Lời nói đầu
(English text)
Chương 1: Mục tiêu và định nghĩa
(English text)
Điều 1.1 Thiết lập một khu vực thương mại tự do
Điều 1.2 Mục tiêu
Điều 1.3 Hiệp định Đối tác và Hợp tác
Điều 1.4 Các Hiệp định WTO
Điều 1.5 Định nghĩa chung
Chương 2: Đối xử quốc gia và mở cửa thị trường hàng hóa
(English text)
Điều 2.1 Mục đích
Điều 2.2 Phạm vi
Điều 2.3 Định nghĩa
Điều 2.4 Đối xử quốc gia
Điều 2.5 Phân loại hàng hóa
Điều 2.6 Hàng tân trang
Điều 2.7 Cắt giảm hoặc xóa bỏ thuế quan
Điều 2.8 Quản lý các sai sót hành chinh
Điều 2.9 Các biện pháp cụ thể liên quan đến ưu đãi thuế quan
Điều 2.10 Hàng hóa sửa chữa
Điều 2.11 Thuế xuất khẩu, thuế hoặc các khoản thu khác
Điều 2.12 Trợ cấp xuất khẩu nông nghiệp
Điều 2.13 Thực thi các quy định thương mại
Điều 2.14 Hạn chế xuất khẩu và nhập khẩu
Điều 2.15 Các quyền thương mại và quyền liên quan khác đối với dược phẩm
Điều 2.16 Thủ tục cấp phép nhập khẩu
Điều 2.17 Thủ tục cấp phép xuất khẩu
Điều 2.18 Phí, lệ phí khác và thủ tục hành chính liên quan đến xuất khẩu và nhập khẩu
Điều 2.19 Dán nhãn xuất xứ
Điều 2.20 Doanh nghiệp thương mại Nhà nước
Điều 2.21 Xóa bỏ các biện pháp phi thuế quan theo lĩnh vực
Điều 2.22 Ngoại lệ chung
Điều 2.23 Ủy ban Thương mại Hàng hóa
Chương 3: Phòng vệ Thương mại
(English text)
Mục A Thuế chống bán phá giá và thuế đối kháng
Điều 3.1 Các điều khoản chung
Điều 3.2 Minh bạch hóa
Điều 3.3 Xem xét lợi ích công cộng
Điều 3.4 Quy tắc thuế suất thấp hơn
Điều 3.5 Loại trừ cơ chế giải quyết tranh chấp
Mục B Các biện pháp tự vệ toàn cầu
Điều 3.6 Các Điều khoản chung
Điều 3.7 Minh bạch hóa
Điều 3.8 Loại trừ cơ chế giải quyết tranh chấp
Mục C Điều khoản tự vệ song phương
Điều 3.9 Định nghĩa
Điều 3.10 Áp dụng một biện pháp tự vệ song phương
Điều 3.11 Các điều kiện và hạn chế
Điều 3.12 Các biện pháp tạm thời
Điều 3.13 Bồi thường
Điều 3.14 Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh
Chương 4: Hải quan và Thuận lợi hóa thương mại
(English text)
Điều 4.1 Mục tiêu
Điều 4.2 Hợp tác hải quan và hỗ trợ hành chính
Điều 4.3 Các quy định và thủ tục hải quan
Điều 4.4 Giải phóng hàng hóa
Điều 4.5 Đơn giản hóa thủ tục hải quan
Điều 4.6 Quá cảnh và chuyển tải
Điều 4.7 Quản lý rủi ro
Điều 4.8 Minh bạch
Điều 4.9 Xác định trước
Điều 4.10 Phí và lệ phí
Điều 4.11 Đại lý hải quan
Điều 4.12 Trị giá hải quan
Điều 4.13 Kiểm tra trước khi gửi hàng
Điều 4.14 Rà soát và khiếu nại
Điều 4.15 Mối quan hệ với cộng đồng doanh nghiệp
Điều 4.16 Ủy ban Hải quan
Chương 5: Hàng rào kỹ thuật đối với thương mại
(English text)
Điều 5.1 Khẳng định Hiệp định TBT
