|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4851
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Cầu thực phẩm tại Trung tâm II
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4852
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Hàng cá, thịt bò, hàng vặt tại Trung tâm II
|
69.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4853
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Hàng cá, thịt bò, hàng vặt tại Trung tâm II
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4854
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Hàng thịt lợn tại Trung tâm II
|
69.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4855
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Hàng thịt lợn tại Trung tâm II
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4856
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 3 Hàng thịt lợn tại Trung tâm II
|
52.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4857
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Hàng giải khát tại Trung tâm II
|
69.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4858
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Hàng giải khát tại Trung tâm II
|
63.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4859
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 3 Hàng giải khát tại Trung tâm II
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4860
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 4 Hàng giải khát tại Trung tâm II
|
52.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4861
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Cầu tạm đỗ lạc tại Trung tâm II
|
86.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4862
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Cầu tạm đỗ lạc tại Trung tâm II
|
69.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4863
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 3 Cầu tạm đỗ lạc tại Trung tâm II
|
63.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4864
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 4 Cầu tạm đỗ lạc tại Trung tâm II
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4865
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Dẫy 3 ô đầu cổng ngõ 5 đối với khu cố định mới
|
100.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4866
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Dẫy 3 ô đầu cổng ngõ 5 đối với khu cố định mới
|
86.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4867
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 3 Dẫy 3 ô đầu cổng ngõ 5 đối với khu cố định mới
|
80.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4868
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Cầu hàng khoai lá dong đối với khu cố định mới
|
69.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4869
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Cầu hàng khoai lá dong đối với khu cố định mới
|
63.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4870
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 3 Cầu hàng khoai lá dong đối với khu cố định mới
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4871
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 4 Cầu hàng khoai lá dong đối với khu cố định mới
|
52.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4872
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Mặt đường ngõ 5 chợ đối với khu cố định mới
|
100.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4873
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Dẫy 4 ô phía sau 6 gian ngõ 3 đối với khu cố định mới
|
63.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4874
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Dẫy 4 ô phía sau 6 gian ngõ 3 đối với khu cố định mới
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4875
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Hàng măng đối với khu cố định mới
|
69.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4876
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Hàng măng đối với khu cố định mới
|
58.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4877
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Dẫy 5 ô đầu hồi BQL chợ đối với khu cố định mới
|
100.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4878
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 Dẫy 5 ô đầu hồi BQL chợ đối với khu cố định mới
|
86.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thành phố Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4879
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố vào việc sinh hoạt (đám cưới, đám hỏi, đám tang)
|
100.000 Đồng/ngày
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4880
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố vào việc phục vụ thi công, xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình; trung chuyển vật liệu xây dựng
|
20.000 Đồng/ngày
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4881
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố để trông giữ xe theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị.
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4882
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng (đối với cây lâm nghiệp)
|
2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4883
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
4.500.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4884
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4885
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4886
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc và thẻ mượn tài liệu
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4887
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan khu du lịch Suối Mỡ
|
30.000 Đồng/lượt/khách
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4888
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan bảo tàng tỉnh
|
0 Đồng
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4889
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 01 môn thể thao
|
600.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4890
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 02 môn thể thao
|
800.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4891
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 03 môn thể thao
|
1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4892
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu kinh doanh 04 môn thể thao trở lên
|
1.200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4893
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do mất hoặc hư hỏng; thay đổi các nội dung: Tên, địa chỉ trụ sở chính; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4894
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do thay đổi địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao
|
600.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4895
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 01 môn thể thao
|
200.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4896
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh 02 môn thể thao
|
400.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4897
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận do bổ sung tăng kinh doanh từ 03 môn thể thao trở lên
|
600.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% nộp NSNN
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4898
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở của cá nhân có diện tích dưới 500 m2
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4899
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở của cá nhân có diện tích dưới 500 m2 trở lên
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4900
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh có diện tích dưới 500 m2
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
- Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước: Nộp 100% vào NSNN
- Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập: Nộp 70% vào NSNN, 30% tổ chức thu giữ lại
|
86/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|