|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
49351
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
968,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49352
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
1,068,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49353
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,168,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49354
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,497,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49355
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,747,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49356
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
2,147,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49357
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
2,647,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49358
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
3,022,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49359
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
3,472,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49360
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
4,222,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49361
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
5,722,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49362
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,397,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49363
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,597,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49364
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
1,947,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49365
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
2,347,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49366
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
2,647,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49367
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
3,097,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49368
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
3,847,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49369
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
5,347,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49370
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tổ chức khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính
|
300.000 Đồng / hồ sơ, tài liệu/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49371
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Hộ gia đình, cá nhân ở các phường, thị trấn trong tỉnh và các địa bàn ngoài tỉnh khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính
|
200.000 Đồng / hồ sơ, tài liệu/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49372
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính đối với trang A4
|
200,000 Đồng/ tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49373
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính đối với trang A3
|
200,000 Đồng/ tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49374
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính đối với tổ chức trích lục thửa đất
|
300,000 Đồng/ tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49375
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác một phần hồ sơ tài liệu địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân trích lục thửa đất
|
200,000 Đồng/ tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49376
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tư vấn thông tin đất đai
|
200,000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49377
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Xem các loại hồ sơ, bản đồ
|
200,000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49378
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
8,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49379
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
8,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49380
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
7,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49381
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
15,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49382
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
4,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49383
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
4,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49384
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
3,500,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49385
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
7,500,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49386
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
4,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49387
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
4,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49388
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
3,500,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49389
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
|
7,500,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49390
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
2,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49391
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
2,000,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49392
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
1,750,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49393
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến
|
3,750,000 Đồng/đề án, báo cao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49394
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
600,000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49395
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các phường trong tỉnh và tỉnh ngoài
|
120,000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49396
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã trong tỉnh
|
60,000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49397
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất; cấp quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
450,000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49398
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất; cấp quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân ở các phường trong tỉnh và tỉnh ngoài
|
30,000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49399
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất; cấp quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã trong tỉnh
|
15,000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49400
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với tổ chức
|
60,000 Đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|