Điều 5.2 Mục tiêu
Điều 5.3 Phạm vi áp dụng và định nghĩa
Điều 5.4 Quy chuẩn kỹ thuật
Điều 5.5 Tiêu chuẩn
Điều 5.6 Quy trình đánh giá sự phù hợp
Điều 5.7 Minh bạch hóa
Điều 5.8 Giám sát thị trường
Điều 5.9 Đánh dấu và ghi nhãn
Điều 5.10 Hợp tác chung và thuận lợi hóa thương mại
Điều 5.11 Tham vấn
Điều 5.12 Thực thi
Chương 6: Biện pháp vệ sinh và kiểm dịch
(English text)
Điều 6.1 Phạm vi
Điều 6.2 Mục tiêu
Điều 6.3 Định nghĩa
Điều 6.4 Quy định chung
Điều 6.5 Cơ quan chức năng và đầu mối liên hệ
Điều 6.6 Thủ tục và yêu cầu nhập khẩu
Điều 6.7 Xác minh
Điều 6.8 Thủ tục lập danh sách các cơ sở
Điều 6.9 Các biện pháp liên quan đến sức khỏe động vật và thực vật
Điều 6.10 Tương đương
Điều 6.11 Ủy ban an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật
Điều 6.12 Minh bạch và trao đổi thông tin
Điều 6.13 Tham vấn
Điều 6.14 Các biện pháp khẩn cấp
Điều 6.15 Hỗ trợ kỹ thuật và đối xử đặc biệt và khác biệt
Chương 7: Hàng rào phi thuế quan đối với thương mại và đầu tư trong sản xuất năng lượng tái tạo
(English text)
Điều 7.1 Mục tiêu
Điều 7.2 Định nghĩa
Điều 7.3 Phạm vi
Điều 7.4 Nguyên tắc
Điều 7.5 Tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật và đánh giá hợp chuẩn
Điều 7.6 Ngoại lệ
Điều 7.7 Thực thi và hợp tác
Chương 8: Tự do hóa Đầu tư, Thương mại Dịch vụ và Thương mại điện tử
(English text)
Mục A Các điều khoản chung
Điều 8.1 Mục tiêu và phạm vi
Điều 8.2 Định nghĩa
Mục B Tự do hóa đầu tư
Điều 8.3 Phạm vi
Điều 8.4 Tiếp cận thị trường
Điều 8.5 Đối xử quốc gia
Điều 8.6 Đối xử tối huệ quốc
Điều 8.7 Biểu cam kết cụ thể
Điều 8.8 Yêu cầu thực hiện
Mục C Cung cấp dịch vụ qua biên giới
Điều 8.9 Phạm vi
Điều 8.10 Tiếp cận thị trường
Điều 8.11 Đối xử quốc gia
Điều 8.12 Biểu cam kết cụ thể
Mục D Hiện diện tạm thời của thể nhân vì mục đích kinh doanh
Điều 8.13 Phạm vi và định nghĩa
Điều 8.14 Khách kinh doanh và người di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp
Điều 8.15 Người chào bán dịch vụ
Điều 8.16 Nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng
Điều 8.17 Chuyên gia độc lập
Mục E Khuôn khổ pháp lý
Tiểu mục 1 Quy định trong nước
Điều 8.18 Phạm vi và định nghĩa
Điều 8.19 Điều kiện cấp phép và trình độ chuyên môn
Điều 8.20 Thủ tục cấp phép và trình độ chuyên môn
Tiểu mục 2 Các điều khoản áp dụng chung
Điều 8.21 Công nhận lẫn nhau về bằng cấp chuyên môn
Tiểu mục 3 Các dịch vụ máy tính
Điều 8.22 Diễn giải về các dịch vụ máy tính
Tiểu mục 4 Dịch vụ bưu chính
Điều 8.23 Ngăn chặn các hành vi phi cạnh tranh trong lĩnh vực bưu chính
Điều 8.24 Giấy phép
Điều 8.25 Cơ quan quản lý bưu chính
