TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47101-47150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47101 Phí thư viện Thẻ đọc tài liệu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn 15.000 Đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47102 Phí thư viện Thẻ mượn áp dụng đối với bạn đọc là trẻ em 10.000 Đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47103 Phí thư viện Thẻ đọc tài liệu áp dụng đối với bạn đọc là trẻ em 5.000 Đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47104 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu 300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47105 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu 800.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47106 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu 2.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47107 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu 3.800.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47108 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47109 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47110 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47111 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47112 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 90.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47113 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 240.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47114 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 600.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47115 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.140.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47116 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu 300.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47117 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu 1.100.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47118 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu 2.500.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47119 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu 4.500.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47120 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47121 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47122 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.250.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47123 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.250.000 Đồng/01 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47124 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm lần đầu 500.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47125 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần 1.400.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47126 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 3.300.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47127 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 6.300.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47128 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 250.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47129 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.0 700.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47130 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 1.650.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47131 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 3.150.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47132 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 150.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47133 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày 420.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47134 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/n 990.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47135 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ 1.890.000 Đồng/01 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47136 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 9.000.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47137 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 11.500.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47138 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 4.600.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47139 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 4.600.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47140 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 280.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47141 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 7.800.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47142 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 2.900.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47143 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 2.900.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47144 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 210.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47145 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.100.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47146 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 550.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47147 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 100.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47148 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 80.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47149 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 65.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47150 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 50.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72