TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47501-47550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47501 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh < 100 tấn/ngày Tối đa: 105.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47502 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 100 đến < 3 Tối đa: 105.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47503 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 300 đến < 8 Tối đa: 90.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47504 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh ≥ 800 tấn/ngày Tối đa: 75.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47505 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh < 100 tấn/ngày Tối đa: 98.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47506 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 100 đến < 3 Tối đa: 98.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47507 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 300 đến < 8 Tối đa: 83.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47508 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh ≥ 800 tấn/ngày Tối đa: 68.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47509 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p Tối đa: 340.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47510 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p Tối đa: 300.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47511 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p Tối đa: 260.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47512 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p Tối đa: 300.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47513 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh (đã bao Tối đa: 250.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47514 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản Tối đa: 220.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47515 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) < 50 tấn/ngày Tối đa: 340.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47516 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 50 đến < 30 Tối đa: 500.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47517 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 300 đến < 5 Tối đa: 480.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47518 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 500 đến < 8 Tối đa: 450.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47519 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) < 50 tấn/ngày) Tối đa: 320.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47520 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 50 đến < 30 Tối đa: 470.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47521 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 300 đến < 5 Tối đa: 440.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47522 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 500 đến < 8 Tối đa: 390.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47523 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t Tối đa: 410.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47524 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 300 đến < 5 Tối đa: 370.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47525 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t Tối đa: 330.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47526 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t Tối đa: 290.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47527 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t Tối đa: 380.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47528 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định)từ 300 đến < 5 Tối đa: 340.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47529 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t Tối đa: 300.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47530 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư tcác nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài Tối đa: 260.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47531 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 140.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47532 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 140.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47533 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 120.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47534 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 100.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47535 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 130.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47536 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 130.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47537 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 110.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47538 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn Tối đa: 90.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

32/2021/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp Xem thêm
47539 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47540 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47541 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47542 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng động lực 1.433.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47543 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.003.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47544 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.218.000 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47545 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực 1.086.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47546 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực 760.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47547 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 923.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47548 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực 859.800 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47549 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực 601.800 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47550 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 730.800 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72