Tiểu mục 5 Dịch vụ mạng viễn thông
Điều 8.26 Phạm vi
Điều 8.27 Các định nghĩa
Điều 8.28 Cơ quan quản lý
Điều 8.29 Cấp phép cung cấp dịch vụ và mạng viễn thông
Điều 8.30 Nguồn tài nguyên quý hiếm
Điều 8.31 Truy cập và sử dụng dịch vụ và mạng viễn thông công cộng
Điều 8.32 Kết nối
Điều 8.33 Các biện pháp bảo hộ cạnh tranh về nhà cung cấp chủ đạo
Điều 8.34 Dịch vụ phổ cập
Điều 8.35 Chuyển mạng giữ nguyên số
Điều 8.36 Bảo mật thông tin
Điều 8.37 Giải quyết tranh chấp viễn thông
Điều 8.38 Chung điểm đặt thiết bị
Điều 8.39 Dịch vụ cho thuê kênh riêng
Điều 8.40 Bóc tách các phần tử mạng
Tiểu mục 6 Dịch vụ tài chính
Điều 8.41 Phạm vi và định nghĩa
Điều 8.42 Ngoại lệ thận trọng
Điều 8.43 Quy định về minh bạch hóa
Điều 8.44 Dịch vụ tài chính mới
Điều 8.45 Xử lý dữ liệu
Điều 8.46 Ngoại lệ cụ thể
Điều 8.47 Các tổ chức được ủy quyền quản lý
Điều 8.48 Hệ thống thanh toán bù trừ
Tiểu mục 7 Dịch vụ vận tải biển quốc tế
Điều 8.49 Phạm vi, định nghĩa và nguyên tắc
Mục F Thương mại điện tử
Điều 8.50 Mục tiêu và các nguyên tắc
Điều 8.51 Thuế hải quan
Điều 8.52 Hợp tác về chính sách pháp luật về thương mại điện tử
Mục G Các ngoại lệ
Điều 8.53 Các ngoại lệ chung
Mục H Điều khoản tổ chức
Điều 8.54 Ủy ban Đầu tư, Thương mại dịch vụ, Thương mại điện tử và Mua sắm công
Chương 9: Mua sắm công
(English text)
Điều 9.1 Định nghĩa
Điều 9.2 Phạm vi điều chỉnh
Điều 9.3 Ngoại lệ an ninh và các ngoại lệ chung
Điều 9.4 Các nguyên tắc chung
Điều 9.5 Thông tin về hệ thống đấu thầu
Điều 9.6 Các thông báo
Điều 9.7 Điều kiện tham dự thầu
Điều 9.8 Đánh giá năng lực nhà thầu
Điều 9.9 Tiêu chuẩn kỹ thuật
Điều 9.10 Nghiên cứu thị trường
Điều 9.11 Hồ sơ mời thầu
Điều 9.12 Thời gian trong đấu thầu
Điều 9.13 Đàm phán
Điều 9.14 Chỉ định thầu
Điều 9.15 Đấu giá điện tử
Điều 9.16 Xử lý hồ sơ dự thầu và Trao hợp đồng
Điều 9.17 Thông tin sau khi trao hợp đồng
Điều 9.18 Công bố thông tin
Điều 9.19 Giải quyết kiến nghị trong nước
Điều 9.20 Sửa đổi và Điều chỉnh Bản chào
Điều 9.21 Hợp tác
Điều 9.22 Đàm phán trong tương lai
Điều 9.23 Ủy ban về Đầu tư, Dịch vụ, Thương mại điện tử và Mua sắm công
Chương 10: Chính sách cạnh tranh
(English text)
Mục A Hành vi phản cạnh tranh
Điều 10.1 Các nguyên tắc
Điều 10.2 Khuôn khổ pháp lý
Điều 10.3 Thực hiện
Mục B Trợ cấp
Điều 10.4 Các nguyên tắc
Điều 10.5 Định nghĩa và phạm vi
Điều 10.6 Mối quan hệ với WTO
Điều 10.7 Minh bạch hóa
Điều 10.8 Tham vấn
Điều 10.9 Trợ cấp riêng có điều kiện
Điều 10.10 Rà soát
Mục C Các định nghĩa và nguyên tắc chung
Điều 10.11 Các định nghĩa
Điều 10.12 Bảo mật
