chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, vào, rời cảng trên Cổng thông tin điện tử. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính quyết định cho phép tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, vào, rời cảng và trả kết quả xử lý đến Cổng thông tin điện tử.

Cổng thông tin một cửa quốc gia (trong hoạt động hàng hải)

Là hệ thống thông tin tích hợp để thực hiện thủ tục điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, vào, rời cảng và thủ tục hành chính khác liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh.

Xổ số điện toán 6/36

Là loại hình sản phẩm cho phép người mua vé thực hiện lựa chọn sáu số, trong số ba sáu chữ số, từ 01 đến 36 để tham gia dự thưởng.

Xổ số Thần tài 4

Là loại hình sản phẩm cho phép người mua vé thực hiện lựa chọn một số có bốn chữ số, từ 0000 đến 9999 để tham gia dự thưởng.

Xổ số điện toán 1-2-3

Là loại hình sản phẩm cho phép người mua vé thực hiện lựa chọn ba số, bao gồm: một số có một chữ số từ 0 đến 9; một số có hai chữ số từ 00 đến 99; một số có ba chữ số từ 000 đến 999 để tham gia dự thưởng.

Xổ số điện toán

Là loại hình xổ số tự chọn bằng máy, cho phép người mua hoặc người bán vé (theo yêu cầu của người mua) thực hiện lựa chọn một tập hợp các chữ số để tham gia dự thưởng theo Thể lệ dự thưởng đối với từng loại hình sản phẩm xổ số do Công ty xổ số kiến thiết Thủ Đô công bố.

Độ cao trắc địa (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Ellipsoid height

Là khoảng cách theo phương pháp tuyến từ điểm đang xét đến Ellipsoid tham chiếu.

Geoid (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Geoid

Là mặt đẳng thế không nhiễu, được xác định là mặt phù hợp nhất với mặt nước biển trung bình.

Tâm pha (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Phase center

Là nơi chuyển các tín hiệu sóng thành các tín hiệu mạch điện.

Sai phân kép (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Double Difference, Second Difference

Là hiệu của hai sai số phân đơn thu được tại hai máy thu đồng thời đến từ hai vệ tinh.

Sai phân đơn (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Single Difference, First Difference

Là hiệu các trị đo pha thu được tại hai máy thu đồng thời đến từ cùng một vệ tinh.

Lịch vệ tinh chính xác (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Precise Ephemeris hoặc Precise Ephemerides

Là tệp dữ liệu chứa thông tin tham số quỹ đạo chính xác của vệ tinh do các trạm theo dõi vệ tinh trên mặt đất xác định thông qua việc xử lý tổng hợp và được cung cấp trên mạng sau một khoảng thời gian nhất định.

Lịch vệ tinh quảng bá (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Broadcast Ephemeris hoặc Broadcast Ephemerides

Là tệp dữ liệu chứa thông tin dự báo tham số quỹ đạo của vệ tinh ở một quãng thời gian nào đó được phát cùng với tín hiệu vệ tinh mà máy thu có thể thu được.

Giãn cách thu tín hiệu (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)
Tiếng Anh: Data Sampling

Là khoảng thời gian được tính bằng đơn vị giây trị đo được ghi vào bộ nhớ của máy thu.

Cạnh có chiều dài bằng 0 (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)

Là một khái niệm thường được sử dụng trong kiểm tra các máy thu tín hiệu vệ tinh bằng cách kết nối một ăng ten thu tín hiệu vệ tinh với hai máy thu tín hiệu vệ tinh thông qua bộ cáp chia tín hiệu.

Cạnh 0 (trong việc xây dựng lưới tọa độ quốc gia)

Là một khái niệm thường được sử dụng trong kiểm tra các máy thu tín hiệu vệ tinh bằng cách kết nối một ăng ten thu tín hiệu vệ tinh với hai máy thu tín hiệu vệ tinh thông qua bộ cáp chia tín hiệu.

Tháo khô mỏ lộ thiên
Tiếng Anh: Mine dewatering

Là làm khô đáy mỏ, tạo điều kiện thuận lợi cho các thiết bị hoạt động. Tháo khô mỏ bằng hệ thống thoát nước tự chảy, thoát nước cưỡng bức và các lỗ khoan hạ thấp mực nước ngầm.

Moong (trong khai thác mỏ lộ thiên)
Tiếng Anh: Pit

Là đáy mỏ, phần thấp nhất của đáy mỏ được bao khép kín bởi bờ mỏ xung quanh.

Mở mỏ
Tiếng Anh: Mine opening

Là quá trình triển khai thi công xây dựng mỏ, để khi đưa mỏ vào sản xuất có thể đạt được một tỷ lệ nhất định của sản lượng thiết kế.

Kế hoạch phòng ngừa và giải quyết sự cố (trong khai thác mỏ lộ thiên)
Tiếng Anh: Plan for incident prevention and treatment

Là kế hoạch dự kiến các tình huống, giả định sự cố có thể xảy ra trong quá trình sản xuất và những biện pháp giải quyết sẽ được thực hiện kịp thời khi phát hiện có sự cố.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54