|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
46951
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Mầm non theo hình thức học trực tiếp
|
140.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46952
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tiếp
|
110.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46953
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp
|
120.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46954
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
140.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46955
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Mầm non theo hình thức học trực tiếp
|
180.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 1
Xem thêm
|
|
46956
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tiếp
|
140.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 2
Xem thêm
|
|
46957
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp
|
150.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 3
Xem thêm
|
|
46958
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
170.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 4
Xem thêm
|
|
46959
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Mầm non theo hình thức học trực tiếp
|
220.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46960
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tiếp
|
170.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46961
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp
|
180.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46962
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
200.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46963
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
70.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46964
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
55.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46965
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
60.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46966
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
70.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Các xã khu vực II, khu vực III theo quy định hiện hành thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các xã biên giới, xã an toàn khu the
Xem thêm
|
|
46967
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 1
Xem thêm
|
|
46968
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
70.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 2
Xem thêm
|
|
46969
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
75.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 3
Xem thêm
|
|
46970
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
85.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh không thuộc Vùng 4
Xem thêm
|
|
46971
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Mầm non theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
110.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46972
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
85.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46973
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
90.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46974
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
100.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
15/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Các phường thuộc tỉnh
Xem thêm
|
|
46975
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận cây mẹ
|
360.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46976
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận vườn cây đầu dòng
|
800.000 Đồng/giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46977
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận rừng giống, vườn giống
|
2.200.000 Đồng/vườn, rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46978
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
|
9.040.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46979
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định độc lập (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
|
9.040.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46980
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
320.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46981
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
880.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46982
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.080.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46983
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46984
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
160.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46985
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
440.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46986
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.040.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46987
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46988
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
96.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46989
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
264.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46990
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
624.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46991
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.200.000 Đồng/1 báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46992
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
320.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46993
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.120.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46994
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.720.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46995
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.800.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46996
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
160.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46997
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
560.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46998
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.360.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46999
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.400.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47000
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|