Điều 10.13 Giải quyết tranh chấp
Điều 10.14 Hợp tác
Chương 11: Doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước, doanh nghiệp được cấp đặc quyền hoặc ưu đãi đặc biệt và doanh nghiệp độc quyền chỉ định
(English text)
Điều 11.1 Các định nghĩa
Điều 11.2 Phạm vi áp dụng
Điều 11.3 Các điều khoản chung
Điều 11.4 Không phân biệt đối xử và tính toán thương mại
Điều 11.5 Khuôn khổ quản lý
Điều 11.6 Minh bạch hóa
Điều 11.7 Hợp tác kỹ thuật
Chương 12: Sở hữu trí tuệ
(English text)
Mục A Điều khoản chung và nguyên tắc
Điều 12.1 Mục đích
Điều 12.2 Bản chất và phạm vi của nghĩa vụ
Điều 12.3 Đối xử Tối huệ quốc
Điều 12.4 Cạn quyền
Mục B Các tiêu chuẩn liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ
Tiểu mục 1 Quyền tác giả và quyền liên quan
Điều 12.5 Quy định về bảo hộ
Điều 12.6 Tác giả
Điều 12.7 Người biểu diễn
Điều 12.8 Nhà sản xuất bản ghi âm
Điều 12.9 Tổ chức phát sóng
Điều 12.10 Phát sóng và truyền đạt tới công chúng
Điều 12.11 Thời hạn bảo hộ
Điều 12.12 Bảo hộ các biện pháp công nghệ
Điều 12.13 Bảo hộ thông tin quản lý quyền
Điều 12.14 Các giới hạn và ngoại lệ
Điều 12.15 Quyền bán lại của nghệ sĩ đối với tác phẩm nghệ thuật
Điều 12.16 Hợp tác về quản lý tập thể quyền
Tiểu mục 2 Nhãn hiệu
Điều 12.17 Điều ước quốc tế
Điều 12.18 Quyền đối với nhãn hiệu
Điều 12.19 Thủ tục đăng ký
Điều 12.20 Nhãn hiệu nổi tiếng
Điều 12.21 Ngoại lệ của quyền đối với nhãn hiệu
Điều 12.22 Đình chỉ hiệu lực nhãn hiệu đã đăng ký
Tiểu mục 3 Chỉ dẫn địa lý
Điều 12.23 Phạm vi áp dụng
Điều 12.24 Hệ thống đăng ký và bảo hộ chỉ dẫn địa lý
Điều 12.25 Các chỉ dẫn địa lý được xác lập
Điều 12.26 Sửa đổi Danh sách chỉ dẫn địa lý
Điều 12.27 Bảo hộ chỉ dẫn địa lý
Điều 12.28 Ngoại lệ
Điều 12.29 Quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý
Điều 12.30 Mối quan hệ với nhãn hiệu
Điều 12.31 Thực thi sự bảo hộ
Điều 12.32 Quy tắc chung
Điều 12.33 Hợp tác và minh bạch
Tiểu mục 4 Kiểu dáng công nghiệp
Điều 12.34 Điều ước quốc tế
Điều 12.35 Bảo hộ kiểu dáng công nghiệp được đăng ký
Điều 12.36 Ngoại lệ và loại trừ
Điều 12.37 Mối quan hệ với quyền tác giả
Tiểu mục 5 Sáng chế
Điều 12.38 Các điều ước quốc tế
Điều 12.39 Bằng sáng chế và sức khỏe cộng đồng
Điều 12.40 Thủ tục cấp phép
Tiểu mục 6 Bảo hộ thông tin bí mật
Điều 12.41 Bảo hộ thông tin bí mật
Tiểu mục 7 Quyền đối với giống cây trồng
Điều 12.42 Quyền đối với giống cây trồng
Mục C Thực thi quyền sở hữu trí tuệ
Tiểu mục 1 Các quy định chung về thực thi
Điều 12.43 Nghĩa vụ chung
Điều 12.44 Người có quyền nộp đơn
Tiểu mục 2 Thực thi dân sự
