|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
49301
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,368,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49302
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,574,279 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49303
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,999,039 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49304
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
1,999,039 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49305
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
1,999,039 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49306
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,999,039 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49307
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,164,520 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49308
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,239,520 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49309
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
1,314,520 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49310
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
1,464,520 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49311
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,614,520 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49312
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,747,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49313
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
2,122,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49314
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
2,647,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49315
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
3,397,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49316
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
3,960,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49317
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
4,410,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49318
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
5,160,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49319
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
6,660,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49320
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,597,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49321
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,897,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49322
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
2,347,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49323
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
2,947,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49324
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
3,397,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49325
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
3,847,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49326
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
4,597,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49327
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
6,097,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49328
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,747,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49329
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
2,122,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49330
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
2,647,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49331
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
3,397,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49332
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
3,960,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49333
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
4,410,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49334
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
5,160,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49335
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
6,660,043 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49336
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,372,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49337
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,560,043 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49338
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
1,897,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49339
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
2,272,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49340
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
2,553,793 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49341
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
3,003,793 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49342
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
3,753,793 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49343
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
5,253,793 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49344
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
916,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49345
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
978,574 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49346
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
1,041,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49347
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
1,166,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49348
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,291,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49349
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
868,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49350
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
918,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|