TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47001-47050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47001 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 480.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47002 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày 1.440.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47003 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3 3.520.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47004 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3 đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 6.720.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47005 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 240.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47006 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến d 720.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47007 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đ 1.760.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47008 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3 đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 3.360.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47009 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 144.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47010 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 432.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47011 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 2 1.056.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47012 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3 đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 2.016.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47013 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 8.320.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47014 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 6.400.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47015 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 6.200.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47016 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 1.760.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47017 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 4.160.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47018 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 3.200.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47019 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 3.100.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47020 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 880.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47021 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 8.320.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47022 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 6.400.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47023 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 6.200.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47024 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 1.760.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47025 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 4.160.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47026 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 3.200.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47027 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 3.100.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47028 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 880.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47029 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 4.480.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47030 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 3.280.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47031 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 3.520.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47032 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 1.760.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47033 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 2.240.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47034 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 1.640.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47035 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 1.760.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47036 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua 880.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47037 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 4.480.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47038 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 3.280.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47039 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 3.520.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47040 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 1.760.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47041 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 2.240.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47042 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 1.640.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47043 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 1.760.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47044 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện 880.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47045 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 112.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 49/2023/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
47046 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 49/2023/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
47047 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 112.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 49/2023/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
47048 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 49/2023/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
47049 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 136.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 49/2023/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
47050 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức 256.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 49/2023/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72