Điều 12.45 Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 12.46 Chứng cứ
Điều 12.47 Quyền thông tin
Điều 12.48 Các chế tài khác
Điều 12.49 Lệnh của tòa án
Điều 12.50 Các biện pháp thay thế
Điều 12.51 Bồi thường thiệt hại
Điều 12.52 Chi phí pháp lý
Điều 12.53 Công bố phán quyết của tòa án
Điều 12.54 Giả định về tác giả hoặc chủ sở hữu quyền
Tiểu mục 3 Nhà cung cấp dịch vụ trung gian
Điều 12.55 Trách nhiệm của nhà cung cấp dịch vụ trung gian
Tiểu mục 4 Kiểm soát biên giới
Điều 12.56 Phù hợp với GATT 1994 và Hiệp định TRIPS
Điều 12.57 Định nghĩa
Điều 12.58 Phạm vi của các biện pháp kiểm soát biên giới
Điều 12.59 Hành động chủ động của cơ quan hải quan
Điều 12.60 Hợp tác cụ thể trong lĩnh vực các biện pháp tại biên giới
Tiểu mục 5 Các quy định khác liên quan đến thực thi
Điều 12.61 Bộ quy tắc ứng xử
Mục D Hợp tác và các quy định thể chế
Điều 12.62 Hợp tác
Điều 12.63 Các nhóm công tác về sở hữu trí tuệ, bao gồm chỉ dẫn địa lý
Chương 13: Thương mại và Phát triển bền vững
(English text)
Điều 13.1 Mục tiêu
Điều 13.2 Quyền điều chỉnh và mức độ bảo vệ
Điều 13.3 Duy trì mức độ bảo vệ
Điều 13.4 Các Tiêu chuẩn và Thỏa thuận Đa phương về Lao động
Điều 13.5 Các Hiệp định Môi trường Đa phương
Điều 13.6 Biến đổi khí hậu
Điều 13.7 Đa dạng sinh học
Điều 13.8 Quản lý tài nguyên rừng bền vững và thương mại lâm sản
Điều 13.9 Thương mại và quản lý bền vững nguồn tài nguyên sinh vật biển và sản phẩm nuôi trồng thủy sản
Điều 13.10 Thương mại và đầu tư hướng đến phát triển bền vững
Điều 13.11 Thông tin khoa học
Điều 13.12 Minh bạch
Điều 13.13 Đánh giá tác động bền vững
Điều 13.14 Hợp tác về thương mại và phát triển bền vững
Điều 13.15 Các điều khoản về thể chế
Điều 13.16 Tham vấn Chính phủ
Điều 13.17 Hội đồng Chuyên gia
Chương 14: Minh bạch hóa
(English text)
Điều 14.1 Mục tiêu và Phạm vi
Điều 14.2 Định nghĩa
Điều 14.3 Công bố
Điều 14.4 Yêu cầu thông tin và Đầu mối Liên lạc
Điều 14.5 Quản lý các Biện pháp Mang Tính Áp dụng Chung
Điều 14.6 Rà soát và Kháng cáo
Điều 14.7 Thông lệ Chính sách Quản lý và Ứng xử Hành chính Tốt
Điều 14.8 Các quy tắc cụ thể
Chương 15: Giải quyết tranh chấp
(English text)
Mục A Mục tiêu và phạm vi
Điều 15.1 Mục tiêu
Điều 15.2 Phạm vi
Mục B Tham vấn và hòa giải
Điều 15.3 Tham vấn
Điều 15.4 Cơ chế hòa giải
Mục C Thủ tục giải quyết tranh chấp
Tiểu mục 1 Thủ tục trọng tài
Điều 15.5 Khởi động thủ tục trọng tài
Điều 15.6 Điều khoản tham chiếu của hội đồng trọng tài
Điều 15.7 Thành lập hội đồng trọng tài
Điều 15.8 Quy trình tố tụng Giải quyết Tranh chấp của Hội đồng Trọng tài
