TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46951-47000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46951 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Mầm non theo hình thức học trực tiếp 140.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46952 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tiếp 110.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46953 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46954 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp 140.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46955 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Mầm non theo hình thức học trực tiếp 180.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 1 Xem thêm
46956 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tiếp 140.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 2 Xem thêm
46957 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp 150.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 3 Xem thêm
46958 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp 170.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 4 Xem thêm
46959 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Mầm non theo hình thức học trực tiếp 220.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46960 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tiếp 170.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46961 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp 180.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46962 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp 200.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46963 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online) 70.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46964 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 55.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46965 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 60.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46966 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 70.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the Xem thêm
46967 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online) 90.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 1 Xem thêm
46968 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 70.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 2 Xem thêm
46969 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 75.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 3 Xem thêm
46970 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 85.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 4 Xem thêm
46971 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online) 110.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46972 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 85.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46973 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 90.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46974 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 100.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

15/2025/NQ-HĐND Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh Xem thêm
46975 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận cây mẹ 360.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46976 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận vườn cây đầu dòng 800.000 Đồng/giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46977 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận rừng giống, vườn giống 2.200.000 Đồng/vườn, rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46978 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) 9.040.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46979 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định độc lập (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) 9.040.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46980 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 320.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46981 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 880.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46982 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.080.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46983 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.000.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46984 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 160.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46985 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 440.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46986 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.040.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46987 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46988 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 96.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46989 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 264.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46990 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 624.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46991 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.200.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46992 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 320.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46993 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.120.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46994 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.720.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46995 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.800.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46996 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 160.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46997 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 560.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46998 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.360.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46999 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47000 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.120.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 49/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72