|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47251
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tài sản cho tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47252
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản cho tổ chức
|
580.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47253
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tài sản từ tài sản thứ 2 cho tổ chức
|
225.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47254
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
225.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47255
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản cho tổ chức
|
225.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47256
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản cho tổ chức
|
290.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47257
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản từ tài sản thứ 2 cho tổ chức
|
112.500 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47258
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47259
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với tài sản trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47260
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất + tài sản trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức
|
1.300.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47261
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với từ tài sản thứ 2 trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47262
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47263
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47264
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47265
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47266
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất đối với từ tài sản thứ 2 theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47267
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47268
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47269
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47270
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất đối với từ tài sản thứ 2 theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47271
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47272
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47273
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47274
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất đối với từ tài sản thứ 2 theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47275
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47276
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47277
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47278
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất đối với từ tài sản thứ 2 theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47279
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất theo kết quả đấu giá đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47280
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47281
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47282
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển tài sản gắn liền với đất đối với từ tài sản thứ 2 theo kết quả đấu giá đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47283
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47284
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với với tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47285
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất + tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47286
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với từ tài sản thứ 2 không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47287
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
900.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47288
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với với tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
900.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47289
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất + tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
1.170.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47290
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với từ tài sản thứ 2 không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận trường hợp Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47291
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
|
800.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47292
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
|
800.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47293
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất + tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
|
1.040.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47294
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với từ tài sản thứ 2 không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức
|
400.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47295
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47296
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) đối với hộ gia đình cá nhân
|
60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47297
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47298
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47299
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đối với tài sản thứ 2 của hộ gia đình cá nhân
|
100.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47300
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|