Điều 15.9 Các phán quyết Sơ bộ trong Trường hợp khẩn cấp
Điều 15.10 Báo cáo sơ bộ
Điều 15.11 Báo cáo cuối cùng
Tiểu mục 2 Tuân thủ
Điều 15.12 Tuân thủ báo cáo cuối cùng
Điều 15.13 Khoảng Thời gian Hợp lý của việc Tuân thủ
Điều 15.14 Rà soát các Biện pháp đã Thực hiện để Tuân thủ Báo cáo Cuối cùng
Điều 15.15 Biện pháp khắc phục tạm thời trong trường hợp không tuân thủ
Điều 15.16 Rà soát Biện pháp đã Thực hiện để Tuân thủ Sau khi Thông qua các Biện pháp khắc phục Tạm thời đối với việc không Tuân thủ
Tiểu mục 3 Các quy định chung
Điều 15.17 Thay thế Trọng tài viên
Điều 15.18 Tạm ngừng và Chấm dứt Quy trình Tố tụng Trọng tài
Điều 15.19 Giải pháp Đồng thuận
Điều 15.20 Thông tin và Tư vấn kỹ thuật
Điều 15.21 Các quy tắc diễn giải
Điều 15.22 Quyết định và Phán quyết của Hội đồng trọng tài
Mục D Các điều khoản chung
Điều 15.23 Danh sách Trọng tài viên
Điều 15.24 Lựa chọn diễn đàn giải quyết tranh chấp
Điều 15.25 Thời hạn
Điều 15.26 Rà soát và Sửa đổi
Chương 16: Hợp tác và nâng cao năng lực
(English text)
Điều 16.1 Mục tiêu và phạm vi
Điều 16.2 Các lĩnh vực và biện pháp hợp tác
Điều 16.3 Phúc lợi động vật
Điều 16.4 Cơ chế thể chế
Chương 17: Các điều khoản về thể chế, các điều khoản chung và các điều khoản cuối cùng
(English text)
Điều 17.1 Ủy ban Thương mại
Điều 17.2 Các Ủy ban Chuyên trách
Điều 17.3 Các nhóm công tác
Điều 17.4 Việc ra Quyết định của Ủy ban Thương mại
Điều 17.5 Sửa đổi
Điều 17.6 Mở rộng quy định pháp luật của WTO
Điều 17.7 Các Biện pháp Thuế
Điều 17.8 Tài khoản Vãng lai
Điều 17.9 Di chuyển Vốn
Điều 17.10 Áp dụng Luật và các Quy định liên quan đến Di chuyển Vốn, Thanh toán hoặc Chuyển tiền
Điều 17.11 Các Biện pháp Tự vệ Tạm thời đối với Di chuyển Vốn, Thanh toán hoặc Chuyển tiền
Điều 17.12 Các Biện pháp hạn chế trong trường hợp gặp khó khăn về Cán cân Thanh toán hoặc Tài chính Bên ngoài
Điều 17.13 Ngoại lệ về an ninh
Điều 17.14 Tận dụng Ưu đãi
Điều 17.15 Công bố Thông tin
Điều 17.16 Hiệu lực
Điều 17.17 Thời hạn
Điều 17.18 Thực thi các Nghĩa vụ
Điều 17.19 Chủ thể Thực thi các Quyền hạn do Cơ quan Chính phủ giao
Điều 17.20 Hiệu lực không Trực tiếp
Điều 17.21 Các Phụ lục, Tiểu phụ lục, Tuyên bố chung, Nghị định thư và các Bản ghi nhớ
Điều 17.22 Mối quan hệ với các Hiệp định khác
Điều 17.23 Việc Gia nhập trong Tương lai vào Liên minh Châu Âu
Điều 17.24 Lãnh thổ áp dụng
Điều 17.25 Văn bản Chính thứcBản dịch này thuộc bản quyền THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
Bạn được khai thác sử dụng cho công việc của riêng mình, nhưng không được sao chép, đăng lại trên bất cứ phương tiện nào.
