|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47501
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh < 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 105.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47502
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 100 đến < 3
|
Tối đa: 105.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47503
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 300 đến < 8
|
Tối đa: 90.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47504
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh ≥ 800 tấn/ngày
|
Tối đa: 75.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47505
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh < 100 tấn/ngày
|
Tối đa: 98.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47506
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 100 đến < 3
|
Tối đa: 98.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47507
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh từ 300 đến < 8
|
Tối đa: 83.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47508
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh ≥ 800 tấn/ngày
|
Tối đa: 68.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47509
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p
|
Tối đa: 340.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47510
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47511
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p
|
Tối đa: 260.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47512
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng p
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47513
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh (đã bao
|
Tối đa: 250.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47514
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản
|
Tối đa: 220.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47515
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) < 50 tấn/ngày
|
Tối đa: 340.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47516
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 50 đến < 30
|
Tối đa: 500.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47517
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 300 đến < 5
|
Tối đa: 480.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47518
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 500 đến < 8
|
Tối đa: 450.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47519
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) < 50 tấn/ngày)
|
Tối đa: 320.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47520
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 50 đến < 30
|
Tối đa: 470.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47521
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 300 đến < 5
|
Tối đa: 440.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47522
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 500 đến < 8
|
Tối đa: 390.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47523
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t
|
Tối đa: 410.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47524
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) từ 300 đến < 5
|
Tối đa: 370.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47525
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t
|
Tối đa: 330.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47526
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t
|
Tối đa: 290.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47527
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t
|
Tối đa: 380.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47528
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định)từ 300 đến < 5
|
Tối đa: 340.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47529
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và t
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47530
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư tcác nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài
|
Tối đa: 260.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47531
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 140.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47532
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 140.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47533
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 120.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47534
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 100.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) và chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47535
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 130.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47536
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 130.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47537
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 110.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47538
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh (đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố địn
|
Tối đa: 90.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Giá này đã bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định (nếu có) nhưng chưa bao gồm chi phí khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
Xem thêm
|
|
47539
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng động lực
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47540
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47541
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47542
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng động lực
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47543
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47544
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47545
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47546
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47547
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47548
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47549
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47550
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|