|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
49251
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
4,597,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49252
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
5,347,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49253
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
6,847,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49254
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với tổ chức cấp riêng tài sản
|
1,287,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49255
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với tổ chức cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,162,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49256
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với tổ chức cấp riêng tài sản
|
1,162,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49257
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với tổ chức cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,099,520 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49258
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
612,291 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49259
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
752,916 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49260
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
893,541 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49261
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
1,174,791 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49262
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,456,041 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49263
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
533,541 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49264
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
646,041 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49265
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
758,541 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49266
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
983,541 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49267
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,208,541 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49268
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cấp riêng tài sản
|
1,287,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49269
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,162,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49270
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cấp riêng tài sản
|
1,162,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49271
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,099,520 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49272
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,997,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49273
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
2,497,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49274
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
3,147,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49275
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
4,147,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49276
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
4,897,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49277
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
5,347,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49278
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
6,097,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49279
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
7,597,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49280
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,497,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49281
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,747,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49282
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
2,147,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49283
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
2,647,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49284
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
3,022,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49285
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
3,472,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49286
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
4,222,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49287
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp QSD đất) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
5,722,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49288
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức cấp riêng tài sản
|
1,387,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49289
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,212,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49290
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức cấp riêng tài sản
|
1,212,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49291
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (cấp Tài sản) trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại; chuyển quyền sử dụng đất đối với tổ chức cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,124,520 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49292
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
978,574 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49293
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
1,072,324 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49294
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
1,166,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49295
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
1,353,574 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49296
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
1,541,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49297
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m²
|
918,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49298
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
993,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49299
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
1,068,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49300
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
1,218,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|