![]() |
Toàn văn Bản tiếng Việt Hiệp định EVFTA |
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ LIÊN MINH CHÂU ÂU
LỜI NÓI ĐẦU
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi tắt là “Việt Nam”,
và
Liên minh Châu Âu, sau đây gọi là “Liên minh”,
sau đây gọi chung là “các Bên” hoặc gọi riêng là “Bên”,
THỪA NHẬN sự hợp tác lâu dài và mạnh mẽ dựa trên các nguyên tắc và giá trị chung được phản ánh trong Hiệp định Đối tác và Hợp tác, và mối quan hệ kinh tế, thương mại và đầu tư quan trọng;
MONG MUỐN tăng cường hơn nữa mối quan hệ kinh tế, như là một phần và theo một cách thống nhất với các mối quan hệ tổng thể, và tin chắc rằng Hiệp định này sẽ tạo ra một không khí mới cho sự phát triển của thương mại và đầu tư giữa các Bên;
THỪA NHẬN rằng Hiệp định này sẽ bổ sung và thúc đẩy các nỗ lực hội nhập kinh tế khu vực;
QUYẾT TÂM tăng cường các mối quan hệ kinh tế, thương mại, và đầu tư phù hợp với mục tiêu phát triển bền vững, trên khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường, và để thúc đẩy thương mại và đầu tư theo Hiệp định này theo hướng lưu ý ở mức cao về bảo vệ môi trường và lao động, và các thỏa thuận và tiêu chuẩn quốc tế có liên quan;
MONG MUỐN nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng và ổn định kinh tế, tạo ra cơ hội việc làm mới và cải thiện phúc lợi chung và, với mục đích này, tái khẳng định cam kết thúc đẩy thương mại và tự do hóa đầu tư;
TIN TƯỞNG rằng Hiệp định này sẽ tạo ra một thị trường mở rộng và an toàn cho hàng hóa và dịch vụ, và một môi trường ổn định, có thể dự đoán được cho thương mại và đầu tư, từ đó nâng cao khả năng cạnh tranh của các công ty của các Bên trên thị trường toàn cầu;
TÁI KHẲNG ĐỊNH cam kết của các Bên với Hiến chương Liên Hợp Quốc ký tại San Francisco vào ngày 26 tháng 6 năm 1945, và có liên quan đến các nguyên tắc nêu trong Tuyên ngôn Nhân quyền thông qua tại Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc ngày 10 tháng 12 năm 1948;
THỪA NHẬN tầm quan trọng của tính minh bạch trong thương mại quốc tế vì lợi ích của tất cả các bên liên quan;
NỖ LỰC thiết lập quy tắc rõ ràng và cùng có lợi để điều chỉnh thương mại và đầu tư, và giảm bớt hoặc xóa bỏ các rào cản đối với thương mại và đầu tư giữa các Bên;
QUYẾT TÂM góp phần vào sự phát triển hài hòa và mở rộng thương mại quốc tế bằng cách xóa bỏ rào cản thương mại thông qua Hiệp định này và để tránh tạo ra những rào cản mới cho thương mại và đầu tư giữa hai Bên mà có thể làm suy giảm những lợi ích của Hiệp định này;
XÂY DỰNG trên cơ sở quyền và nghĩa vụ tương ứng của các Bên theo Hiệp định Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), và các hiệp định và thỏa thuận đa phương, khu vực và song phương khác mà các Bên tham gia;
MONG MUỐN thúc đẩy khả năng cạnh tranh của các công ty của các Bên bằng cách mang lại một khuôn khổ pháp lý có thể dự đoán được cho quan hệ thương mại và đầu tư,
ĐÃ THỎA THUẬN NHƯ SAU: