|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4901
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh có diện tích từ 500 m2 đến dưới 10.000 m2
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4902
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh có diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 30.000 m2
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4903
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh có diện tích từ 30.000 m2 trở lên
|
7.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4904
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức; hộ gia đình, cá nhân (chuyển quyền đối với căn hộ chung cư, công trình xây dựng trên đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm - tối đa không quá 2.000.000 đồng/hồ sơ
|
700 Đồng/m2 sàn/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4905
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và các loại đất khác đối với đất có diện tích dưới 500 m2
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4906
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và các loại đất khác đối với đất có diện tích từ 500 m2 trở lên
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4907
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản sao tài liệu khổ A4
|
10.000 Đồng/tờ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp)
Xem thêm
|
|
4908
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản sao tài liệu khổ A3
|
20.000 Đồng/tờ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp)
Xem thêm
|
|
4909
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản sao tài liệu khổ A2
|
50.000 Đồng/tờ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp)
Xem thêm
|
|
4910
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản sao tài liệu khổ A1
|
100.000 Đồng/tờ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp)
Xem thêm
|
|
4911
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản sao tài liệu khổ A0
|
150.000 Đồng/tờ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp)
Xem thêm
|
|
4912
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng thông tin về điểm địa chính cấp I, II và địa chính cơ sở
|
150.000 Đồng/điểm
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng số tiền thu không được vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp)
Xem thêm
|
|
4913
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số đối với bản đồ nền
|
150.000 Đồng/lần/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng thu tất cả các lớp thông tin và bản đồ nền không vượt quá 760.000 đồng
Xem thêm
|
|
4914
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số đối với khai thác bổ sung các lớp thông tin
|
100.000 Đồng/lớp
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Tổng thu tất cả các lớp thông tin và bản đồ nền không vượt quá 760.000 đồng
Xem thêm
|
|
4915
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4916
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4917
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4918
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4919
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4920
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
6,9 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4921
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4922
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
15 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4923
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
16 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4924
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4925
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4926
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4927
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4928
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4929
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4930
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4931
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4932
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4933
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4934
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
24 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4935
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4936
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4937
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4938
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4939
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4940
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8,4 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4941
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4942
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
19 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4943
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4944
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
26 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4945
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4946
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4947
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4948
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4949
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
4950
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Mức thu phí trên chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|