TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47151-47200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47151 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 70.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47152 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 50.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47153 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 35.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47154 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 20.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47155 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 50.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47156 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 30.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47157 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 20.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47158 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 10.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47159 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 30.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47160 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 20.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47161 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 15.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47162 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 8.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47163 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47164 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47165 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47166 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 14.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47167 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47168 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 6.900.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47169 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47170 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 15.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47171 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 16.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47172 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47173 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47174 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47175 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47176 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47177 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47178 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47179 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47180 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47181 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47182 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 24.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47183 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 8.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47184 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 10.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47185 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47186 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47187 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47188 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 8.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47189 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 10.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47190 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 19.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47191 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47192 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 26.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47193 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47194 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47195 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 10.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47196 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47197 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 15.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47198 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 2.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47199 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 3.250.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47200 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72