|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
49201
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm
|
162.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49202
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng bô-xít (bauxit)
|
18.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49203
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác
|
18.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49204
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49205
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Sỏi
|
5.400 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49206
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
54.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49207
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49208
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49209
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
|
42.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49210
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm bột carbonat
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49211
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
42.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49212
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cát vàng
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49213
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại cát khác
|
3.600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49214
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49215
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
27.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49216
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cao lanh
|
3.480 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49217
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49218
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cuội, sạn
|
5.400 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49219
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất làm thạch cao
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49220
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49221
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.760 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49222
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49223
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
18/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49224
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m2
|
1,041,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49225
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
1,166,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49226
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
1,291,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49227
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
1,541,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49228
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
1,791,074 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49229
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất dưới 500 m2
|
968,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49230
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
1,068,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49231
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
1,168,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49232
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
1,368,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49233
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
1,568,574 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49234
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân cấp riêng tài sản
|
1,187,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49235
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,112,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49236
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân cấp riêng tài sản
|
1,112,020 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49237
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (cấp Tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân cấp từ tài sản thứ 2 trở đi
|
1,074,520 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49238
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,997,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49239
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
2,497,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49240
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
3,147,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49241
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
4,147,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49242
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
4,897,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49243
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất trên 10.000 đến 50.000 m²
|
5,347,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49244
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất trên 50.000 đến 150.000 m²
|
6,097,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49245
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất trên 150.000 m²
|
7,597,543 Đồng/hồ sơ
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49246
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m²
|
1,797,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49247
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m² đến dưới 1000 m²
|
2,197,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49248
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m² đến dưới 3000 m²
|
2,747,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49249
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m² đến dưới 5000 m²
|
3,547,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
49250
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (cấp QSD đất) đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m² trở lên
|
4,147,543 Đồng/hồ sơ
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
Đơn vị thu là Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai:đẻ lại 90%; 10% nộp NSNN
Đơn vị thu là Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% NSNN
|
19/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|